Bảng giá đất Phường Đông Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026

165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hải120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hồng Phong, đoạn Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Hoàng Thế Thiện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 805
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 837
20.000.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50mĐầu đường - Cuối đường
Mục 838
25.000.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 836
18.000.000
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 840
17.000.000
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 839
15.000.000
Đoạn đường Liên phườngGiáp đường 100m - Cuối đường
Mục 835
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Bình Kiều 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 818
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Bình Kiều 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 821
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Bùi Thị Từ NhiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 798
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Bùi ViệnMương An Kim Hải - Cuối đường
Mục 823
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Chùa VẽĐầu đường - Cuối đường
Mục 795
40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 806
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 807
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường HCRĐầu đường - Cuối đường
Mục 819
15.000.0009.000.0007.500.0006.300.000
Đường Hoàng Thế ThiệnNgã ba Vĩnh Lưu - Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)
Mục 802
50.000.00030.800.00027.000.00017.600.000
Đường Hàng TổngMương An Kim Hải - Cuối đường
Mục 826
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Hạ Đoạn 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 815
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Hạ Đoạn 2Đường Đông Hải - Đường đi Đình Vũ
Mục 816
18.000.00011.100.00010.400.0007.500.000
Đường Hạ Đoạn 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 817
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Hạ Đoạn 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 820
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Kiều HạĐông Hải - Đường đi Đình Vũ
Mục 814
22.000.00015.700.00014.800.00010.700.000
Đường Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 792
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường
Mục 794
50.000.00030.000.00025.000.00017.500.000
Đường Mạc Thái TổTiếp giáp đường Đình Vũ - Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện
Mục 811
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Nam HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 830
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Nam HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 833
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Nam HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 834
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Nam HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 827
12.000.0007.200.0006.000.0005.200.000
Đường Nam PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 831
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Mục 808
50.000.00030.000.00025.000.00017.500.000
Đường Ngô Gia TựMương An Kim Hải - Đường Đặng Kinh
Mục 824
50.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường Ngô Gia TựĐường Đặng Kinh - Cầu vượt bãi rác
Mục 825
30.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Nhà Thờ Xâm BồĐầu đường - Cuối đường
Mục 829
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Phú LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 803
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Phú XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 800
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Phương LưuChùa Vĩnh Khánh - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 796
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Phủ Thượng ĐoạnĐầu đường - Cuối đường
Mục 797
25.000.00015.900.00013.800.00010.000.000
Đường Từ Lương XâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 828
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Vĩnh LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 801
25.000.00016.000.00014.000.0009.100.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 841
15.000.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40mĐầu đường - Cuối đường
Mục 843
22.000.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40mĐầu đường - Cuối đường
Mục 842
18.000.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 844
17.000.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 845
20.000.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 846
25.000.000
Đường Đoàn ChuẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 804
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Đoạn XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 799
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Đà NẵngGiáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường
Mục 793
70.000.00042.000.00035.000.00024.500.000
Đường Đình VũDốc đê - khu công nghiệp Nam Đình Vũ
Mục 810
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường Đình VũGiáp đường Chùa Vẽ - Dốc đê
Mục 809
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Đông HảiĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2
Mục 812
25.000.00017.100.00016.100.00011.600.000
Đường Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải
Mục 813
20.000.00013.800.00013.000.0009.300.000
Đường Đông PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 832
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Đặng KinhNút giao đường Đình Vũ - Nút giao với đường Ngô Gia Tự
Mục 822
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 805
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 837
7.000.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50mĐầu đường - Cuối đường
Mục 838
8.750.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 836
6.300.000
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 840
5.950.000
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 839
5.250.000
Đoạn đường Liên phườngGiáp đường 100m - Cuối đường
Mục 835
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Bình Kiều 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 818
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Bình Kiều 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 821
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Bùi Thị Từ NhiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 798
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Bùi ViệnMương An Kim Hải - Cuối đường
Mục 823
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Chùa VẽĐầu đường - Cuối đường
Mục 795
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 806
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 807
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường HCRĐầu đường - Cuối đường
Mục 819
5.250.0003.150.0002.625.0002.205.000
Đường Hoàng Thế ThiệnNgã ba Vĩnh Lưu - Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)
Mục 802
17.500.00010.780.0009.450.0006.160.000
Đường Hàng TổngMương An Kim Hải - Cuối đường
Mục 826
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Hạ Đoạn 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 815
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Hạ Đoạn 2Đường Đông Hải - Đường đi Đình Vũ
Mục 816
6.300.0003.885.0003.640.0002.625.000
Đường Hạ Đoạn 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 817
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Hạ Đoạn 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 820
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Kiều HạĐông Hải - Đường đi Đình Vũ
Mục 814
7.700.0005.495.0005.180.0003.745.000
Đường Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 792
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường
Mục 794
17.500.00010.500.0008.750.0006.125.000
Đường Mạc Thái TổTiếp giáp đường Đình Vũ - Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện
Mục 811
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Nam HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 830
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Nam HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 833
