Bảng giá đất Phường Trần Liễu, Hải Phòng từ 01/01/2026

204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Liễu26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Thường Kiệt, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ TânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2884
3.800.0002.100.0001.300.000980.000
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2885
3.000.0001.500.0001.200.000950.000
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Mục 2825
15.000.000
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom
Mục 2824
25.000.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Mục 2827
15.000.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m
Mục 2828
8.000.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom
Mục 2826
25.000.000
Khu dân cư mới thôn Bản TrạiTrọn khu
Mục 2841
5.500.000
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La XáTrọn khu
Mục 2840
12.100.000
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộKhu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m
Mục 2856
5.000.000
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33
Mục 2855
4.000.000
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng QuậnTừ Cống Vá - Cống Cầu Dì
Mục 2842
11.000.000
Khu vực tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18
Mục 2858
4.000.000
Khu vực tái định cư thôn Đích SơnMặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72
Mục 2857
7.000.000
Phố An LăngCổng KDC An Lăng - Ngã tư NVH KDC An Lăng
Mục 2833
4.500.0002.300.0001.300.0001.000.000
Phố An LăngNgã tư NVH KDC An Lăng - Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70
Mục 2834
3.800.0002.100.0001.100.000980.000
Phố Cổ TânTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Thửa 134 tờ bản đồ 63
Mục 2830
6.500.0003.300.0001.600.0001.300.000
Phố Huề TrìTiếp giáp đình Huề Trì - Bến Đò Phủ
Mục 2822
8.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Huề TrìTL 389B - Hết đình Huề Trì
Mục 2821
17.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Phố Phương LuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2832
5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Phố Thiện NhânĐình Huề Trì - Thửa 142 tờ bản đồ 55
Mục 2829
7.000.0003.500.0001.800.0001.400.000
Phố Thượng SơnNgã tư Huề Trì - Đèo Nẻo
Mục 2823
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Phố Đông HàGiáp đường 389B - Hết Đình Đông Hà
Mục 2835
6.800.0003.400.0001.700.0001.400.000
Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà - Hết khu dân cư Đông Hà
Mục 2836
6.800.0003.400.0001.700.0001.400.000
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ
Mục 2831
7.500.0003.800.0001.900.0001.500.000
Đường 389BThôn Đích Sơn - Thôn Châu Bộ
Mục 2820
17.000.0008.300.0004.100.0003.300.000
Đường 389BCây xăng PV Oil - Nhà bà Trương Thị Biên
Mục 2819
22.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận - Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương
Mục 2838
14.300.0007.020.0004.200.0003.300.000
Đường DH 06Cống Vá - Chân đê Quế Lĩnh
Mục 2839
13.800.0006.800.0004.000.0003.200.000
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận - Cống Vá
Mục 2837
14.800.0007.300.0004.300.0003.400.000
Đường Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2818
26.000.00012.100.0006.900.0005.500.000
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55
Mục 2873
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55
Mục 2862
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65
Mục 2879
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65
Mục 2868
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn VâyThửa 23, tờ 48 - Thửa 38, tờ 45
Mục 2859
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị NhânNgã Tư cổng làng Châu Bộ - Thửa 12, tờ 49
Mục 2860
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân TrìnhThửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66
Mục 2880
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66
Mục 2869
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07
Mục 2866
6.000.0003.000.0001.800.0001.400.000
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07
Mục 2877
6.000.0003.000.0001.800.0001.400.000
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thônThửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21
Mục 2878
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21
Mục 2867
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà ChinhThửa 42 tờ 52 - Thửa 35 tờ 52
Mục 2848
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn TiếpThửa 261 tờ 53 - Thửa 264 tờ 54
Mục 2854
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn ViễnThửa 52 tờ 51 - Thửa 94 tờ 45
Mục 2844
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn NhinhThửa 90 tờ 50 - Thửa 331 tờ 49
Mục 2850
6.000.0003.000.0001.800.0001.400.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn TĩnhThửa 230 tờ 51 - Thửa 267 tờ 51
Mục 2849
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu SơnThửa 127 tờ 51 - Thửa 53 tờ 50
