Bảng giá đất Phường Hồng An, Hải Phòng từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng An là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Nội, đoạn Địa phận phường Hồng An đến Cống trắng - phường An Dương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Đầm | Đầu đường - Cuối đường Mục 396 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Do Nha | Đầu đường - Cuối đường Mục 387 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Do Nha 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 391 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Do Nha 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 392 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Do Nha 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 393 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Do Nha 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 394 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Do Nha 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 395 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Khu Chung cư TDP Nam Hoà | Trọn khu Mục 409 | 11.000.000 | |||
| Khu Chung cư TDP Đồng Hải | Trọn khu Mục 410 | 11.000.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 401 | 10.000.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 400 | 15.000.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 399 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 398 | 20.000.000 | |||
| Phố An Hưng | Giếng Nam Nam Bình - Hết trường THPT Nguyễn Trãi Mục 403 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Chiêu Tường | Ngã Tư TDP Bắc - Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc Mục 407 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Chùa Tiên | Quốc lộ 5 - Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng Mục 406 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Cống Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 389 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Nam Bình | Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ - Tiếp giáp CT Cầu đường 10 Mục 404 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Nam Hoà | Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy - Hết địa phận TDP Đoài Mục 402 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Phạm Đình Trọng | Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng - Tiếp giáp Ga rác Mục 405 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phố Quán Toan 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 384 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phố Quán Toan 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 385 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phố Quán Toan 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 386 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Quốc lộ 5 | Đại Bản - Hết địa phận Quán Toan Mục 423 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Quốc lộ 10 - Ngã tư UBND phường Mục 383 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường 351- Thị trấn Rế | Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan - Cầu Cách Mục 388 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường An Hồng | Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) - Lữ đoàn 131 Hải quân Mục 415 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường An Hồng Phúc | Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 416 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Hà Nội | Địa phận phường Hồng An - Cống trắng - phường An Dương Mục 380 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Hải Triều | Cầu Gỗ - Cầu Kiền Mục 382 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Hải Triều | Cầu vượt Quán Toan - Cầu Gỗ Mục 381 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Hồng Hưng | Phà Kiền - Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ) Mục 411 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Khánh Thịnh | Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) - Công ty TNHH Vạn Lợi Mục 414 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Sáng | cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 417 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Mỹ Tranh | Đầu đường - Cuối đường Mục 390 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Hùng | Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) - Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm Mục 413 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Ngô Yến | Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 - Trạm bơm Khánh Thịnh Mục 412 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Phạm Luận | Quốc lộ 5 chợ Ga - Tạp hóa cô Tuyến Mục 422 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Thị | Tạp hóa Chiến Thu - Sửa xe Quang Trình Mục 421 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Tiền Phong | Đình nước - Chùa Hương Sơn Mục 420 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Tất Xứng | Ngã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 418 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trong TDP Đồng Hải | Quốc lộ 10 - Tiếp giáp tường bao Nomura Mục 408 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 424 | 10.000.000 | |||
| Đường trục các TDP có mặt cắt 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 425 | 11.000.000 | |||
| Đường trục các TDP có mặt cắt 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 426 | 12.000.000 | |||
| Đường Đại Bản | Quốc lộ 5 - Ngã tư Lê Xá Mục 419 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đống Hương | Đầu đường - Cuối đường Mục 397 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Đầm | Đầu đường - Cuối đường Mục 396 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Do Nha | Đầu đường - Cuối đường Mục 387 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Do Nha 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 391 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Do Nha 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 392 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Do Nha 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 393 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Do Nha 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 394 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Do Nha 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 395 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Khu Chung cư TDP Nam Hoà | Trọn khu Mục 409 | 3.850.000 | |||
| Khu Chung cư TDP Đồng Hải | Trọn khu Mục 410 | 3.850.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 401 | 3.500.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 400 | 5.250.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 399 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 398 | 7.000.000 | |||
| Phố An Hưng | Giếng Nam Nam Bình - Hết trường THPT Nguyễn Trãi Mục 403 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Chiêu Tường | Ngã Tư TDP Bắc - Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc Mục 407 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Chùa Tiên | Quốc lộ 5 - Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng Mục 406 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Cống Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 389 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Nam Bình | Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ - Tiếp giáp CT Cầu đường 10 Mục 404 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Nam Hoà | Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy - Hết địa phận TDP Đoài Mục 402 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Phạm Đình Trọng | Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng - Tiếp giáp Ga rác Mục 405 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phố Quán Toan 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 384 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phố Quán Toan 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 385 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phố Quán Toan 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 