Bảng giá đất Phường Hồng An, Hải Phòng từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng An30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Nội, đoạn Địa phận phường Hồng An đến Cống trắng - phường An Dương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bờ ĐầmĐầu đường - Cuối đường
Mục 396
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Do NhaĐầu đường - Cuối đường
Mục 387
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Do Nha 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 391
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Do Nha 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 392
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Do Nha 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 393
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Do Nha 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 394
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Do Nha 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 395
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Khu Chung cư TDP Nam HoàTrọn khu
Mục 409
11.000.000
Khu Chung cư TDP Đồng HảiTrọn khu
Mục 410
11.000.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 401
10.000.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 400
15.000.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 399
18.000.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 398
20.000.000
Phố An HưngGiếng Nam Nam Bình - Hết trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 403
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phố Chiêu TườngNgã Tư TDP Bắc - Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc
Mục 407
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Chùa TiênQuốc lộ 5 - Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng
Mục 406
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Phố Cống MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 389
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phố Nam BìnhQuốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ - Tiếp giáp CT Cầu đường 10
Mục 404
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phố Nam HoàQuốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy - Hết địa phận TDP Đoài
Mục 402
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phố Phạm Đình TrọngQuốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng - Tiếp giáp Ga rác
Mục 405
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phố Quán Toan 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 384
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Phố Quán Toan 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 385
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Phố Quán Toan 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 386
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Quốc lộ 5Đại Bản - Hết địa phận Quán Toan
Mục 423
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tỉnh lộ 351Quốc lộ 10 - Ngã tư UBND phường
Mục 383
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 351- Thị trấn RếNgã ba Trạm Xăng Quán Toan - Cầu Cách
Mục 388
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường An HồngQuốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) - Lữ đoàn 131 Hải quân
Mục 415
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường An Hồng PhúcTỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 416
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Hà NộiĐịa phận phường Hồng An - Cống trắng - phường An Dương
Mục 380
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Hải TriềuCầu Gỗ - Cầu Kiền
Mục 382
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Hải TriềuCầu vượt Quán Toan - Cầu Gỗ
Mục 381
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Hồng HưngPhà Kiền - Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ)
Mục 411
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Khánh ThịnhQuốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) - Công ty TNHH Vạn Lợi
Mục 414
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Lê Sángcổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 417
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Mỹ TranhĐầu đường - Cuối đường
Mục 390
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Ngô HùngTỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) - Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm
Mục 413
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Ngô YếnTỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 - Trạm bơm Khánh Thịnh
Mục 412
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Phạm LuậnQuốc lộ 5 chợ Ga - Tạp hóa cô Tuyến
Mục 422
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Phạm ThịTạp hóa Chiến Thu - Sửa xe Quang Trình
Mục 421
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Tiền PhongĐình nước - Chùa Hương Sơn
Mục 420
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Tất XứngNgã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 418
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trong TDP Đồng HảiQuốc lộ 10 - Tiếp giáp tường bao Nomura
Mục 408
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 424
10.000.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 425
11.000.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 426
12.000.000
Đường Đại BảnQuốc lộ 5 - Ngã tư Lê Xá
Mục 419
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đống HươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 397
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bờ ĐầmĐầu đường - Cuối đường
Mục 396
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Do NhaĐầu đường - Cuối đường
Mục 387
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Do Nha 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 391
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Do Nha 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 392
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Do Nha 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 393
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Do Nha 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 394
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Do Nha 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 395
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Khu Chung cư TDP Nam HoàTrọn khu
Mục 409
3.850.000
Khu Chung cư TDP Đồng HảiTrọn khu
Mục 410
3.850.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 401
3.500.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 400
5.250.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 399
6.300.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 398
7.000.000
Phố An HưngGiếng Nam Nam Bình - Hết trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 403
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phố Chiêu TườngNgã Tư TDP Bắc - Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc
Mục 407
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Chùa TiênQuốc lộ 5 - Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng
Mục 406
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Phố Cống MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 389
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phố Nam BìnhQuốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ - Tiếp giáp CT Cầu đường 10
Mục 404
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phố Nam HoàQuốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy - Hết địa phận TDP Đoài
Mục 402
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phố Phạm Đình TrọngQuốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng - Tiếp giáp Ga rác
Mục 405
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phố Quán Toan 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 384
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Phố Quán Toan 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 385
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Phố Quán Toan 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 386
