Bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo, Hải Phòng từ 01/01/2026
252 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Bảo là 37.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Giáp công viên bờ hồ đến Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 665 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 666 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục Khu vực 2 | Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh Mục 629 | 15.000.000 | |||
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục Khu vực 2 | Đường nội bộ còn lại Mục 630 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Đông Hải Khu vực 1 | Đường nội bộ Mục 614 | 12.000.000 | |||
| Khu đấu giá Bắc Hải Khu vực 1 | Đường nội bộ Mục 615 | 10.000.000 | |||
| QL 37 - Cầu xóm 2 Khu vực 1 | Đường 17 A - Cầu xóm 2 Mục 607 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Tây - Trạm y tế Vĩnh Bảo Mục 591 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục - Trung tâm y tế Vĩnh Bảo Mục 594 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Trung tâm y tế Vĩnh Bảo - Hết địa phận xã Vĩnh Bảo Mục 595 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Quốc lộ 37 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 596 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp xã Vĩnh Thịnh - Đường vào cụm CN Tân Liên Mục 589 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo - Hết công viên bờ hồ Mục 592 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Đường vào cụm CN Tân Liên - Cầu Tây Mục 590 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp công viên bờ hồ - Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục Mục 593 | 37.000.000 | 22.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Liễn Thâm - Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) Mục 583 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo - Cầu Nhân Hòa 1 Mục 588 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) - Ngân hàng NN và PTNT Mục 585 | 22.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Nhân Mục - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo Mục 587 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) Mục 584 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Ngân hàng NN và PTNT - Cầu Nhân Mục Mục 586 | 37.000.000 | 22.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Cầu Đá - Bờ sông Chanh Dương phía Bắc Mục 616 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Ngã ba Cúc Phố - Giáp địa phận xã Vĩnh Hải Mục 621 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Tuyến đường 18/3 Khu vực 1 | Giáp đường QL37 - Quốc lộ 10 (Cầu Tây) Mục 598 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Tuyến đường 18/3 Khu vực 1 | Đường bao phía Tây nam - Giáp đường QL37 Mục 597 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Sau Công an - Nhà ông Thao thôn Lam Sơn Mục 609 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ Mục 608 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - QL10 (đường bao Tân Hòa) Mục 611 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) Mục 605 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Cầu Chợ Mục 600 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) Mục 606 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Chợ - Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) Mục 623 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | QL37 - Nhà ông Đạt Mục 628 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Chùa Cao Hải - Ngã tư Nội Đơn Mục 625 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) - Giáp đường Đông Hải Mục 610 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) - Cổng chợ cũ Mục 604 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) - Cổng làng Gia Phong Mục 624 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cụm công nghiệp - Trạm bơm thôn Tiền Hải Mục 626 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại Khu vực 3 | Cầu Nội Đơn - Làng thôn An Ngoại Mục 634 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại Khu vực 3 | Nhà văn hoá thôn Kim Lâu - Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên Mục 633 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải Khu vực 3 | Ngã tư Nội Đơn - Đê Quốc gia Mục 631 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng Khu vực 3 | Đường liên xã - Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng Mục 632 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 20-8 Khu vực 1 | Bưu điện - Ngã ba quốc lộ 10 Mục 599 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Bao Phía Tây Nam Khu vực 1 | Cầu Chợ - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 612 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Chùa Cao Hải Mục 622 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Rùa - Giáp xã Vĩnh Am Mục 620 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Đá - Cầu Nhân Hòa 1 Mục 618 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Rùa Mục 619 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường cầu Đăng Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Đăng Mục 617 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) - Cổng chợ cũ Mục 603 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục Thôn Tiền Hải Khu vực 3 | Ao ông Nhiệm - Ngõ bà Lý Mục 640 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 637 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Bắc Hải Khu vực 1 | Nhà ông Khang - Nhà ông Độ Mục 613 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn Chanh Dưới Khu vực 3 | Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới - Trạm điện Chanh Trên Mục 657 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Chanh Dưới Khu vực 3 | Nhà bà Khuyến - Đình Chanh Dưới Mục 656 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Chanh Trên Khu vực 3 | Ông Ngừng Hoa Đàm - Miếu đống sành Mục 654 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 7 Khu vực 3 | Nhà ông Ứng - Mộ bà Cốt Mục 664 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8 Khu vực 3 | Nhà ông Biêm - Nhà Văn hóa Mục 662 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8 Khu vực 3 | Nhà ông Biêm - Cống Điều Tiết Mục 661 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hoa Đàm Khu vực 3 | Cầu ông Tính thôn Đông - Sân vận động thôn Chanh trên Mục 653 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì Khu vực 3 | Cầu Hàng - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Mục 646 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì 5 Khu vực 3 | QL 37 - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Mục 647 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hưng Cường Khu vực 3 | Nhà ông Sơ - Nhà ông Tiếp Mục 645 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Kim Lâu Khu vực 3 | Đường trục xã - Di tích lịch sử đình Kim Lâu Mục 638 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường Khu vực 3 | QL37 đến Đình Nhân Mục - Ông Tốn Hưng Cường Mục 643 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Lễ Hợp Khu vực 3 | Cầu ông Dương - Đường ngang Mục 651 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Lễ Hợp Khu vực 3 | Đập điều tiết Hoa Đàm - Cầu ông Lâm Lễ Hợp Mục 650 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Nam Hà Khu vực 3 | Nhà ông Hậu - Nhà thờ họ Phạm Mục 636 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Nam Hà Khu vực 3 | Cầu trung tâm xã - Đường liên thôn Mục 635 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Nam Tạ 1 Khu vực 3 | Nhà ông Quân - Nhà ông Hải Mục 660 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả Khu vực 3 | Đầu làng Nhân Mễ - Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả Mục 648 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi Khu vực 3 | Nhà ông Những - Nhà ông Bông Mục 644 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Thượng Điện Khu vực 3 | Ngã ba Thượng Điện - UBND xã Vinh Quang (cũ) Mục 649 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Tiền Hải Khu vực 3 | Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang - Mục 639 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Tràng Khu vực 3 | Nhà văn hóa Chanh Trên - Cầu Chỗ Mục 655 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn Khu vực 3 | Chùa Am - Ngã tư Đình Cựu Điện Mục 642 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến Khu vực 3 | Cầu Nhân Hoà 2 - Nhà ông Hỗ Mục 641 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1 Khu vực 3 | Nhà bà Nhạn - Đình Kênh Trang Mục 658 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1 Khu vực 3 | Cổng làng Điềm Niêm - Cầu ông Tụng Mục 663 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 2 Khu vực 3 | Cầu ông Hưng - Nhà Ông Thớ Mục 659 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Đông Khu vực 3 | Cầu ông Tuyn Hoa Đàm - Cầu ông Hạ Lễ Hợp Mục 652 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ) Khu vực 2 | Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 - Nhân Mễ Mục 627 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Đông Hải Khu vực 1 | Cổng Chợ cũ - Chùa Bụt Mọc (Đông Hải) Mục 602 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Đông Hải Khu vực 1 | Nút giao Quốc lộ 10 - Cổng chợ cũ Mục 601 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 665 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 666 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục Khu vực 2 | Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh Mục 629 | 5.250.000 | |||
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục Khu vực 2 | Đường nội bộ còn lại Mục 630 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Đông Hải Khu vực 1 | Đường nội bộ Mục 614 | 4.200.000 | |||
| Khu đấu giá Bắc Hải Khu vực 1 | Đường nội bộ Mục 615 | 3.500.000 | |||
| QL 37 - Cầu xóm 2 Khu vực 1 | Đường 17 A - Cầu xóm 2 Mục 607 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo - Hết công viên bờ hồ Mục 592 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Đường vào cụm CN Tân Liên - Cầu Tây Mục 590 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp công viên bờ hồ - Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục Mục 593 | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Tây - Trạm y tế Vĩnh Bảo Mục 591 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Quốc lộ 37 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 596 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Trung tâm y tế Vĩnh Bảo - Hết địa phận xã Vĩnh Bảo Mục 595 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục - Trung tâm y tế Vĩnh Bảo Mục 594 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp xã Vĩnh Thịnh - Đường vào cụm CN Tân Liên Mục 589 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Liễn Thâm - Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) Mục 583 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) Mục 584 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo - Cầu Nhân Hòa 1 Mục 588 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Nhân Mục - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo Mục 587 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Ngân hàng NN và PTNT - Cầu Nhân Mục Mục 586 | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) - Ngân hàng NN và PTNT Mục 585 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Ngã ba Cúc Phố - Giáp địa phận xã Vĩnh Hải Mục 621 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Cầu Đá - Bờ sông Chanh Dương phía Bắc Mục 616 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường 18/3 Khu vực 1 | Đường bao phía Tây nam - Giáp đường QL37 Mục 597 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường 18/3 Khu vực 1 | Giáp đường QL37 - Quốc lộ 10 (Cầu Tây) Mục 598 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - QL10 (đường bao Tân Hòa) Mục 611 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) - Cổng làng Gia Phong Mục 624 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cụm công nghiệp - Trạm bơm thôn Tiền Hải Mục 626 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Cầu Chợ Mục 600 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) Mục 605 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ Mục 608 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Sau Công an - Nhà ông Thao thôn Lam Sơn Mục 609 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) - Cổng chợ cũ Mục 604 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | QL37 - Nhà ông Đạt Mục 628 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) Mục 606 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Chợ - Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) Mục 623 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Chùa Cao Hải - Ngã tư Nội Đơn Mục 625 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) - Giáp đường Đông Hải Mục 610 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại Khu vực 3 | Nhà văn hoá thôn Kim Lâu - Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên Mục 633 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại Khu vực 3 | Cầu Nội Đơn - Làng thôn An Ngoại Mục 634 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải Khu vực 3 | Ngã tư Nội Đơn - Đê Quốc gia Mục 631 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng Khu vực 3 | Đường liên xã - Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng Mục 632 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 20-8 Khu vực 1 | Bưu điện - Ngã ba quốc lộ 10 Mục 599 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Bao Phía Tây Nam Khu vực 1 | Cầu Chợ - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 612 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Chùa Cao Hải Mục 622 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Rùa - Giáp xã Vĩnh Am Mục 620 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Rùa Mục 619 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Đá - Cầu Nhân Hòa 1 Mục 618 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường cầu Đăng Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Đăng Mục 617 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) - Cổng chợ cũ Mục 603 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục Thôn Tiền Hải Khu vực 3 | Ao ông Nhiệm - Ngõ bà Lý Mục 640 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 637 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Bắc Hải Khu vực 1 | Nhà ông Khang - Nhà ông Độ Mục 613 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn Chanh Dưới Khu vực 3 | Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới - Trạm điện Chanh Trên Mục 657 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Chanh Dưới Khu vực 3 | Nhà bà Khuyến - Đình Chanh Dưới Mục 656 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Chanh Trên Khu vực 3 | Ông Ngừng Hoa Đàm - Miếu đống sành Mục 654 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 7 Khu vực 3 | Nhà ông Ứng - Mộ bà Cốt Mục 664 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8 Khu vực 3 | Nhà ông Biêm - Cống Điều Tiết Mục 661 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8 Khu vực 3 | Nhà ông Biêm - Nhà Văn hóa Mục 662 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoa Đàm Khu vực 3 | Cầu ông Tính thôn Đông - Sân vận động thôn Chanh trên Mục 653 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì Khu vực 3 | Cầu Hàng - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Mục 646 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì 5 Khu vực 3 | QL 37 - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Mục 647 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hưng Cường Khu vực 3 | Nhà ông Sơ - Nhà ông Tiếp Mục 645 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Kim Lâu Khu vực 3 | Đường trục xã - Di tích lịch sử đình Kim Lâu Mục 638 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường Khu vực 3 | QL37 đến Đình Nhân Mục - Ông Tốn Hưng Cường Mục 643 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Lễ Hợp Khu vực 3 | Đập điều tiết Hoa Đàm - Cầu ông Lâm Lễ Hợp Mục 650 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Lễ Hợp Khu vực 3 | Cầu ông Dương - Đường ngang Mục 651 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Nam Hà Khu vực 3 | Cầu trung tâm xã - Đường liên thôn Mục 635 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Nam Hà Khu vực 3 | Nhà ông Hậu - Nhà thờ họ Phạm Mục 636 