386 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 5 | Đại Bản - Hết địa phận Quán Toan Mục 423 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Quốc lộ 10 - Ngã tư UBND phường Mục 383 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường 351- Thị trấn Rế | Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan - Cầu Cách Mục 388 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường An Hồng | Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) - Lữ đoàn 131 Hải quân Mục 415 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường An Hồng Phúc | Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 416 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Hà Nội | Địa phận phường Hồng An - Cống trắng - phường An Dương Mục 380 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Hải Triều | Cầu Gỗ - Cầu Kiền Mục 382 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Hải Triều | Cầu vượt Quán Toan - Cầu Gỗ Mục 381 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Hồng Hưng | Phà Kiền - Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ) Mục 411 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Khánh Thịnh | Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) - Công ty TNHH Vạn Lợi Mục 414 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Lê Sáng | cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 417 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Mỹ Tranh | Đầu đường - Cuối đường Mục 390 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Hùng | Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) - Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm Mục 413 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Ngô Yến | Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 - Trạm bơm Khánh Thịnh Mục 412 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Phạm Luận | Quốc lộ 5 chợ Ga - Tạp hóa cô Tuyến Mục 422 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Phạm Thị | Tạp hóa Chiến Thu - Sửa xe Quang Trình Mục 421 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Tiền Phong | Đình nước - Chùa Hương Sơn Mục 420 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Tất Xứng | Ngã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 418 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường trong TDP Đồng Hải | Quốc lộ 10 - Tiếp giáp tường bao Nomura Mục 408 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 424 | 3.500.000 | |||
| Đường trục các TDP có mặt cắt 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 425 | 3.850.000 | |||
| Đường trục các TDP có mặt cắt 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 426 | 4.200.000 | |||
| Đường Đại Bản | Quốc lộ 5 - Ngã tư Lê Xá Mục 419 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đống Hương | Đầu đường - Cuối đường Mục 397 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Đầm | Đầu đường - Cuối đường Mục 396 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Do Nha | Đầu đường - Cuối đường Mục 387 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Do Nha 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 391 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 392 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 393 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 394 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 395 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Khu Chung cư TDP Nam Hoà | Trọn khu Mục 409 | 4.950.000 | |||
| Khu Chung cư TDP Đồng Hải | Trọn khu Mục 410 | 4.950.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 401 | 4.500.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 400 | 6.750.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 399 | 8.100.000 | |||
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 398 | 9.000.000 | |||
| Phố An Hưng | Giếng Nam Nam Bình - Hết trường THPT Nguyễn Trãi Mục 403 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Chiêu Tường | Ngã Tư TDP Bắc - Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc Mục 407 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Chùa Tiên | Quốc lộ 5 - Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng Mục 406 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Phố Cống Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 389 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Nam Bình | Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ - Tiếp giáp CT Cầu đường 10 Mục 404 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Nam Hoà | Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy - Hết địa phận TDP Đoài Mục 402 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Phạm Đình Trọng | Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng - Tiếp giáp Ga rác Mục 405 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Quán Toan 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 384 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Phố Quán Toan 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 385 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Phố Quán Toan 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 386 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Quốc lộ 5 | Đại Bản - Hết địa phận Quán Toan Mục 423 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Quốc lộ 10 - Ngã tư UBND phường Mục 383 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường 351- Thị trấn Rế | Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan - Cầu Cách Mục 388 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường An Hồng | Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) - Lữ đoàn 131 Hải quân Mục 415 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường An Hồng Phúc | Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 416 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Hà Nội | Địa phận phường Hồng An - Cống trắng - phường An Dương Mục 380 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Hải Triều | Cầu vượt Quán Toan - Cầu Gỗ Mục 381 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Hải Triều | Cầu Gỗ - Cầu Kiền Mục 382 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Hồng Hưng | Phà Kiền - Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ) Mục 411 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Khánh Thịnh | Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) - Công ty TNHH Vạn Lợi Mục 414 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Lê Sáng | cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 417 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Mỹ Tranh | Đầu đường - Cuối đường Mục 390 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Ngô Hùng | Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) - Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm Mục 413 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Ngô Yến | Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 - Trạm bơm Khánh Thịnh Mục 412 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Phạm Luận | Quốc lộ 5 chợ Ga - Tạp hóa cô Tuyến Mục 422 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Phạm Thị | Tạp hóa Chiến Thu - Sửa xe Quang Trình Mục 421 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Tiền Phong | Đình nước - Chùa Hương Sơn Mục 420 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Tất Xứng | Ngã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng - Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ Mục 418 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường trong TDP Đồng Hải | Quốc lộ 10 - Tiếp giáp tường bao Nomura Mục 408 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 424 | 4.500.000 | |||
| Đường trục các TDP có mặt cắt 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 425 | 4.950.000 | |||
| Đường trục các TDP có mặt cắt 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 426 | 5.400.000 | |||
| Đường Đại Bản | Quốc lộ 5 - Ngã tư Lê Xá Mục 419 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đống Hương | Đầu đường - Cuối đường Mục 397 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.