Bảng giá đất Phường Trần Liễu, Hải Phòng từ 01/01/2026
204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Liễu là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Thường Kiệt, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2884 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2885 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m Mục 2825 | 15.000.000 | |||
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom Mục 2824 | 25.000.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m Mục 2827 | 15.000.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m Mục 2828 | 8.000.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom Mục 2826 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Bản Trại | Trọn khu Mục 2841 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá | Trọn khu Mục 2840 | 12.100.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m Mục 2856 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 Mục 2855 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận | Từ Cống Vá - Cống Cầu Dì Mục 2842 | 11.000.000 | |||
| Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 Mục 2858 | 4.000.000 | |||
| Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 Mục 2857 | 7.000.000 | |||
| Phố An Lăng | Cổng KDC An Lăng - Ngã tư NVH KDC An Lăng Mục 2833 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố An Lăng | Ngã tư NVH KDC An Lăng - Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 Mục 2834 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 980.000 |
| Phố Cổ Tân | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Thửa 134 tờ bản đồ 63 Mục 2830 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Huề Trì | Tiếp giáp đình Huề Trì - Bến Đò Phủ Mục 2822 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Huề Trì | TL 389B - Hết đình Huề Trì Mục 2821 | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Phương Luật | Đầu đường - Cuối đường Mục 2832 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Thiện Nhân | Đình Huề Trì - Thửa 142 tờ bản đồ 55 Mục 2829 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Thượng Sơn | Ngã tư Huề Trì - Đèo Nẻo Mục 2823 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Đông Hà | Giáp đường 389B - Hết Đình Đông Hà Mục 2835 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phố Đông Hà | Giáp Đình Đồng Hà - Hết khu dân cư Đông Hà Mục 2836 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ Mục 2831 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường 389B | Thôn Đích Sơn - Thôn Châu Bộ Mục 2820 | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Đường 389B | Cây xăng PV Oil - Nhà bà Trương Thị Biên Mục 2819 | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận - Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương Mục 2838 | 14.300.000 | 7.020.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Đường DH 06 | Cống Vá - Chân đê Quế Lĩnh Mục 2839 | 13.800.000 | 6.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận - Cống Vá Mục 2837 | 14.800.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2818 | 26.000.000 | 12.100.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55 Mục 2873 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55 Mục 2862 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65 Mục 2879 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65 Mục 2868 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây | Thửa 23, tờ 48 - Thửa 38, tờ 45 Mục 2859 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân | Ngã Tư cổng làng Châu Bộ - Thửa 12, tờ 49 Mục 2860 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66 Mục 2880 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66 Mục 2869 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07 Mục 2866 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07 Mục 2877 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn | Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21 Mục 2878 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; | Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21 Mục 2867 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh | Thửa 42 tờ 52 - Thửa 35 tờ 52 Mục 2848 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp | Thửa 261 tờ 53 - Thửa 264 tờ 54 Mục 2854 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn | Thửa 52 tờ 51 - Thửa 94 tờ 45 Mục 2844 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh | Thửa 90 tờ 50 - Thửa 331 tờ 49 Mục 2850 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh | Thửa 230 tờ 51 - Thửa 267 tờ 51 Mục 2849 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn | Thửa 127 tờ 51 - Thửa 53 tờ 50 Mục 2846 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Thửa 01 tờ 39 - Thửa 77 tờ 47 Mục 2843 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện | Thửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 50 Mục 2845 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn | Thửa 87 tờ 54 - Thửa 26 tờ 59 Mục 2853 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa | Thửa 200 tờ 51 - Thửa 241 tờ 51 Mục 2847 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh | Thửa 215, tờ 50 - Thửa 2, tờ 48 Mục 2861 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65 Mục 2872 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65 Mục 2883 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn | Thửa 52 tờ 48 - Thửa 96 tờ 49 Mục 2851 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải | Thửa 362 tờ 49 - Thửa 11 tờ 44 Mục 2852 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56 Mục 2864 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56 Mục 2875 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh | Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68 Mục 2881 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; | Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68 Mục 2870 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền | Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69 Mục 2882 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; | Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69 Mục 2871 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54 Mục 2876 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54 Mục 2865 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 - thửa 174, tờ 56 Mục 2874 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 - Thửa 174, tờ 56 Mục 2863 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2884 | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2885 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom Mục 2824 | 6.250.000 | |||
