Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phạm Sư Mạnh31.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17 B, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, phố còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2963
4.000.0002.200.0001.100.0001.000.000
Phố An SinhCổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) - Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)
Mục 2949
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Bát VầnKm 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 - Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26
Mục 2955
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Bờ HồÔng Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) - Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
Mục 2938
5.500.0002.800.0001.800.0001.100.000
Phố Chu Văn AnÔng Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) - Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
Mục 2941
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Dân ChủNgã tư đường đi phường Phạm Thái cũ - Chùa Gạo
Mục 2930
8.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Dân ChủNgã ba chợ An Sinh - Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ
Mục 2929
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Phố Dương NhamÔng Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
Mục 2932
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Hạnh PhúcKm 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42
Mục 2952
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Kim XuyênCầu cụ Tảng - Bãi xe số 1
Mục 2928
10.000.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Kim XuyênĐoạn nối Tỉnh lộ 389 - Ngã ba chợ An Sinh
Mục 2926
17.000.0008.500.0004.300.0003.400.000
Phố Kim XuyênNgã ba chợ An Sinh - Cầu cụ Tảng
Mục 2927
14.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Phố Kính ChủÔng Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) - Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
Mục 2934
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Nam AnBà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
Mục 2940
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Nam An kéo dàiÔng Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
Mục 2946
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Nghĩa VũCầu Nghĩa Vũ - Đèo Nẻo
Mục 2950
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Phạm MệnhÔng Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) - Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Mục 2948
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Phạm TrấnÔng Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) - Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
Mục 2933
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Song SơnKm 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49
Mục 2954
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Thành SơnKm 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 - cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25
Mục 2953
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Thái SơnBà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) - Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
Mục 2936
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Thái Sơn kéo dàiChùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Mục 2947
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Trung ĐìnhKm 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 - Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27
Mục 2956
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Tân AnKm 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 - Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46
Mục 2958
5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Phố Vườn CámKm 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 - Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
Mục 2957
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Đình TâyÔng Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) - Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
Mục 2935
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Đình ĐôngÔng Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Mục 2931
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Đông AnÔng Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) - Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
Mục 2939
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Phố Đông BắcÔng Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) - Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)
Mục 2937
5.500.0002.800.0001.800.0001.100.000
Quốc lộ 17 BĐầu đường - Cuối đường
Mục 2921
31.500.00014.000.0007.000.0005.600.000
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2951
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II - Hết nhà nghỉ Tú Linh
Mục 2923
23.000.00011.500.0005.800.0004.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Tây - Hết trường PTTH Kinh Môn II
Mục 2922
30.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoNhà nghỉ Tú Linh - Cống Kỳ Đầu
Mục 2924
20.000.00011.700.0005.800.0004.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoCống Kỳ Đầu - Cống Quảng Trí
Mục 2925
16.000.0009.300.0004.700.0003.800.000
Đường trục chính Khu dân cư An CườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2961
5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2962
5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2960
5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2959
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Hà đến ông DạnÔng Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) - Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
Mục 2944
5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
Đường từ nhà ông Mai đến ô KhaÔng Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) - Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
Mục 2943
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm NonÔng Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
Mục 2945
5.500.0002.800.0001.400.0001.100.000
Đường ven sông Nguyễn LânÔng Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Mục 2942
7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, phố còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2963
1.000.000950.000900.000850.000
Phố An SinhCổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) - Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)
Mục 2949
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Bát VầnKm 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 - Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26
Mục 2955
1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Bờ HồÔng Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) - Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
Mục 2938
1.375.0001.000.000900.000850.000
Phố Chu Văn AnÔng Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) - Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
Mục 2941
1.375.0001.000.000900.000850.000
Phố Dân ChủNgã ba chợ An Sinh - Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ
Mục 2929
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Phố Dân ChủNgã tư đường đi phường Phạm Thái cũ - Chùa Gạo
Mục 2930
2.000.0001.000.000900.000850.000
Phố Dương NhamÔng Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
Mục 2932
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Hạnh PhúcKm 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42
Mục 2952
1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Kim XuyênCầu cụ Tảng - Bãi xe số 1
Mục 2928
2.500.0001.250.0001.000.000850.000
Phố Kim XuyênĐoạn nối Tỉnh lộ 389 - Ngã ba chợ An Sinh
Mục 2926
4.250.0002.125.0001.075.000850.000
Phố Kim XuyênNgã ba chợ An Sinh - Cầu cụ Tảng
Mục 2927
3.500.0001.750.0001.050.000850.000
Phố Kính ChủÔng Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) - Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
Mục 2934
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Nam AnBà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
Mục 2940
1.375.0001.000.000900.000850.000
Phố Nam An kéo dàiÔng Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
Mục 2946
1.375.0001.000.000900.000850.000
Phố Nghĩa VũCầu Nghĩa Vũ - Đèo Nẻo
Mục 2950
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Phạm MệnhÔng Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) - Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Mục 2948
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Phạm TrấnÔng Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) - Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
Mục 2933
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Song SơnKm 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49
Mục 2954
1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Thành SơnKm 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 - cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25
Mục 2953
1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Thái SơnBà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) - Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
Mục 2936
