Bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo, Hải Phòng từ 01/01/2026

252 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Bảo37.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Giáp công viên bờ hồ đến Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 665
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 666
3.000.0001.800.0001.500.0001.300.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Khu vực 2
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
Mục 629
15.000.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại
Mục 630
12.000.000
Khu tái định cư thôn Đông Hải
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 614
12.000.000
Khu đấu giá Bắc Hải
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 615
10.000.000
QL 37 - Cầu xóm 2
Khu vực 1
Đường 17 A - Cầu xóm 2
Mục 607
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Tây - Trạm y tế Vĩnh Bảo
Mục 591
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục - Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
Mục 594
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo - Hết địa phận xã Vĩnh Bảo
Mục 595
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Quốc lộ 37 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 596
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp xã Vĩnh Thịnh - Đường vào cụm CN Tân Liên
Mục 589
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo - Hết công viên bờ hồ
Mục 592
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào cụm CN Tân Liên - Cầu Tây
Mục 590
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp công viên bờ hồ - Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
Mục 593
37.000.00022.000.00018.500.00014.800.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Liễn Thâm - Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Mục 583
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo - Cầu Nhân Hòa 1
Mục 588
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) - Ngân hàng NN và PTNT
Mục 585
22.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Nhân Mục - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
Mục 587
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
Mục 584
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngân hàng NN và PTNT - Cầu Nhân Mục
Mục 586
37.000.00022.000.00018.500.00014.800.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Cầu Đá - Bờ sông Chanh Dương phía Bắc
Mục 616
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Ngã ba Cúc Phố - Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
Mục 621
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Tuyến đường 18/3
Khu vực 1
Giáp đường QL37 - Quốc lộ 10 (Cầu Tây)
Mục 598
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Tuyến đường 18/3
Khu vực 1
Đường bao phía Tây nam - Giáp đường QL37
Mục 597
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Sau Công an - Nhà ông Thao thôn Lam Sơn
Mục 609
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ
Mục 608
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - QL10 (đường bao Tân Hòa)
Mục 611
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)
Mục 605
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Cầu Chợ
Mục 600
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
Mục 606
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Chợ - Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
Mục 623
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
QL37 - Nhà ông Đạt
Mục 628
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Chùa Cao Hải - Ngã tư Nội Đơn
Mục 625
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) - Giáp đường Đông Hải
Mục 610
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) - Cổng chợ cũ
Mục 604
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) - Cổng làng Gia Phong
Mục 624
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cụm công nghiệp - Trạm bơm thôn Tiền Hải
Mục 626
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
Khu vực 3
Cầu Nội Đơn - Làng thôn An Ngoại
Mục 634
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
Khu vực 3
Nhà văn hoá thôn Kim Lâu - Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên
Mục 633
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải
Khu vực 3
Ngã tư Nội Đơn - Đê Quốc gia
Mục 631
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng
Khu vực 3
Đường liên xã - Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng
Mục 632
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 20-8
Khu vực 1
Bưu điện - Ngã ba quốc lộ 10
Mục 599
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Bao Phía Tây Nam
Khu vực 1
Cầu Chợ - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 612
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Chùa Cao Hải
Mục 622
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Rùa - Giáp xã Vĩnh Am
Mục 620
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Đá - Cầu Nhân Hòa 1
Mục 618
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Rùa
Mục 619
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường cầu Đăng
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Đăng
Mục 617
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) - Cổng chợ cũ
Mục 603
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục Thôn Tiền Hải
Khu vực 3
Ao ông Nhiệm - Ngõ bà Lý
Mục 640
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 637
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Bắc Hải