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m Mục 2825 | 3.750.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m Mục 2827 | 3.750.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m Mục 2828 | 2.400.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom Mục 2826 | 6.250.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Bản Trại | Trọn khu Mục 2841 | 1.750.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá | Trọn khu Mục 2840 | 3.025.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 Mục 2855 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m Mục 2856 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận | Từ Cống Vá - Cống Cầu Dì Mục 2842 | 2.750.000 | |||
| Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 Mục 2858 | 1.200.000 | |||
| Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 Mục 2857 | 2.800.000 | |||
| Phố An Lăng | Ngã tư NVH KDC An Lăng - Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 Mục 2834 | 1.140.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố An Lăng | Cổng KDC An Lăng - Ngã tư NVH KDC An Lăng Mục 2833 | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Cổ Tân | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Thửa 134 tờ bản đồ 63 Mục 2830 | 1.950.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Phố Huề Trì | TL 389B - Hết đình Huề Trì Mục 2821 | 4.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phố Huề Trì | Tiếp giáp đình Huề Trì - Bến Đò Phủ Mục 2822 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Phố Phương Luật | Đầu đường - Cuối đường Mục 2832 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Thiện Nhân | Đình Huề Trì - Thửa 142 tờ bản đồ 55 Mục 2829 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Phố Thượng Sơn | Ngã tư Huề Trì - Đèo Nẻo Mục 2823 | 5.400.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Đông Hà | Giáp đường 389B - Hết Đình Đông Hà Mục 2835 | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Phố Đông Hà | Giáp Đình Đồng Hà - Hết khu dân cư Đông Hà Mục 2836 | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ Mục 2831 | 2.250.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường 389B | Thôn Đích Sơn - Thôn Châu Bộ Mục 2820 | 4.250.000 | 2.905.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Đường 389B | Cây xăng PV Oil - Nhà bà Trương Thị Biên Mục 2819 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường DH 06 | Cống Vá - Chân đê Quế Lĩnh Mục 2839 | 3.450.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận - Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương Mục 2838 | 3.575.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận - Cống Vá Mục 2837 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2818 | 6.500.000 | 4.235.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55 Mục 2862 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55 Mục 2873 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65 Mục 2879 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65 Mục 2868 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây | Thửa 23, tờ 48 - Thửa 38, tờ 45 Mục 2859 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân | Ngã Tư cổng làng Châu Bộ - Thửa 12, tờ 49 Mục 2860 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66 Mục 2880 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66 Mục 2869 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07 Mục 2877 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07 Mục 2866 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn | Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21 Mục 2878 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; | Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21 Mục 2867 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh | Thửa 42 tờ 52 - Thửa 35 tờ 52 Mục 2848 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp | Thửa 261 tờ 53 - Thửa 264 tờ 54 Mục 2854 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn | Thửa 52 tờ 51 - Thửa 94 tờ 45 Mục 2844 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh | Thửa 90 tờ 50 - Thửa 331 tờ 49 Mục 2850 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh | Thửa 230 tờ 51 - Thửa 267 tờ 51 Mục 2849 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn | Thửa 127 tờ 51 - Thửa 53 tờ 50 Mục 2846 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Thửa 01 tờ 39 - Thửa 77 tờ 47 Mục 2843 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện | Thửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 50 Mục 2845 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn | Thửa 87 tờ 54 - Thửa 26 tờ 59 Mục 2853 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa | Thửa 200 tờ 51 - Thửa 241 tờ 51 Mục 2847 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh | Thửa 215, tờ 50 - Thửa 2, tờ 48 Mục 2861 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65 Mục 2872 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65 Mục 2883 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn | Thửa 52 tờ 48 - Thửa 96 tờ 49 Mục 2851 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải | Thửa 362 tờ 49 - Thửa 11 tờ 44 Mục 2852 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56 Mục 2875 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56 Mục 2864 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh | Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68 Mục 2881 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; | Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68 Mục 2870 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền | Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69 Mục 2882 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; | Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69 Mục 2871 | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54 Mục 2865 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54 Mục 2876 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 - Thửa 174, tờ 56 Mục 2863 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 - thửa 174, tờ 56 Mục 2874 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân | Đầu đường - Cuối đường Mục 2884 | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2885 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 |