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Nam HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 834
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Nam HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 827
4.200.0002.520.0002.100.0001.820.000
Đường Nam PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 831
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Mục 808
17.500.00010.500.0008.750.0006.125.000
Đường Ngô Gia TựĐường Đặng Kinh - Cầu vượt bãi rác
Mục 825
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Ngô Gia TựMương An Kim Hải - Đường Đặng Kinh
Mục 824
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Nhà Thờ Xâm BồĐầu đường - Cuối đường
Mục 829
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Phú LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 803
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Phú XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 800
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Phương LưuChùa Vĩnh Khánh - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 796
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Phủ Thượng ĐoạnĐầu đường - Cuối đường
Mục 797
8.750.0005.565.0004.830.0003.500.000
Đường Từ Lương XâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 828
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Vĩnh LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 801
8.750.0005.600.0004.900.0003.185.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 841
5.250.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40mĐầu đường - Cuối đường
Mục 843
7.700.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40mĐầu đường - Cuối đường
Mục 842
6.300.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 844
5.950.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 845
7.000.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 846
8.750.000
Đường Đoàn ChuẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 804
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Đoạn XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 799
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Đà NẵngGiáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường
Mục 793
24.500.00014.700.00012.250.0008.575.000
Đường Đình VũDốc đê - khu công nghiệp Nam Đình Vũ
Mục 810
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường Đình VũGiáp đường Chùa Vẽ - Dốc đê
Mục 809
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Đông HảiĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2
Mục 812
8.750.0005.985.0005.635.0004.060.000
Đường Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải
Mục 813
7.000.0004.830.0004.550.0003.255.000
Đường Đông PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 832
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Đặng KinhNút giao đường Đình Vũ - Nút giao với đường Ngô Gia Tự
Mục 822
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 805
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 837
9.000.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50mĐầu đường - Cuối đường
Mục 838
11.250.000
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 836
8.100.000
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường - Cuối đường
Mục 840
7.650.000
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 839
6.750.000
Đoạn đường Liên phườngGiáp đường 100m - Cuối đường
Mục 835
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Bình Kiều 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 818
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Bình Kiều 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 821
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Bùi Thị Từ NhiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 798
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Bùi ViệnMương An Kim Hải - Cuối đường
Mục 823
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Chùa VẽĐầu đường - Cuối đường
Mục 795
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 806
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 807
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường HCRĐầu đường - Cuối đường
Mục 819
6.750.0004.050.0003.375.0002.835.000
Đường Hoàng Thế ThiệnNgã ba Vĩnh Lưu - Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)
Mục 802
22.500.00013.860.00012.150.0007.920.000
Đường Hàng TổngMương An Kim Hải - Cuối đường
Mục 826
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Hạ Đoạn 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 815
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Hạ Đoạn 2Đường Đông Hải - Đường đi Đình Vũ
Mục 816
8.100.0004.995.0004.680.0003.375.000
Đường Hạ Đoạn 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 817
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Hạ Đoạn 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 820
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Kiều HạĐông Hải - Đường đi Đình Vũ
Mục 814
9.900.0007.065.0006.660.0004.815.000
Đường Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 792
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Đường Lê Thánh TôngGiáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường
Mục 794
22.500.00013.500.00011.250.0007.875.000
Đường Mạc Thái TổTiếp giáp đường Đình Vũ - Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện
Mục 811
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Nam HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 830
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Nam HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 833
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Nam HưngĐầu đường - Cuối đường
Mục 834
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Nam HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 827
5.400.0003.240.0002.700.0002.340.000
Đường Nam PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 831
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Mục 808
22.500.00013.500.00011.250.0007.875.000
Đường Ngô Gia TựMương An Kim Hải - Đường Đặng Kinh
Mục 824
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Ngô Gia TựĐường Đặng Kinh - Cầu vượt bãi rác
Mục 825
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Nhà Thờ Xâm BồĐầu đường - Cuối đường
Mục 829
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Phú LươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 803
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Phú XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 800
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Phương LưuChùa Vĩnh Khánh - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 796
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Phủ Thượng ĐoạnĐầu đường - Cuối đường
Mục 797
11.250.0007.155.0006.210.0004.500.000
Đường Từ Lương XâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 828
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Vĩnh LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 801
11.250.0007.200.0006.300.0004.095.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 841
6.750.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40mĐầu đường - Cuối đường
Mục 843
9.900.000
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40mĐầu đường - Cuối đường
Mục 842
8.100.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 844
7.650.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 845
9.000.000
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 846
11.250.000
Đường Đoàn ChuẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 804
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Đoạn XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 799
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Đà NẵngGiáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường
Mục 793
31.500.00018.900.00015.750.00011.025.000
Đường Đình VũGiáp đường Chùa Vẽ - Dốc đê
Mục 809
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Đình VũDốc đê - khu công nghiệp Nam Đình Vũ
Mục 810
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải
Mục 813
9.000.0006.210.0005.850.0004.185.000
Đường Đông HảiĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2
Mục 812
11.250.0007.695.0007.245.0005.220.000
Đường Đông PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 832
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Đặng KinhNút giao đường Đình Vũ - Nút giao với đường Ngô Gia Tự
Mục 822
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.