Khu vực 1
Nhà ông Khang - Nhà ông Độ
Mục 613
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Khu vực 3
Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới - Trạm điện Chanh Trên
Mục 657
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Khu vực 3
Nhà bà Khuyến - Đình Chanh Dưới
Mục 656
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Chanh Trên
Khu vực 3
Ông Ngừng Hoa Đàm - Miếu đống sành
Mục 654
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Gia Phong 7
Khu vực 3
Nhà ông Ứng - Mộ bà Cốt
Mục 664
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Khu vực 3
Nhà ông Biêm - Nhà Văn hóa
Mục 662
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Khu vực 3
Nhà ông Biêm - Cống Điều Tiết
Mục 661
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Hoa Đàm
Khu vực 3
Cầu ông Tính thôn Đông - Sân vận động thôn Chanh trên
Mục 653
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Hu Trì
Khu vực 3
Cầu Hàng - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
Mục 646
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Hu Trì 5
Khu vực 3
QL 37 - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
Mục 647
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Hưng Cường
Khu vực 3
Nhà ông Sơ - Nhà ông Tiếp
Mục 645
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Kim Lâu
Khu vực 3
Đường trục xã - Di tích lịch sử đình Kim Lâu
Mục 638
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường
Khu vực 3
QL37 đến Đình Nhân Mục - Ông Tốn Hưng Cường
Mục 643
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Lễ Hợp
Khu vực 3
Cầu ông Dương - Đường ngang
Mục 651
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Lễ Hợp
Khu vực 3
Đập điều tiết Hoa Đàm - Cầu ông Lâm Lễ Hợp
Mục 650
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Nam Hà
Khu vực 3
Nhà ông Hậu - Nhà thờ họ Phạm
Mục 636
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Nam Hà
Khu vực 3
Cầu trung tâm xã - Đường liên thôn
Mục 635
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Nam Tạ 1
Khu vực 3
Nhà ông Quân - Nhà ông Hải
Mục 660
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả
Khu vực 3
Đầu làng Nhân Mễ - Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả
Mục 648
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi
Khu vực 3
Nhà ông Những - Nhà ông Bông
Mục 644
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Thượng Điện
Khu vực 3
Ngã ba Thượng Điện - UBND xã Vinh Quang (cũ)
Mục 649
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Tiền Hải
Khu vực 3
Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang -
Mục 639
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Tràng
Khu vực 3
Nhà văn hóa Chanh Trên - Cầu Chỗ
Mục 655
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn
Khu vực 3
Chùa Am - Ngã tư Đình Cựu Điện
Mục 642
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến
Khu vực 3
Cầu Nhân Hoà 2 - Nhà ông Hỗ
Mục 641
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Khu vực 3
Nhà bà Nhạn - Đình Kênh Trang
Mục 658
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Khu vực 3
Cổng làng Điềm Niêm - Cầu ông Tụng
Mục 663
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 2
Khu vực 3
Cầu ông Hưng - Nhà Ông Thớ
Mục 659
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Đông
Khu vực 3
Cầu ông Tuyn Hoa Đàm - Cầu ông Hạ Lễ Hợp
Mục 652
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)
Khu vực 2
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 - Nhân Mễ
Mục 627
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường Đông Hải
Khu vực 1
Cổng Chợ cũ - Chùa Bụt Mọc (Đông Hải)
Mục 602
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Đông Hải
Khu vực 1
Nút giao Quốc lộ 10 - Cổng chợ cũ
Mục 601
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 665
1.050.000800.000750.000720.000
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 666
1.050.000800.000750.000720.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Khu vực 2
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
Mục 629
5.250.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại
Mục 630
4.200.000
Khu tái định cư thôn Đông Hải
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 614
4.200.000
Khu đấu giá Bắc Hải
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 615
3.500.000
QL 37 - Cầu xóm 2
Khu vực 1
Đường 17 A - Cầu xóm 2
Mục 607
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo - Hết công viên bờ hồ
Mục 592
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào cụm CN Tân Liên - Cầu Tây
Mục 590
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp công viên bờ hồ - Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
Mục 593
12.950.0007.770.0006.475.0005.180.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Tây - Trạm y tế Vĩnh Bảo
Mục 591
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Quốc lộ 37 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 596
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo - Hết địa phận xã Vĩnh Bảo
Mục 595
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục - Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
Mục 594
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp xã Vĩnh Thịnh - Đường vào cụm CN Tân Liên
Mục 589
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Liễn Thâm - Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Mục 583
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
Mục 584
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo - Cầu Nhân Hòa 1