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m Mục 2825 | 5.250.000 | |||
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom Mục 2824 | 8.750.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m Mục 2827 | 5.250.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom Mục 2826 | 8.750.000 | |||
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m Mục 2828 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Bản Trại | Trọn khu Mục 2841 | 1.925.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá | Trọn khu Mục 2840 | 4.235.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 Mục 2855 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m Mục 2856 | 1.750.000 | |||
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận | Từ Cống Vá - Cống Cầu Dì Mục 2842 | 3.850.000 | |||
| Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 Mục 2858 | 1.400.000 | |||
| Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 Mục 2857 | 3.000.000 | |||
| Phố An Lăng | Cổng KDC An Lăng - Ngã tư NVH KDC An Lăng Mục 2833 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố An Lăng | Ngã tư NVH KDC An Lăng - Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 Mục 2834 | 1.330.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 |
| Phố Cổ Tân | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Thửa 134 tờ bản đồ 63 Mục 2830 | 2.275.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Huề Trì | Tiếp giáp đình Huề Trì - Bến Đò Phủ Mục 2822 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Huề Trì | TL 389B - Hết đình Huề Trì Mục 2821 | 5.950.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Phố Phương Luật | Đầu đường - Cuối đường Mục 2832 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thiện Nhân | Đình Huề Trì - Thửa 142 tờ bản đồ 55 Mục 2829 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Thượng Sơn | Ngã tư Huề Trì - Đèo Nẻo Mục 2823 | 6.300.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phố Đông Hà | Giáp đường 389B - Hết Đình Đông Hà Mục 2835 | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Đông Hà | Giáp Đình Đồng Hà - Hết khu dân cư Đông Hà Mục 2836 | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) - Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ Mục 2831 | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Đường 389B | Cây xăng PV Oil - Nhà bà Trương Thị Biên Mục 2819 | 7.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Đường 389B | Thôn Đích Sơn - Thôn Châu Bộ Mục 2820 | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận - Cống Vá Mục 2837 | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường DH 06 | Cống Vá - Chân đê Quế Lĩnh Mục 2839 | 4.830.000 | 2.380.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận - Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương Mục 2838 | 5.005.000 | 2.457.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2818 | 9.100.000 | 4.840.000 | 2.760.000 | 2.200.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55 Mục 2862 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ - Thửa 222, tờ 55 Mục 2873 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65 Mục 2879 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 183, tờ 65 Mục 2868 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây | Thửa 23, tờ 48 - Thửa 38, tờ 45 Mục 2859 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân | Ngã Tư cổng làng Châu Bộ - Thửa 12, tờ 49 Mục 2860 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66 Mục 2880 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; | Thửa 339, tờ 66 - Thửa 11, tờ 66 Mục 2869 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07 Mục 2877 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 - Thửa 48, tờ 07 Mục 2866 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn | Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21 Mục 2878 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; | Thửa 9, tờ 59 - Thửa 66, tờ 21 Mục 2867 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh | Thửa 42 tờ 52 - Thửa 35 tờ 52 Mục 2848 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp | Thửa 261 tờ 53 - Thửa 264 tờ 54 Mục 2854 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn | Thửa 52 tờ 51 - Thửa 94 tờ 45 Mục 2844 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh | Thửa 90 tờ 50 - Thửa 331 tờ 49 Mục 2850 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh | Thửa 230 tờ 51 - Thửa 267 tờ 51 Mục 2849 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn | Thửa 127 tờ 51 - Thửa 53 tờ 50 Mục 2846 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Thửa 01 tờ 39 - Thửa 77 tờ 47 Mục 2843 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện | Thửa 76 tờ 51 - Thửa 6 tờ 50 Mục 2845 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn | Thửa 87 tờ 54 - Thửa 26 tờ 59 Mục 2853 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa | Thửa 200 tờ 51 - Thửa 241 tờ 51 Mục 2847 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh | Thửa 215, tờ 50 - Thửa 2, tờ 48 Mục 2861 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65 Mục 2883 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 - Thửa 78, tờ 65 Mục 2872 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn | Thửa 52 tờ 48 - Thửa 96 tờ 49 Mục 2851 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải | Thửa 362 tờ 49 - Thửa 11 tờ 44 Mục 2852 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56 Mục 2875 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 29, tờ 56 Mục 2864 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh | Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68 Mục 2881 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; | Thửa 11, tờ 66 - Thửa 46, tờ 68 Mục 2870 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền | Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69 Mục 2882 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; | Thửa 338, tờ 70 - Thửa 166, tờ 69 Mục 2871 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54 Mục 2865 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 - Thửa 135, tờ 54 Mục 2876 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 - thửa 174, tờ 56 Mục 2874 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 - Thửa 174, tờ 56 Mục 2863 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.