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Thái Sơn kéo dàiChùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Mục 2947
1.375.0001.000.000900.000850.000
Phố Trung ĐìnhKm 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 - Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27
Mục 2956
1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Tân AnKm 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 - Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46
Mục 2958
1.250.0001.000.000900.000850.000
Phố Vườn CámKm 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 - Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
Mục 2957
1.500.0001.000.000900.000850.000
Phố Đình TâyÔng Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) - Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
Mục 2935
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đình ĐôngÔng Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Mục 2931
1.750.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Đông AnÔng Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) - Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
Mục 2939
1.375.0001.000.000900.000850.000
Phố Đông BắcÔng Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) - Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)
Mục 2937
1.375.0001.000.000900.000850.000
Quốc lộ 17 BĐầu đường - Cuối đường
Mục 2921
7.875.0003.500.0001.750.0001.400.000
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2951
3.000.0001.500.0001.100.000850.000
Đường Trần Hưng ĐạoNhà nghỉ Tú Linh - Cống Kỳ Đầu
Mục 2924
5.000.0002.925.0001.450.0001.150.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II - Hết nhà nghỉ Tú Linh
Mục 2923
5.750.0002.875.0001.450.0001.150.000
Đường Trần Hưng ĐạoCống Kỳ Đầu - Cống Quảng Trí
Mục 2925
4.000.0002.325.0001.175.000950.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Tây - Hết trường PTTH Kinh Môn II
Mục 2922
7.500.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường trục chính Khu dân cư An CườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2961
1.250.0001.000.000900.000850.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2962
1.250.0001.000.000900.000850.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2960
1.250.0001.000.000900.000850.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2959
1.500.0001.000.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Hà đến ông DạnÔng Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) - Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
Mục 2944
1.375.0001.000.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Mai đến ô KhaÔng Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) - Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
Mục 2943
1.375.0001.000.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm NonÔng Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
Mục 2945
1.375.0001.000.000900.000850.000
Đường ven sông Nguyễn LânÔng Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Mục 2942
1.750.0001.200.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường, phố còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2963
1.400.0001.100.0001.000.000865.000
Phố An SinhCổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) - Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)
Mục 2949
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Bát VầnKm 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 - Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26
Mục 2955
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Bờ HồÔng Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) - Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
Mục 2938
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Chu Văn AnÔng Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) - Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
Mục 2941
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Dân ChủNgã ba chợ An Sinh - Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ
Mục 2929
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Phố Dân ChủNgã tư đường đi phường Phạm Thái cũ - Chùa Gạo
Mục 2930
2.800.0001.600.0001.200.000865.000
Phố Dương NhamÔng Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
Mục 2932
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Hạnh PhúcKm 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42
Mục 2952
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Kim XuyênNgã ba chợ An Sinh - Cầu cụ Tảng
Mục 2927
4.900.0002.450.0001.225.000980.000
Phố Kim XuyênCầu cụ Tảng - Bãi xe số 1
Mục 2928
3.500.0002.000.0001.400.000870.000
Phố Kim XuyênĐoạn nối Tỉnh lộ 389 - Ngã ba chợ An Sinh
Mục 2926
5.950.0002.975.0001.505.0001.190.000
Phố Kính ChủÔng Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) - Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
Mục 2934
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Nam AnBà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
Mục 2940
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Nam An kéo dàiÔng Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
Mục 2946
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Nghĩa VũCầu Nghĩa Vũ - Đèo Nẻo
Mục 2950
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Phạm MệnhÔng Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) - Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Mục 2948
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Phạm TrấnÔng Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) - Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
Mục 2933
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Song SơnKm 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49
Mục 2954
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Thành SơnKm 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 - cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25
Mục 2953
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Thái SơnBà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) - Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
Mục 2936
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Thái Sơn kéo dàiChùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Mục 2947
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Trung ĐìnhKm 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 - Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27
Mục 2956
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Tân AnKm 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 - Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46
Mục 2958
1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Vườn CámKm 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 - Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
Mục 2957
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Đình TâyÔng Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) - Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
Mục 2935
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Đình ĐôngÔng Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Mục 2931
2.450.0001.400.0001.100.000865.000
Phố Đông AnÔng Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) - Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
Mục 2939
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Đông BắcÔng Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) - Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)
Mục 2937
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Quốc lộ 17 BĐầu đường - Cuối đường
Mục 2921
11.025.0004.900.0002.450.0001.960.000
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2951
4.200.0002.400.0001.200.000960.000
Đường Trần Hưng ĐạoCống Kỳ Đầu - Cống Quảng Trí
Mục 2925
5.600.0003.255.0001.645.0001.330.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Tây - Hết trường PTTH Kinh Môn II
Mục 2922
10.500.0004.900.0002.450.0001.960.000
Đường Trần Hưng ĐạoNhà nghỉ Tú Linh - Cống Kỳ Đầu
Mục 2924
7.000.0004.095.0002.030.0001.610.000
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II - Hết nhà nghỉ Tú Linh
Mục 2923
8.050.0004.025.0002.030.0001.610.000
Đường trục chính Khu dân cư An CườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2961
1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp HạĐầu đường - Cuối đường
Mục 2962
1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2960
1.750.0001.200.0001.000.000865.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThạchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2959
2.100.0001.200.0001.000.000865.000
Đường từ nhà ông Hà đến ông DạnÔng Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) - Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
Mục 2944
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Đường từ nhà ông Mai đến ô KhaÔng Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) - Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
Mục 2943
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm NonÔng Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
Mục 2945
1.925.0001.200.0001.000.000865.000
Đường ven sông Nguyễn LânÔng Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Mục 2942
2.450.0001.400.0001.100.000865.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.