Mục 2846
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn ChuyềnThửa 01 tờ 39 - Thửa 77 tờ 47
Mục 2843
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu BệnThửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 50
Mục 2845
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công ĐoànThửa 87 tờ 54 - Thửa 26 tờ 59
Mục 2853
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu ChùaThửa 200 tờ 51 - Thửa 241 tờ 51
Mục 2847
6.000.0003.000.0001.800.0001.400.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 - Thửa 2, tờ 48
Mục 2861
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65
Mục 2872
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65
Mục 2883
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông ThẩnThửa 52 tờ 48 - Thửa 96 tờ 49
Mục 2851
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông HảiThửa 362 tờ 49 - Thửa 11 tờ 44
Mục 2852
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56
Mục 2864
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56
Mục 2875
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa MánhThửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68
Mục 2881
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68
Mục 2870
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn TuyềnThửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69
Mục 2882
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69
Mục 2871
4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54
Mục 2876
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54
Mục 2865
8.000.0004.000.0002.400.0001.900.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 - thửa 174, tờ 56
Mục 2874
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 - Thửa 174, tờ 56
Mục 2863
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ TânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2884
1.140.0001.100.000900.000850.000
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2885
1.100.0001.000.000900.000850.000
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom
Mục 2824
6.250.000
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Mục 2825
3.750.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Mục 2827
3.750.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m
Mục 2828
2.400.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom
Mục 2826
6.250.000
Khu dân cư mới thôn Bản TrạiTrọn khu
Mục 2841
1.750.000
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La XáTrọn khu
Mục 2840
3.025.000
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33
Mục 2855
1.200.000
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộKhu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m
Mục 2856
1.500.000
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng QuậnTừ Cống Vá - Cống Cầu Dì
Mục 2842
2.750.000
Khu vực tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18
Mục 2858
1.200.000
Khu vực tái định cư thôn Đích SơnMặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72
Mục 2857
2.800.000
Phố An LăngNgã tư NVH KDC An Lăng - Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70
Mục 2834
1.140.0001.100.000900.000850.000
Phố An LăngCổng KDC An Lăng - Ngã tư NVH KDC An Lăng
Mục 2833
1.350.0001.100.000900.000850.000
Phố Cổ TânTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Thửa 134 tờ bản đồ 63
Mục 2830
1.950.0001.300.0001.100.000860.000
Phố Huề TrìTL 389B - Hết đình Huề Trì
Mục 2821
4.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Phố Huề TrìTiếp giáp đình Huề Trì - Bến Đò Phủ
Mục 2822
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Phố Phương LuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2832
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Phố Thiện NhânĐình Huề Trì - Thửa 142 tờ bản đồ 55
Mục 2829
2.100.0001.300.0001.100.000860.000
Phố Thượng SơnNgã tư Huề Trì - Đèo Nẻo
Mục 2823
5.400.0003.150.0001.575.0001.260.000
Phố Đông HàGiáp đường 389B - Hết Đình Đông Hà
Mục 2835
2.040.0001.300.0001.100.000860.000
Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà - Hết khu dân cư Đông Hà
Mục 2836
2.040.0001.300.0001.100.000860.000
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ
Mục 2831
2.250.0001.300.0001.100.000850.000
Đường 389BThôn Đích Sơn - Thôn Châu Bộ
Mục 2820
4.250.0002.905.0001.435.0001.155.000
Đường 389BCây xăng PV Oil - Nhà bà Trương Thị Biên
Mục 2819
5.500.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường DH 06Cống Vá - Chân đê Quế Lĩnh
Mục 2839
3.450.0002.200.0001.500.0001.200.000
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận - Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương
Mục 2838
3.575.0002.200.0001.500.0001.200.000
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận - Cống Vá
Mục 2837
3.700.0002.200.0001.500.0001.200.000
Đường Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2818
6.500.0004.235.0002.415.0001.925.000
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55
