Bảng giá đất Xã Mao Điền, Hải Phòng từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mao Điền là 36.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 195B, đoạn Ngã tư Ghẽ đến Trung tâm y tế Cẩm Giàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Khu vực 1 | Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới Mục 1060 | 18.000.000 | |||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Khu vực 1 | Các lô còn lại Mục 1061 | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1062 | 18.000.000 | |||
| Đường 195B Khu vực 1 | Ngã tư Ghẽ - Trung tâm y tế Cẩm Giàng Mục 1043 | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường 195B Khu vực 1 | Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng - Cầu mới thôn Chi Thành Mục 1044 | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Giáp phường Tứ Minh - Cầu Cậy Mục 1059 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Cầu Ghẽ - Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông Mục 1039 | 31.500.000 | 15.800.000 | 7.900.000 | 5.000.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Giáp phường Việt Hòa - Công ty Que hàn Việt Đức Mục 1040 | 18.000.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền - Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền Mục 1041 | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Lê Xá - Cầu Ghẽ xã Mao Điền Mục 1042 | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1066 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1067 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Cổng chính tiếp giáp đường gom - Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá Mục 1056 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1055 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Đường 195B - Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường Mục 1057 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.200.000 |
| Đường trục chính các thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1068 | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B - Hết thôn Vũ Xá Mục 1063 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5 - Hết khu dân cư dịch vụ 5% Mục 1064 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã ven đường 194C Khu vực 1 | Ngã ba Quý Dương - Hết Ao Đình thôn Quý Dương Mục 1050 | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Đường trục xã ven đường 194C Khu vực 1 | Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương - Hết thôn Quý Dương Mục 1051 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Giáp thôn Phú Xá - Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 Mục 1047 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Hết thôn Chi Thành - Hết thôn Chi Mai Mục 1049 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Ngã tư Ghẽ - Hết trường Tiểu học Tân Trường Mục 1045 | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Tân Trường - Hết thôn Phú Xá Mục 1046 | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Cầu mới thôn Chi Thành - Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang Mục 1048 | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã ven đường 196 Khu vực 1 | Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành - Hết thôn Mai Trung Mục 1052 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã, liên xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1065 | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1054 | 29.800.000 | 14.900.000 | 8.940.000 | 7.100.000 |
| Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Tiếp giáp QL5 - Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ Mục 1053 | 35.000.000 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1058 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Khu vực 1 | Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới Mục 1060 | 4.500.000 | |||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Khu vực 1 | Các lô còn lại Mục 1061 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1062 | 4.500.000 | |||
| Đường 195B Khu vực 1 | Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng - Cầu mới thôn Chi Thành Mục 1044 | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Đường 195B Khu vực 1 | Ngã tư Ghẽ - Trung tâm y tế Cẩm Giàng Mục 1043 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Giáp phường Tứ Minh - Cầu Cậy Mục 1059 | 3.750.000 | 1.875.000 | 950.000 | 720.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền - Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền Mục 1041 | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Cầu Ghẽ - Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông Mục 1039 | 7.875.000 | 3.950.000 | 1.975.000 | 1.250.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Giáp phường Việt Hòa - Công ty Que hàn Việt Đức Mục 1040 | 4.500.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Lê Xá - Cầu Ghẽ xã Mao Điền Mục 1042 | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1066 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1067 | 2.250.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Cổng chính tiếp giáp đường gom - Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá Mục 1056 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 |
| Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1055 | 3.125.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Đường 195B - Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường Mục 1057 | 3.750.000 | 1.875.000 | 950.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1068 | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B - Hết thôn Vũ Xá Mục 1063 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5 - Hết khu dân cư dịch vụ 5% Mục 1064 | 3.750.000 | 1.875.000 | 950.000 | 720.000 |
| Đường trục xã ven đường 194C Khu vực 1 | Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương - Hết thôn Quý Dương Mục 1051 | 3.375.000 | 1.700.000 | 850.000 | 720.000 |
| Đường trục xã ven đường 194C Khu vực 1 | Ngã ba Quý Dương - Hết Ao Đình thôn Quý Dương Mục 1050 | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Ngã tư Ghẽ - Hết trường Tiểu học Tân Trường Mục 1045 | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Giáp thôn Phú Xá - Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 Mục 1047 | 3.150.000 | 1.575.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Hết thôn Chi Thành - Hết thôn Chi Mai Mục 1049 | 3.150.000 | 1.575.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Cầu mới thôn Chi Thành - Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang Mục 1048 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Tân Trường - Hết thôn Phú Xá Mục 1046 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Đường trục xã ven đường 196 Khu vực 1 | Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành - Hết thôn Mai Trung Mục 1052 | 3.150.000 | 1.575.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường trục xã, liên xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1065 | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1054 | 7.450.000 | 3.725.000 | 2.235.000 | 1.775.000 |
| Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Tiếp giáp QL5 - Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ Mục 1053 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1058 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Khu vực 1 | Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới Mục 1060 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Khu vực 1 | Các lô còn lại Mục 1061 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1062 | 5.400.000 | |||
| Đường 195B Khu vực 1 | Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng - Cầu mới thôn Chi Thành Mục 1044 | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Đường 195B Khu vực 1 | Ngã tư Ghẽ - Trung tâm y tế Cẩm Giàng Mục 1043 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Giáp phường Tứ Minh - Cầu Cậy Mục 1059 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Giáp phường Việt Hòa - Công ty Que hàn Việt Đức Mục 1040 | 5.400.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Lê Xá - Cầu Ghẽ xã Mao Điền Mục 1042 | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Cầu Ghẽ - Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông Mục 1039 | 9.450.000 | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.500.000 |
| Đường QL5 Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền - Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền Mục 1041 | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1066 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1067 | 2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Cổng chính tiếp giáp đường gom - Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá Mục 1056 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1055 | 3.750.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Đường 195B - Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường Mục 1057 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Mục 1068 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B - Hết thôn Vũ Xá Mục 1063 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5 - Hết khu dân cư dịch vụ 5% Mục 1064 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750.000 |
| Đường trục xã ven đường 194C Khu vực 1 | Ngã ba Quý Dương - Hết Ao Đình thôn Quý Dương Mục 1050 | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Đường trục xã ven đường 194C Khu vực 1 | Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương - Hết thôn Quý Dương Mục 1051 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 750.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Cầu mới thôn Chi Thành - Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang Mục 1048 | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Tân Trường - Hết thôn Phú Xá Mục 1046 | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 810.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Hết thôn Chi Thành - Hết thôn Chi Mai Mục 1049 | 3.780.000 | 1.890.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Ngã tư Ghẽ - Hết trường Tiểu học Tân Trường Mục 1045 | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Đường trục xã ven đường 195B Khu vực 1 | Giáp thôn Phú Xá - Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 Mục 1047 | 3.780.000 | 1.890.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường trục xã ven đường 196 Khu vực 1 | Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành - Hết thôn Mai Trung Mục 1052 | 3.780.000 | 1.890.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường trục xã, liên xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1065 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1054 | 10.430.000 | 5.215.000 | 3.129.000 | 2.485.000 |
| Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Khu vực 1 | Tiếp giáp QL5 - Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ Mục 1053 | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1058 | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.