Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phạm Sư Mạnh là 31.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17 B, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2963 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố An Sinh | Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) - Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) Mục 2949 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Bát Vần | Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 - Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 Mục 2955 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Bờ Hồ | Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) - Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) Mục 2938 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phố Chu Văn An | Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) - Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) Mục 2941 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Dân Chủ | Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ - Chùa Gạo Mục 2930 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Dân Chủ | Ngã ba chợ An Sinh - Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ Mục 2929 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Dương Nham | Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) Mục 2932 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Hạnh Phúc | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 Mục 2952 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Kim Xuyên | Cầu cụ Tảng - Bãi xe số 1 Mục 2928 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Kim Xuyên | Đoạn nối Tỉnh lộ 389 - Ngã ba chợ An Sinh Mục 2926 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Phố Kim Xuyên | Ngã ba chợ An Sinh - Cầu cụ Tảng Mục 2927 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Kính Chủ | Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) - Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) Mục 2934 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Nam An | Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) Mục 2940 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Nam An kéo dài | Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) Mục 2946 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Nghĩa Vũ | Cầu Nghĩa Vũ - Đèo Nẻo Mục 2950 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Phạm Mệnh | Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) - Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) Mục 2948 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Phạm Trấn | Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) - Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) Mục 2933 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Song Sơn | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 Mục 2954 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Thành Sơn | Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 - cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 Mục 2953 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Thái Sơn | Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) - Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) Mục 2936 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Thái Sơn kéo dài | Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ Mục 2947 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Trung Đình | Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 - Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 Mục 2956 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Tân An | Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 - Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 Mục 2958 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Vườn Cám | Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 - Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 Mục 2957 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Đình Tây | Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) - Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) Mục 2935 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Đình Đông | Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) Mục 2931 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Đông An | Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) - Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) Mục 2939 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Đông Bắc | Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) - Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) Mục 2937 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 17 B | Đầu đường - Cuối đường Mục 2921 | 31.500.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2951 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II - Hết nhà nghỉ Tú Linh Mục 2923 | 23.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Tây - Hết trường PTTH Kinh Môn II Mục 2922 | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nhà nghỉ Tú Linh - Cống Kỳ Đầu Mục 2924 | 20.000.000 | 11.700.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cống Kỳ Đầu - Cống Quảng Trí Mục 2925 | 16.000.000 | 9.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư An Cường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2961 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2962 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2960 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2959 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn | Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) - Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) Mục 2944 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha | Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) - Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) Mục 2943 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non | Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) Mục 2945 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường ven sông Nguyễn Lân | Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ Mục 2942 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2963 | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố An Sinh | Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) - Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) Mục 2949 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Bát Vần | Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 - Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 Mục 2955 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Bờ Hồ | Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) - Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) Mục 2938 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Chu Văn An | Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) - Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) Mục 2941 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Dân Chủ | Ngã ba chợ An Sinh - Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ Mục 2929 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Dân Chủ | Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ - Chùa Gạo Mục 2930 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Dương Nham | Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) Mục 2932 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Hạnh Phúc | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 Mục 2952 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Kim Xuyên | Cầu cụ Tảng - Bãi xe số 1 Mục 2928 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Kim Xuyên | Đoạn nối Tỉnh lộ 389 - Ngã ba chợ An Sinh Mục 2926 | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 850.000 |
| Phố Kim Xuyên | Ngã ba chợ An Sinh - Cầu cụ Tảng Mục 2927 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phố Kính Chủ | Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) - Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) Mục 2934 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Nam An | Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) Mục 2940 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nam An kéo dài | Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) Mục 2946 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nghĩa Vũ | Cầu Nghĩa Vũ - Đèo Nẻo Mục 2950 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Phạm Mệnh | Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) - Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) Mục 2948 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Phạm Trấn | Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) - Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) Mục 2933 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Song Sơn | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 Mục 2954 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Thành Sơn | Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 - cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 Mục 2953 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Thái Sơn | Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) - Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) Mục 2936 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Thái