Mục 588
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Nhân Mục - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
Mục 587
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngân hàng NN và PTNT - Cầu Nhân Mục
Mục 586
12.950.0007.770.0006.475.0005.180.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) - Ngân hàng NN và PTNT
Mục 585
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Ngã ba Cúc Phố - Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
Mục 621
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Cầu Đá - Bờ sông Chanh Dương phía Bắc
Mục 616
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Tuyến đường 18/3
Khu vực 1
Đường bao phía Tây nam - Giáp đường QL37
Mục 597
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Tuyến đường 18/3
Khu vực 1
Giáp đường QL37 - Quốc lộ 10 (Cầu Tây)
Mục 598
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - QL10 (đường bao Tân Hòa)
Mục 611
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) - Cổng làng Gia Phong
Mục 624
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cụm công nghiệp - Trạm bơm thôn Tiền Hải
Mục 626
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Cầu Chợ
Mục 600
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)
Mục 605
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ
Mục 608
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Sau Công an - Nhà ông Thao thôn Lam Sơn
Mục 609
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) - Cổng chợ cũ
Mục 604
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Khu vực 2
QL37 - Nhà ông Đạt
Mục 628
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
Mục 606
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Chợ - Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
Mục 623
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Chùa Cao Hải - Ngã tư Nội Đơn
Mục 625
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) - Giáp đường Đông Hải
Mục 610
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
Khu vực 3
Nhà văn hoá thôn Kim Lâu - Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên
Mục 633
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
Khu vực 3
Cầu Nội Đơn - Làng thôn An Ngoại
Mục 634
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải
Khu vực 3
Ngã tư Nội Đơn - Đê Quốc gia
Mục 631
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng
Khu vực 3
Đường liên xã - Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng
Mục 632
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 20-8
Khu vực 1
Bưu điện - Ngã ba quốc lộ 10
Mục 599
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Bao Phía Tây Nam
Khu vực 1
Cầu Chợ - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 612
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Chùa Cao Hải
Mục 622
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Rùa - Giáp xã Vĩnh Am
Mục 620
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Rùa
Mục 619
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Đá - Cầu Nhân Hòa 1
Mục 618
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường cầu Đăng
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Đăng
Mục 617
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) - Cổng chợ cũ
Mục 603
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục Thôn Tiền Hải
Khu vực 3
Ao ông Nhiệm - Ngõ bà Lý
Mục 640
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 637
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Bắc Hải
Khu vực 1
Nhà ông Khang - Nhà ông Độ
Mục 613
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Khu vực 3
Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới - Trạm điện Chanh Trên
Mục 657
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Khu vực 3
Nhà bà Khuyến - Đình Chanh Dưới
Mục 656
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Chanh Trên
Khu vực 3
Ông Ngừng Hoa Đàm - Miếu đống sành
Mục 654
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Gia Phong 7
Khu vực 3
Nhà ông Ứng - Mộ bà Cốt
Mục 664
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Khu vực 3
Nhà ông Biêm - Cống Điều Tiết
Mục 661
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Khu vực 3
Nhà ông Biêm - Nhà Văn hóa
Mục 662
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Hoa Đàm
Khu vực 3
Cầu ông Tính thôn Đông - Sân vận động thôn Chanh trên
Mục 653
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Hu Trì
Khu vực 3
Cầu Hàng - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
Mục 646
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Hu Trì 5
Khu vực 3
QL 37 - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
Mục 647
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Hưng Cường
Khu vực 3
Nhà ông Sơ - Nhà ông Tiếp
Mục 645
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Kim Lâu
Khu vực 3
Đường trục xã - Di tích lịch sử đình Kim Lâu
Mục 638
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường
Khu vực 3
QL37 đến Đình Nhân Mục - Ông Tốn Hưng Cường
Mục 643
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Lễ Hợp
Khu vực 3
Đập điều tiết Hoa Đàm - Cầu ông Lâm Lễ Hợp
Mục 650
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Lễ Hợp
Khu vực 3
Cầu ông Dương - Đường ngang
Mục 651
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Nam Hà
Khu vực 3
Cầu trung tâm xã - Đường liên thôn
Mục 635
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Nam Hà
Khu vực 3
Nhà ông Hậu - Nhà thờ họ Phạm