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Nam Tạ 1 Khu vực 3 | Nhà ông Quân - Nhà ông Hải Mục 660 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả Khu vực 3 | Đầu làng Nhân Mễ - Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả Mục 648 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi Khu vực 3 | Nhà ông Những - Nhà ông Bông Mục 644 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Thượng Điện Khu vực 3 | Ngã ba Thượng Điện - UBND xã Vinh Quang (cũ) Mục 649 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Tiền Hải Khu vực 3 | Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang - Mục 639 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Tràng Khu vực 3 | Nhà văn hóa Chanh Trên - Cầu Chỗ Mục 655 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn Khu vực 3 | Chùa Am - Ngã tư Đình Cựu Điện Mục 642 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến Khu vực 3 | Cầu Nhân Hoà 2 - Nhà ông Hỗ Mục 641 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1 Khu vực 3 | Nhà bà Nhạn - Đình Kênh Trang Mục 658 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1 Khu vực 3 | Cổng làng Điềm Niêm - Cầu ông Tụng Mục 663 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 2 Khu vực 3 | Cầu ông Hưng - Nhà Ông Thớ Mục 659 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Đông Khu vực 3 | Cầu ông Tuyn Hoa Đàm - Cầu ông Hạ Lễ Hợp Mục 652 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ) Khu vực 2 | Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 - Nhân Mễ Mục 627 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường Đông Hải Khu vực 1 | Nút giao Quốc lộ 10 - Cổng chợ cũ Mục 601 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường Đông Hải Khu vực 1 | Cổng Chợ cũ - Chùa Bụt Mọc (Đông Hải) Mục 602 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 665 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 666 | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục Khu vực 2 | Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh Mục 629 | 6.750.000 | |||
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục Khu vực 2 | Đường nội bộ còn lại Mục 630 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Đông Hải Khu vực 1 | Đường nội bộ Mục 614 | 5.400.000 | |||
| Khu đấu giá Bắc Hải Khu vực 1 | Đường nội bộ Mục 615 | 4.500.000 | |||
| QL 37 - Cầu xóm 2 Khu vực 1 | Đường 17 A - Cầu xóm 2 Mục 607 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo - Hết công viên bờ hồ Mục 592 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Tây - Trạm y tế Vĩnh Bảo Mục 591 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục - Trung tâm y tế Vĩnh Bảo Mục 594 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Trung tâm y tế Vĩnh Bảo - Hết địa phận xã Vĩnh Bảo Mục 595 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Đường vào cụm CN Tân Liên - Cầu Tây Mục 590 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Quốc lộ 37 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 596 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp công viên bờ hồ - Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục Mục 593 | 16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp xã Vĩnh Thịnh - Đường vào cụm CN Tân Liên Mục 589 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo - Cầu Nhân Hòa 1 Mục 588 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) Mục 584 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) - Ngân hàng NN và PTNT Mục 585 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Liễn Thâm - Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) Mục 583 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Ngân hàng NN và PTNT - Cầu Nhân Mục Mục 586 | 16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 |
| Quốc lộ 37 Khu vực 1 | Cầu Nhân Mục - Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo Mục 587 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Ngã ba Cúc Phố - Giáp địa phận xã Vĩnh Hải Mục 621 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Cầu Đá - Bờ sông Chanh Dương phía Bắc Mục 616 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường 18/3 Khu vực 1 | Giáp đường QL37 - Quốc lộ 10 (Cầu Tây) Mục 598 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Tuyến đường 18/3 Khu vực 1 | Đường bao phía Tây nam - Giáp đường QL37 Mục 597 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Cầu Chợ Mục 600 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Sau Công an - Nhà ông Thao thôn Lam Sơn Mục 609 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - QL10 (đường bao Tân Hòa) Mục 611 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | QL37 - Nhà ông Đạt Mục 628 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Chợ - Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) Mục 623 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) - Cổng chợ cũ Mục 604 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Chùa Cao Hải - Ngã tư Nội Đơn Mục 625 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ Mục 608 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) Mục 605 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) - Giáp đường Đông Hải Mục 610 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) Mục 606 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cụm công nghiệp - Trạm bơm thôn Tiền Hải Mục 626 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) - Cổng làng Gia Phong Mục 624 