Bảng giá đất Phường Đông Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026
165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hải là 120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hồng Phong, đoạn Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Hoàng Thế Thiện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 805 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 837 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m | Đầu đường - Cuối đường Mục 838 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 836 | 18.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 840 | 17.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 839 | 15.000.000 | |||
| Đoạn đường Liên phường | Giáp đường 100m - Cuối đường Mục 835 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Bình Kiều 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 818 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Bình Kiều 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 821 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Bùi Thị Từ Nhiên | Đầu đường - Cuối đường Mục 798 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Bùi Viện | Mương An Kim Hải - Cuối đường Mục 823 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Chùa Vẽ | Đầu đường - Cuối đường Mục 795 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 806 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 807 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường HCR | Đầu đường - Cuối đường Mục 819 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.300.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Ngã ba Vĩnh Lưu - Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) Mục 802 | 50.000.000 | 30.800.000 | 27.000.000 | 17.600.000 |
| Đường Hàng Tổng | Mương An Kim Hải - Cuối đường Mục 826 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Hạ Đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 815 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Hạ Đoạn 2 | Đường Đông Hải - Đường đi Đình Vũ Mục 816 | 18.000.000 | 11.100.000 | 10.400.000 | 7.500.000 |
| Đường Hạ Đoạn 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 817 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Hạ Đoạn 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 820 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Kiều Hạ | Đông Hải - Đường đi Đình Vũ Mục 814 | 22.000.000 | 15.700.000 | 14.800.000 | 10.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hoàng Thế Thiện Mục 792 | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường Mục 794 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 17.500.000 |
| Đường Mạc Thái Tổ | Tiếp giáp đường Đình Vũ - Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện Mục 811 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 830 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Nam Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 833 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Nam Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 834 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Nam Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 827 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.200.000 |
| Đường Nam Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 831 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) Mục 808 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 17.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mương An Kim Hải - Đường Đặng Kinh Mục 824 | 50.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Đặng Kinh - Cầu vượt bãi rác Mục 825 | 30.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nhà Thờ Xâm Bồ | Đầu đường - Cuối đường Mục 829 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Phú Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 803 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Phú Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 800 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Phương Lưu | Chùa Vĩnh Khánh - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 796 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Phủ Thượng Đoạn | Đầu đường - Cuối đường Mục 797 | 25.000.000 | 15.900.000 | 13.800.000 | 10.000.000 |
| Đường Từ Lương Xâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 828 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Vĩnh Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 801 | 25.000.000 | 16.000.000 | 14.000.000 | 9.100.000 |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 841 | 15.000.000 | |||
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m | Đầu đường - Cuối đường Mục 843 | 22.000.000 | |||
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m | Đầu đường - Cuối đường Mục 842 | 18.000.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 844 | 17.000.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 845 | 20.000.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 846 | 25.000.000 | |||
| Đường Đoàn Chuẩn | Đầu đường - Cuối đường Mục 804 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Đoạn Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 799 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường Mục 793 | 70.000.000 | 42.000.000 | 35.000.000 | 24.500.000 |
| Đường Đình Vũ | Dốc đê - khu công nghiệp Nam Đình Vũ Mục 810 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Đình Vũ | Giáp đường Chùa Vẽ - Dốc đê Mục 809 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Đông Hải | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2 Mục 812 | 25.000.000 | 17.100.000 | 16.100.000 | 11.600.000 |
| Đường Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải Mục 813 | 20.000.000 | 13.800.000 | 13.000.000 | 9.300.000 |
| Đường Đông Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 832 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Đặng Kinh | Nút giao đường Đình Vũ - Nút giao với đường Ngô Gia Tự Mục 822 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 805 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 837 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m | Đầu đường - Cuối đường Mục 838 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 836 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 840 | 5.950.000 | |||
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 839 | 5.250.000 | |||
| Đoạn đường Liên phường | Giáp đường 100m - Cuối đường Mục 835 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Bình Kiều 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 818 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Bình Kiều 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 821 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Bùi Thị Từ Nhiên | Đầu đường - Cuối đường Mục 798 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Bùi Viện | Mương An Kim Hải - Cuối đường Mục 823 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Chùa Vẽ | Đầu đường - Cuối đường Mục 795 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 806 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 807 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường HCR | Đầu đường - Cuối đường Mục 819 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.205.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Ngã ba Vĩnh Lưu - Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) Mục 802 | 17.500.000 | 10.780.000 | 9.450.000 | 6.160.000 |
| Đường Hàng Tổng | Mương An Kim Hải - Cuối đường Mục 826 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Hạ Đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 815 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Hạ Đoạn 2 | Đường Đông Hải - Đường đi Đình Vũ Mục 816 | 6.300.000 | 3.885.000 | 3.640.000 | 2.625.000 |
| Đường Hạ Đoạn 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 817 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Hạ Đoạn 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 820 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Kiều Hạ | Đông Hải - Đường đi Đình Vũ Mục 814 | 7.700.000 | 5.495.000 | 5.180.000 | 3.745.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hoàng Thế Thiện Mục 792 | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường Mục 794 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 |
| Đường Mạc Thái Tổ | Tiếp giáp đường Đình Vũ - Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện Mục 811 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Nam Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 830 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Nam Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 833 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Nam Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 834 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Nam Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 827 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.820.000 |