Mục 636
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Nam Tạ 1
Khu vực 3
Nhà ông Quân - Nhà ông Hải
Mục 660
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả
Khu vực 3
Đầu làng Nhân Mễ - Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả
Mục 648
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi
Khu vực 3
Nhà ông Những - Nhà ông Bông
Mục 644
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Thượng Điện
Khu vực 3
Ngã ba Thượng Điện - UBND xã Vinh Quang (cũ)
Mục 649
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Tiền Hải
Khu vực 3
Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang -
Mục 639
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Tràng
Khu vực 3
Nhà văn hóa Chanh Trên - Cầu Chỗ
Mục 655
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn
Khu vực 3
Chùa Am - Ngã tư Đình Cựu Điện
Mục 642
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến
Khu vực 3
Cầu Nhân Hoà 2 - Nhà ông Hỗ
Mục 641
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Khu vực 3
Nhà bà Nhạn - Đình Kênh Trang
Mục 658
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Khu vực 3
Cổng làng Điềm Niêm - Cầu ông Tụng
Mục 663
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 2
Khu vực 3
Cầu ông Hưng - Nhà Ông Thớ
Mục 659
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Đông
Khu vực 3
Cầu ông Tuyn Hoa Đàm - Cầu ông Hạ Lễ Hợp
Mục 652
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)
Khu vực 2
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 - Nhân Mễ
Mục 627
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường Đông Hải
Khu vực 1
Nút giao Quốc lộ 10 - Cổng chợ cũ
Mục 601
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Đông Hải
Khu vực 1
Cổng Chợ cũ - Chùa Bụt Mọc (Đông Hải)
Mục 602
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 665
1.125.000810.000780.000750.000
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 666
1.350.000810.000780.000750.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Khu vực 2
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
Mục 629
6.750.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại
Mục 630
5.400.000
Khu tái định cư thôn Đông Hải
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 614
5.400.000
Khu đấu giá Bắc Hải
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 615
4.500.000
QL 37 - Cầu xóm 2
Khu vực 1
Đường 17 A - Cầu xóm 2
Mục 607
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo - Hết công viên bờ hồ
Mục 592
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Tây - Trạm y tế Vĩnh Bảo
Mục 591
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục - Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
Mục 594
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo - Hết địa phận xã Vĩnh Bảo
Mục 595
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào cụm CN Tân Liên - Cầu Tây
Mục 590
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Quốc lộ 37 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 596
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp công viên bờ hồ - Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
Mục 593
16.650.0009.990.0008.325.0006.660.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp xã Vĩnh Thịnh - Đường vào cụm CN Tân Liên
Mục 589
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo - Cầu Nhân Hòa 1
Mục 588
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
Mục 584
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) - Ngân hàng NN và PTNT
Mục 585
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Liễn Thâm - Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Mục 583
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngân hàng NN và PTNT - Cầu Nhân Mục
Mục 586
16.650.0009.990.0008.325.0006.660.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Nhân Mục - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
Mục 587
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Ngã ba Cúc Phố - Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
Mục 621
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Cầu Đá - Bờ sông Chanh Dương phía Bắc
Mục 616
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Tuyến đường 18/3
Khu vực 1
Giáp đường QL37 - Quốc lộ 10 (Cầu Tây)
Mục 598
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Tuyến đường 18/3
Khu vực 1
Đường bao phía Tây nam - Giáp đường QL37
Mục 597
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Cầu Chợ
Mục 600
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Sau Công an - Nhà ông Thao thôn Lam Sơn
Mục 609
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - QL10 (đường bao Tân Hòa)
Mục 611
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đoạn đường
Khu vực 2
QL37 - Nhà ông Đạt
Mục 628
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Chợ - Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
Mục 623
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) - Cổng chợ cũ
Mục 604
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Chùa Cao Hải - Ngã tư Nội Đơn
Mục 625
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ
Mục 608
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)
Mục 605
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) - Giáp đường Đông Hải
Mục 610
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
Mục 606
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cụm công nghiệp - Trạm bơm thôn Tiền Hải
Mục 626