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại Khu vực 3 | Cầu Nội Đơn - Làng thôn An Ngoại Mục 634 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại Khu vực 3 | Nhà văn hoá thôn Kim Lâu - Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên Mục 633 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải Khu vực 3 | Ngã tư Nội Đơn - Đê Quốc gia Mục 631 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng Khu vực 3 | Đường liên xã - Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng Mục 632 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường 20-8 Khu vực 1 | Bưu điện - Ngã ba quốc lộ 10 Mục 599 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Bao Phía Tây Nam Khu vực 1 | Cầu Chợ - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 612 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Chùa Cao Hải Mục 622 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Đá - Cầu Nhân Hòa 1 Mục 618 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Rùa - Giáp xã Vĩnh Am Mục 620 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Rùa Mục 619 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường cầu Đăng Khu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 - Cầu Đăng Mục 617 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường nhánh Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) - Cổng chợ cũ Mục 603 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục Thôn Tiền Hải Khu vực 3 | Ao ông Nhiệm - Ngõ bà Lý Mục 640 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 637 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Bắc Hải Khu vực 1 | Nhà ông Khang - Nhà ông Độ Mục 613 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục thôn Chanh Dưới Khu vực 3 | Nhà bà Khuyến - Đình Chanh Dưới Mục 656 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Chanh Dưới Khu vực 3 | Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới - Trạm điện Chanh Trên Mục 657 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Chanh Trên Khu vực 3 | Ông Ngừng Hoa Đàm - Miếu đống sành Mục 654 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 7 Khu vực 3 | Nhà ông Ứng - Mộ bà Cốt Mục 664 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8 Khu vực 3 | Nhà ông Biêm - Cống Điều Tiết Mục 661 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8 Khu vực 3 | Nhà ông Biêm - Nhà Văn hóa Mục 662 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hoa Đàm Khu vực 3 | Cầu ông Tính thôn Đông - Sân vận động thôn Chanh trên Mục 653 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì Khu vực 3 | Cầu Hàng - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Mục 646 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hu Trì 5 Khu vực 3 | QL 37 - Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Mục 647 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hưng Cường Khu vực 3 | Nhà ông Sơ - Nhà ông Tiếp Mục 645 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Kim Lâu Khu vực 3 | Đường trục xã - Di tích lịch sử đình Kim Lâu Mục 638 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường Khu vực 3 | QL37 đến Đình Nhân Mục - Ông Tốn Hưng Cường Mục 643 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Lễ Hợp Khu vực 3 | Đập điều tiết Hoa Đàm - Cầu ông Lâm Lễ Hợp Mục 650 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Lễ Hợp Khu vực 3 | Cầu ông Dương - Đường ngang Mục 651 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nam Hà Khu vực 3 | Cầu trung tâm xã - Đường liên thôn Mục 635 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nam Hà Khu vực 3 | Nhà ông Hậu - Nhà thờ họ Phạm Mục 636 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nam Tạ 1 Khu vực 3 | Nhà ông Quân - Nhà ông Hải Mục 660 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả Khu vực 3 | Đầu làng Nhân Mễ - Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả Mục 648 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi Khu vực 3 | Nhà ông Những - Nhà ông Bông Mục 644 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Thượng Điện Khu vực 3 | Ngã ba Thượng Điện - UBND xã Vinh Quang (cũ) Mục 649 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Tiền Hải Khu vực 3 | Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang - Mục 639 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Tràng Khu vực 3 | Nhà văn hóa Chanh Trên - Cầu Chỗ Mục 655 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn Khu vực 3 | Chùa Am - Ngã tư Đình Cựu Điện Mục 642 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến Khu vực 3 | Cầu Nhân Hoà 2 - Nhà ông Hỗ Mục 641 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1 Khu vực 3 | Nhà bà Nhạn - Đình Kênh Trang Mục 658 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1 Khu vực 3 | Cổng làng Điềm Niêm - Cầu ông Tụng Mục 663 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 2 Khu vực 3 | Cầu ông Hưng - Nhà Ông Thớ Mục 659 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Đông Khu vực 3 | Cầu ông Tuyn Hoa Đàm - Cầu ông Hạ Lễ Hợp Mục 652 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ) Khu vực 2 | Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 - Nhân Mễ Mục 627 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường Đông Hải Khu vực 1 | Nút giao Quốc lộ 10 - Cổng chợ cũ Mục 601 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường Đông Hải Khu vực 1 | Cổng Chợ cũ - Chùa Bụt Mọc (Đông Hải) Mục 602 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.