| Đường Nam Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 831 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) Mục 808 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Đặng Kinh - Cầu vượt bãi rác Mục 825 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mương An Kim Hải - Đường Đặng Kinh Mục 824 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Nhà Thờ Xâm Bồ | Đầu đường - Cuối đường Mục 829 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Phú Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 803 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Phú Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 800 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Phương Lưu | Chùa Vĩnh Khánh - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 796 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Phủ Thượng Đoạn | Đầu đường - Cuối đường Mục 797 | 8.750.000 | 5.565.000 | 4.830.000 | 3.500.000 |
| Đường Từ Lương Xâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 828 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Vĩnh Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 801 | 8.750.000 | 5.600.000 | 4.900.000 | 3.185.000 |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 841 | 5.250.000 | |||
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m | Đầu đường - Cuối đường Mục 843 | 7.700.000 | |||
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m | Đầu đường - Cuối đường Mục 842 | 6.300.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 844 | 5.950.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 845 | 7.000.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 846 | 8.750.000 | |||
| Đường Đoàn Chuẩn | Đầu đường - Cuối đường Mục 804 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Đoạn Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 799 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường Mục 793 | 24.500.000 | 14.700.000 | 12.250.000 | 8.575.000 |
| Đường Đình Vũ | Dốc đê - khu công nghiệp Nam Đình Vũ Mục 810 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Đình Vũ | Giáp đường Chùa Vẽ - Dốc đê Mục 809 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Đông Hải | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2 Mục 812 | 8.750.000 | 5.985.000 | 5.635.000 | 4.060.000 |
| Đường Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải Mục 813 | 7.000.000 | 4.830.000 | 4.550.000 | 3.255.000 |
| Đường Đông Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 832 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Đặng Kinh | Nút giao đường Đình Vũ - Nút giao với đường Ngô Gia Tự Mục 822 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 805 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 837 | 9.000.000 | |||
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m | Đầu đường - Cuối đường Mục 838 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 836 | 8.100.000 | |||
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường - Cuối đường Mục 840 | 7.650.000 | |||
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 839 | 6.750.000 | |||
| Đoạn đường Liên phường | Giáp đường 100m - Cuối đường Mục 835 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Bình Kiều 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 818 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Bình Kiều 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 821 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Bùi Thị Từ Nhiên | Đầu đường - Cuối đường Mục 798 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Bùi Viện | Mương An Kim Hải - Cuối đường Mục 823 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Chùa Vẽ | Đầu đường - Cuối đường Mục 795 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 806 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 807 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường HCR | Đầu đường - Cuối đường Mục 819 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.835.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Ngã ba Vĩnh Lưu - Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) Mục 802 | 22.500.000 | 13.860.000 | 12.150.000 | 7.920.000 |
| Đường Hàng Tổng | Mương An Kim Hải - Cuối đường Mục 826 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Hạ Đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 815 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Hạ Đoạn 2 | Đường Đông Hải - Đường đi Đình Vũ Mục 816 | 8.100.000 | 4.995.000 | 4.680.000 | 3.375.000 |
| Đường Hạ Đoạn 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 817 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Hạ Đoạn 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 820 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Kiều Hạ | Đông Hải - Đường đi Đình Vũ Mục 814 | 9.900.000 | 7.065.000 | 6.660.000 | 4.815.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hoàng Thế Thiện Mục 792 | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường Mục 794 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 7.875.000 |
| Đường Mạc Thái Tổ | Tiếp giáp đường Đình Vũ - Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện Mục 811 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Nam Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 830 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Nam Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 833 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Nam Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 834 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Nam Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 827 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.340.000 |
| Đường Nam Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 831 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) Mục 808 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 7.875.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mương An Kim Hải - Đường Đặng Kinh Mục 824 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Đặng Kinh - Cầu vượt bãi rác Mục 825 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Nhà Thờ Xâm Bồ | Đầu đường - Cuối đường Mục 829 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Phú Lương | Đầu đường - Cuối đường Mục 803 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Phú Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 800 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Phương Lưu | Chùa Vĩnh Khánh - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 796 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Phủ Thượng Đoạn | Đầu đường - Cuối đường Mục 797 | 11.250.000 | 7.155.000 | 6.210.000 | 4.500.000 |
| Đường Từ Lương Xâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 828 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Vĩnh Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 801 | 11.250.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 4.095.000 |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 841 | 6.750.000 | |||
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m | Đầu đường - Cuối đường Mục 843 | 9.900.000 | |||
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m | Đầu đường - Cuối đường Mục 842 | 8.100.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 844 | 7.650.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 845 | 9.000.000 | |||
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 846 | 11.250.000 | |||
| Đường Đoàn Chuẩn | Đầu đường - Cuối đường Mục 804 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Đoạn Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 799 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp địa phận phường Ngô Quyền - Cuối đường Mục 793 | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 11.025.000 |
| Đường Đình Vũ | Giáp đường Chùa Vẽ - Dốc đê Mục 809 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Đình Vũ | Dốc đê - khu công nghiệp Nam Đình Vũ Mục 810 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 - Cầu Trắng Nam Hải Mục 813 | 9.000.000 | 6.210.000 | 5.850.000 | 4.185.000 |
| Đường Đông Hải | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ngã ba Hạ Đoạn 2 Mục 812 | 11.250.000 | 7.695.000 | 7.245.000 | 5.220.000 |
| Đường Đông Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 832 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Đặng Kinh | Nút giao đường Đình Vũ - Nút giao với đường Ngô Gia Tự Mục 822 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.