Sơn kéo dài | Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ Mục 2947 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Trung Đình | Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 - Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 Mục 2956 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Tân An | Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 - Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 Mục 2958 | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Vườn Cám | Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 - Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 Mục 2957 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đình Tây | Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) - Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) Mục 2935 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Đình Đông | Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) Mục 2931 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Đông An | Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) - Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) Mục 2939 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đông Bắc | Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) - Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) Mục 2937 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 17 B | Đầu đường - Cuối đường Mục 2921 | 7.875.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2951 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nhà nghỉ Tú Linh - Cống Kỳ Đầu Mục 2924 | 5.000.000 | 2.925.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II - Hết nhà nghỉ Tú Linh Mục 2923 | 5.750.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cống Kỳ Đầu - Cống Quảng Trí Mục 2925 | 4.000.000 | 2.325.000 | 1.175.000 | 950.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Tây - Hết trường PTTH Kinh Môn II Mục 2922 | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư An Cường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2961 | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2962 | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2960 | 1.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2959 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn | Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) - Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) Mục 2944 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha | Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) - Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) Mục 2943 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non | Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) Mục 2945 | 1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường ven sông Nguyễn Lân | Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ Mục 2942 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2963 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố An Sinh | Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) - Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) Mục 2949 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Bát Vần | Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 - Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 Mục 2955 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Bờ Hồ | Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) - Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) Mục 2938 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Chu Văn An | Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) - Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) Mục 2941 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Dân Chủ | Ngã ba chợ An Sinh - Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ Mục 2929 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Dân Chủ | Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ - Chùa Gạo Mục 2930 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Phố Dương Nham | Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) Mục 2932 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Hạnh Phúc | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 Mục 2952 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Kim Xuyên | Ngã ba chợ An Sinh - Cầu cụ Tảng Mục 2927 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Kim Xuyên | Cầu cụ Tảng - Bãi xe số 1 Mục 2928 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 870.000 |
| Phố Kim Xuyên | Đoạn nối Tỉnh lộ 389 - Ngã ba chợ An Sinh Mục 2926 | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Phố Kính Chủ | Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) - Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) Mục 2934 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Nam An | Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) - Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) Mục 2940 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Nam An kéo dài | Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) - Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) Mục 2946 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Nghĩa Vũ | Cầu Nghĩa Vũ - Đèo Nẻo Mục 2950 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Phạm Mệnh | Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) - Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) Mục 2948 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Phạm Trấn | Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) - Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) Mục 2933 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Song Sơn | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 - Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 Mục 2954 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Thành Sơn | Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 - cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 Mục 2953 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Thái Sơn | Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) - Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) Mục 2936 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thái Sơn kéo dài | Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ Mục 2947 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Trung Đình | Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 - Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 Mục 2956 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Tân An | Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 - Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 Mục 2958 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Vườn Cám | Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 - Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 Mục 2957 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đình Tây | Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) - Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) Mục 2935 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Đình Đông | Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) - Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) Mục 2931 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Đông An | Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) - Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) Mục 2939 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đông Bắc | Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) - Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) Mục 2937 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Quốc lộ 17 B | Đầu đường - Cuối đường Mục 2921 | 11.025.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2951 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cống Kỳ Đầu - Cống Quảng Trí Mục 2925 | 5.600.000 | 3.255.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Tây - Hết trường PTTH Kinh Môn II Mục 2922 | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nhà nghỉ Tú Linh - Cống Kỳ Đầu Mục 2924 | 7.000.000 | 4.095.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II - Hết nhà nghỉ Tú Linh Mục 2923 | 8.050.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư An Cường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2961 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ | Đầu đường - Cuối đường Mục 2962 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2960 | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2959 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn | Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) - Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) Mục 2944 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha | Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) - Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) Mục 2943 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non | Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) Mục 2945 | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường ven sông Nguyễn Lân | Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) - Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ Mục 2942 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.