Mục 2862
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55
Mục 2873
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65
Mục 2879
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65
Mục 2868
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn VâyThửa 23, tờ 48 - Thửa 38, tờ 45
Mục 2859
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị NhânNgã Tư cổng làng Châu Bộ - Thửa 12, tờ 49
Mục 2860
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân TrìnhThửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66
Mục 2880
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66
Mục 2869
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07
Mục 2877
1.800.0001.300.0001.100.000860.000
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07
Mục 2866
1.800.0001.300.0001.100.000860.000
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thônThửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21
Mục 2878
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21
Mục 2867
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà ChinhThửa 42 tờ 52 - Thửa 35 tờ 52
Mục 2848
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn TiếpThửa 261 tờ 53 - Thửa 264 tờ 54
Mục 2854
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn ViễnThửa 52 tờ 51 - Thửa 94 tờ 45
Mục 2844
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn NhinhThửa 90 tờ 50 - Thửa 331 tờ 49
Mục 2850
1.800.0001.300.0001.100.000860.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn TĩnhThửa 230 tờ 51 - Thửa 267 tờ 51
Mục 2849
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu SơnThửa 127 tờ 51 - Thửa 53 tờ 50
Mục 2846
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn ChuyềnThửa 01 tờ 39 - Thửa 77 tờ 47
Mục 2843
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu BệnThửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 50
Mục 2845
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công ĐoànThửa 87 tờ 54 - Thửa 26 tờ 59
Mục 2853
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu ChùaThửa 200 tờ 51 - Thửa 241 tờ 51
Mục 2847
1.800.0001.300.0001.100.000860.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 - Thửa 2, tờ 48
Mục 2861
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65
Mục 2872
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65
Mục 2883
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông ThẩnThửa 52 tờ 48 - Thửa 96 tờ 49
Mục 2851
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông HảiThửa 362 tờ 49 - Thửa 11 tờ 44
Mục 2852
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56
Mục 2875
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56
Mục 2864
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa MánhThửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68
Mục 2881
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68
Mục 2870
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn TuyềnThửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69
Mục 2882
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69
Mục 2871
1.200.0001.100.000900.000850.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54
Mục 2865
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54
Mục 2876
2.400.0001.400.0001.100.000850.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 - Thửa 174, tờ 56
Mục 2863
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 - thửa 174, tờ 56
Mục 2874
1.500.0001.200.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ TânĐầu đường - Cuối đường
Mục 2884
1.520.0001.200.0001.100.000865.000
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2885
1.500.0001.200.000950.000865.000
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Mục 2825
5.250.000
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom
Mục 2824
8.750.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Mục 2827
5.250.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom
Mục 2826
8.750.000
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m
Mục 2828
2.800.000
Khu dân cư mới thôn Bản TrạiTrọn khu
Mục 2841
1.925.000
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La XáTrọn khu
Mục 2840
4.235.000
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33
Mục 2855
1.400.000
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộKhu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m
Mục 2856
1.750.000
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng QuậnTừ Cống Vá - Cống Cầu Dì
Mục 2842
3.850.000
Khu vực tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18
Mục 2858
1.400.000
Khu vực tái định cư thôn Đích SơnMặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72
Mục 2857
3.000.000
Phố An LăngCổng KDC An Lăng - Ngã tư NVH KDC An Lăng
Mục 2833
1.575.0001.200.0001.100.000865.000
Phố An LăngNgã tư NVH KDC An Lăng - Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70
Mục 2834
1.330.0001.200.000950.000865.000
Phố Cổ TânTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Thửa 134 tờ bản đồ 63