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) - Cổng làng Gia Phong
Mục 624
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
Khu vực 3
Cầu Nội Đơn - Làng thôn An Ngoại
Mục 634
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
Khu vực 3
Nhà văn hoá thôn Kim Lâu - Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên
Mục 633
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải
Khu vực 3
Ngã tư Nội Đơn - Đê Quốc gia
Mục 631
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng
Khu vực 3
Đường liên xã - Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng
Mục 632
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường 20-8
Khu vực 1
Bưu điện - Ngã ba quốc lộ 10
Mục 599
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Bao Phía Tây Nam
Khu vực 1
Cầu Chợ - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 612
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Chùa Cao Hải
Mục 622
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Đá - Cầu Nhân Hòa 1
Mục 618
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Rùa - Giáp xã Vĩnh Am
Mục 620
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Rùa
Mục 619
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường cầu Đăng
Khu vực 1
Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Đăng
Mục 617
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường nhánh
Khu vực 1
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) - Cổng chợ cũ
Mục 603
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục Thôn Tiền Hải
Khu vực 3
Ao ông Nhiệm - Ngõ bà Lý
Mục 640
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 637
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Bắc Hải
Khu vực 1
Nhà ông Khang - Nhà ông Độ
Mục 613
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Khu vực 3
Nhà bà Khuyến - Đình Chanh Dưới
Mục 656
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Khu vực 3
Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới - Trạm điện Chanh Trên
Mục 657
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Chanh Trên
Khu vực 3
Ông Ngừng Hoa Đàm - Miếu đống sành
Mục 654
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Gia Phong 7
Khu vực 3
Nhà ông Ứng - Mộ bà Cốt
Mục 664
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Khu vực 3
Nhà ông Biêm - Cống Điều Tiết
Mục 661
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Khu vực 3
Nhà ông Biêm - Nhà Văn hóa
Mục 662
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Hoa Đàm
Khu vực 3
Cầu ông Tính thôn Đông - Sân vận động thôn Chanh trên
Mục 653
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Hu Trì
Khu vực 3
Cầu Hàng - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
Mục 646
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Hu Trì 5
Khu vực 3
QL 37 - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
Mục 647
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Hưng Cường
Khu vực 3
Nhà ông Sơ - Nhà ông Tiếp
Mục 645
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Kim Lâu
Khu vực 3
Đường trục xã - Di tích lịch sử đình Kim Lâu
Mục 638
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường
Khu vực 3
QL37 đến Đình Nhân Mục - Ông Tốn Hưng Cường
Mục 643
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Lễ Hợp
Khu vực 3
Đập điều tiết Hoa Đàm - Cầu ông Lâm Lễ Hợp
Mục 650
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Lễ Hợp
Khu vực 3
Cầu ông Dương - Đường ngang
Mục 651
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Nam Hà
Khu vực 3
Cầu trung tâm xã - Đường liên thôn
Mục 635
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Nam Hà
Khu vực 3
Nhà ông Hậu - Nhà thờ họ Phạm
Mục 636
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Nam Tạ 1
Khu vực 3
Nhà ông Quân - Nhà ông Hải
Mục 660
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả
Khu vực 3
Đầu làng Nhân Mễ - Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả
Mục 648
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi
Khu vực 3
Nhà ông Những - Nhà ông Bông
Mục 644
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Thượng Điện
Khu vực 3
Ngã ba Thượng Điện - UBND xã Vinh Quang (cũ)
Mục 649
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Tiền Hải
Khu vực 3
Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang -
Mục 639
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Tràng
Khu vực 3
Nhà văn hóa Chanh Trên - Cầu Chỗ
Mục 655
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn
Khu vực 3
Chùa Am - Ngã tư Đình Cựu Điện
Mục 642
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến
Khu vực 3
Cầu Nhân Hoà 2 - Nhà ông Hỗ
Mục 641
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Khu vực 3
Nhà bà Nhạn - Đình Kênh Trang
Mục 658
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Khu vực 3
Cổng làng Điềm Niêm - Cầu ông Tụng
Mục 663
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 2
Khu vực 3
Cầu ông Hưng - Nhà Ông Thớ
Mục 659
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Đông
Khu vực 3
Cầu ông Tuyn Hoa Đàm - Cầu ông Hạ Lễ Hợp
Mục 652
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)
Khu vực 2
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 - Nhân Mễ
Mục 627
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường Đông Hải
Khu vực 1
Nút giao Quốc lộ 10 - Cổng chợ cũ
Mục 601
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Đường Đông Hải
Khu vực 1
Cổng Chợ cũ - Chùa Bụt Mọc (Đông Hải)
Mục 602
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.