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Quốc lộ 5Đại Bản - Hết địa phận Quán Toan
Mục 423
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tỉnh lộ 351Quốc lộ 10 - Ngã tư UBND phường
Mục 383
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 351- Thị trấn RếNgã ba Trạm Xăng Quán Toan - Cầu Cách
Mục 388
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường An HồngQuốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) - Lữ đoàn 131 Hải quân
Mục 415
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường An Hồng PhúcTỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 416
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Hà NộiĐịa phận phường Hồng An - Cống trắng - phường An Dương
Mục 380
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Hải TriềuCầu Gỗ - Cầu Kiền
Mục 382
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Hải TriềuCầu vượt Quán Toan - Cầu Gỗ
Mục 381
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Hồng HưngPhà Kiền - Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ)
Mục 411
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Khánh ThịnhQuốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) - Công ty TNHH Vạn Lợi
Mục 414
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Lê Sángcổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 417
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Mỹ TranhĐầu đường - Cuối đường
Mục 390
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Ngô HùngTỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) - Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm
Mục 413
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Ngô YếnTỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 - Trạm bơm Khánh Thịnh
Mục 412
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Phạm LuậnQuốc lộ 5 chợ Ga - Tạp hóa cô Tuyến
Mục 422
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Phạm ThịTạp hóa Chiến Thu - Sửa xe Quang Trình
Mục 421
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Tiền PhongĐình nước - Chùa Hương Sơn
Mục 420
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Tất XứngNgã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 418
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trong TDP Đồng HảiQuốc lộ 10 - Tiếp giáp tường bao Nomura
Mục 408
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 424
3.500.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 425
3.850.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 426
4.200.000
Đường Đại BảnQuốc lộ 5 - Ngã tư Lê Xá
Mục 419
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đống HươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 397
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bờ ĐầmĐầu đường - Cuối đường
Mục 396
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Do NhaĐầu đường - Cuối đường
Mục 387
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Do Nha 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 391
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Do Nha 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 392
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Do Nha 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 393
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Do Nha 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 394
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Do Nha 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 395
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Khu Chung cư TDP Nam HoàTrọn khu
Mục 409
4.950.000
Khu Chung cư TDP Đồng HảiTrọn khu
Mục 410
4.950.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 401
4.500.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 400
6.750.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 399
8.100.000
Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 398
9.000.000
Phố An HưngGiếng Nam Nam Bình - Hết trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 403
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phố Chiêu TườngNgã Tư TDP Bắc - Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc
Mục 407
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Chùa TiênQuốc lộ 5 - Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng
Mục 406
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Phố Cống MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 389
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phố Nam BìnhQuốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ - Tiếp giáp CT Cầu đường 10
Mục 404
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phố Nam HoàQuốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy - Hết địa phận TDP Đoài
Mục 402
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phố Phạm Đình TrọngQuốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng - Tiếp giáp Ga rác
Mục 405
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phố Quán Toan 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 384
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Phố Quán Toan 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 385
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Phố Quán Toan 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 386
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Quốc lộ 5Đại Bản - Hết địa phận Quán Toan
Mục 423
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tỉnh lộ 351Quốc lộ 10 - Ngã tư UBND phường
Mục 383
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 351- Thị trấn RếNgã ba Trạm Xăng Quán Toan - Cầu Cách
Mục 388
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường An HồngQuốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) - Lữ đoàn 131 Hải quân
Mục 415
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường An Hồng PhúcTỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 416
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Hà NộiĐịa phận phường Hồng An - Cống trắng - phường An Dương
Mục 380
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Hải TriềuCầu vượt Quán Toan - Cầu Gỗ
Mục 381
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Hải TriềuCầu Gỗ - Cầu Kiền
Mục 382
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Hồng HưngPhà Kiền - Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ)
Mục 411
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Khánh ThịnhQuốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) - Công ty TNHH Vạn Lợi
Mục 414
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Lê Sángcổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 417
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Mỹ TranhĐầu đường - Cuối đường
Mục 390
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Ngô HùngTỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) - Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm
Mục 413
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Ngô YếnTỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 - Trạm bơm Khánh Thịnh
Mục 412
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Phạm LuậnQuốc lộ 5 chợ Ga - Tạp hóa cô Tuyến
Mục 422
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Phạm ThịTạp hóa Chiến Thu - Sửa xe Quang Trình
Mục 421
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Tiền PhongĐình nước - Chùa Hương Sơn
Mục 420
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Tất XứngNgã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ
Mục 418
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trong TDP Đồng HảiQuốc lộ 10 - Tiếp giáp tường bao Nomura
Mục 408
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 424
4.500.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 425
4.950.000
Đường trục các TDP có mặt cắt 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 426
5.400.000
Đường Đại BảnQuốc lộ 5 - Ngã tư Lê Xá
Mục 419
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đống HươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 397
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.