Mục 2830
2.275.0001.320.0001.200.000870.000
Phố Huề TrìTiếp giáp đình Huề Trì - Bến Đò Phủ
Mục 2822
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Phố Huề TrìTL 389B - Hết đình Huề Trì
Mục 2821
5.950.0003.200.0001.600.0001.280.000
Phố Phương LuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2832
1.750.0001.300.0001.100.000865.000
Phố Thiện NhânĐình Huề Trì - Thửa 142 tờ bản đồ 55
Mục 2829
2.450.0001.400.0001.200.000870.000
Phố Thượng SơnNgã tư Huề Trì - Đèo Nẻo
Mục 2823
6.300.0003.600.0001.800.0001.440.000
Phố Đông HàGiáp đường 389B - Hết Đình Đông Hà
Mục 2835
2.380.0001.500.0001.200.000880.000
Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà - Hết khu dân cư Đông Hà
Mục 2836
2.380.0001.500.0001.200.000880.000
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ
Mục 2831
2.625.0001.330.0001.200.000865.000
Đường 389BCây xăng PV Oil - Nhà bà Trương Thị Biên
Mục 2819
7.700.0004.800.0002.400.0001.920.000
Đường 389BThôn Đích Sơn - Thôn Châu Bộ
Mục 2820
5.950.0003.320.0001.640.0001.320.000
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận - Cống Vá
Mục 2837
5.180.0002.555.0001.600.0001.300.000
Đường DH 06Cống Vá - Chân đê Quế Lĩnh
Mục 2839
4.830.0002.380.0001.550.0001.250.000
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận - Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương
Mục 2838
5.005.0002.457.0001.600.0001.300.000
Đường Lý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 2818
9.100.0004.840.0002.760.0002.200.000
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55
Mục 2862
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55
Mục 2873
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65
Mục 2879
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65
Mục 2868
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn VâyThửa 23, tờ 48 - Thửa 38, tờ 45
Mục 2859
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị NhânNgã Tư cổng làng Châu Bộ - Thửa 12, tờ 49
Mục 2860
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân TrìnhThửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66
Mục 2880
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình;Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66
Mục 2869
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07
Mục 2877
2.100.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07
Mục 2866
2.100.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thônThửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21
Mục 2878
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21
Mục 2867
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà ChinhThửa 42 tờ 52 - Thửa 35 tờ 52
Mục 2848
2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn TiếpThửa 261 tờ 53 - Thửa 264 tờ 54
Mục 2854
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn ViễnThửa 52 tờ 51 - Thửa 94 tờ 45
Mục 2844
2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn NhinhThửa 90 tờ 50 - Thửa 331 tờ 49
Mục 2850
2.100.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn TĩnhThửa 230 tờ 51 - Thửa 267 tờ 51
Mục 2849
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu SơnThửa 127 tờ 51 - Thửa 53 tờ 50
Mục 2846
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn ChuyềnThửa 01 tờ 39 - Thửa 77 tờ 47
Mục 2843
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu BệnThửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 50
Mục 2845
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công ĐoànThửa 87 tờ 54 - Thửa 26 tờ 59
Mục 2853
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu ChùaThửa 200 tờ 51 - Thửa 241 tờ 51
Mục 2847
2.100.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 - Thửa 2, tờ 48
Mục 2861
2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65
Mục 2883
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65
Mục 2872
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông ThẩnThửa 52 tờ 48 - Thửa 96 tờ 49
Mục 2851
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông HảiThửa 362 tờ 49 - Thửa 11 tờ 44
Mục 2852
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56
Mục 2875
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56
Mục 2864
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa MánhThửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68
Mục 2881
2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68
Mục 2870
2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn TuyềnThửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69
Mục 2882
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69
Mục 2871
1.600.0001.200.0001.100.000865.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54
Mục 2865
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54
Mục 2876
2.800.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 - thửa 174, tờ 56
Mục 2874
2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 - Thửa 174, tờ 56
Mục 2863
2.000.0001.500.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.