Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa, Hải Phòng từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hòa17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37 (cũ), đoạn Ngã ba (chợ Hà Phương) đến Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) - Cầu Kê Sơn
Mục 727
15.000.0009.000.0005.500.0003.800.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Ngã ba (chợ Hà Phương) - Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Mục 722
17.000.00010.200.0006.000.0004.000.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) - Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
Mục 723
13.800.0008.280.0005.200.0003.600.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) - Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Mục 724
8.500.0005.100.0004.000.0002.800.000
Quốc lộ 37 (mới)
Khu vực 1
Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) - Cầu Kênh Giếc
Mục 726
12.000.0007.200.0004.800.0003.200.000
Quốc lộ 37 (mới)
Khu vực 1
Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ - Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ)
Mục 725
10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 3
Cổng làng Lô Đông - Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng)
Mục 737
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường 17B
Khu vực 1
Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) - Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh)
Mục 729
12.000.0007.200.0004.800.0003.200.000
Đường 17B
Khu vực 1
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) - Cầu Kê Sơn
Mục 728
13.000.0007.800.0005.000.0003.400.000
Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 732
10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 741
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) - Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
Mục 734
8.000.0004.800.0003.800.0002.700.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) - Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
Mục 736
6.900.0004.000.0003.400.0002.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Văn Chỉ - Cổng làng Tạ Ngoại 2
Mục 733
8.000.0004.800.0003.800.0002.700.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 738
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 739
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Cổng làng thôn Trúc Hiệp - Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
Mục 735
6.900.0004.000.0003.400.0002.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 740
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Chợ Hà Phương - Cổng làng Lô Đông
Mục 731
10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) - Cổng làng thôn Trúc Hiệp
Mục 730
10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) - Cầu Kê Sơn
Mục 727
5.250.0003.150.0001.925.0001.330.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) - Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Mục 724
2.975.0001.785.0001.400.000980.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Ngã ba (chợ Hà Phương) - Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Mục 722
5.950.0003.570.0002.100.0001.400.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) - Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
Mục 723
4.830.0002.900.0001.820.0001.260.000
Quốc lộ 37 (mới)
Khu vực 1
Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) - Cầu Kênh Giếc
Mục 726
4.200.0002.520.0001.680.0001.120.000
Quốc lộ 37 (mới)
Khu vực 1
Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ - Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ)
Mục 725
3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Đoạn đường
Khu vực 3
Cổng làng Lô Đông - Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng)
Mục 737
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường 17B
Khu vực 1
Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) - Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh)
Mục 729
4.200.0002.520.0001.680.0001.120.000
Đường 17B
Khu vực 1
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) - Cầu Kê Sơn
Mục 728
4.550.0002.730.0001.750.0001.190.000
Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 732
3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 738
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Văn Chỉ - Cổng làng Tạ Ngoại 2
Mục 733
2.800.0001.680.0001.330.000945.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 740
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) - Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
Mục 736
2.415.0001.400.0001.190.000875.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Cổng làng thôn Trúc Hiệp - Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
Mục 735
2.415.0001.400.0001.190.000875.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 741
875.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 739
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) - Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
Mục 734
2.800.0001.680.0001.330.000945.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) - Cổng làng thôn Trúc Hiệp
Mục 730
3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Chợ Hà Phương - Cổng làng Lô Đông
Mục 731
3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) - Cầu Kê Sơn
Mục 727
6.750.0004.050.0002.475.0001.710.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) - Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
Mục 723
6.210.0003.730.0002.340.0001.620.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Ngã ba (chợ Hà Phương) - Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Mục 722
7.650.0004.590.0002.700.0001.800.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Khu vực 1
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) - Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Mục 724
3.825.0002.295.0001.800.0001.260.000
Quốc lộ 37 (mới)
Khu vực 1
Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) - Cầu Kênh Giếc
Mục 726
5.400.0003.240.0002.160.0001.440.000
Quốc lộ 37 (mới)
Khu vực 1
Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ - Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ)
Mục 725
4.500.0002.700.0002.025.0001.350.000
Đoạn đường
Khu vực 3
Cổng làng Lô Đông - Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng)
Mục 737
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường 17B
Khu vực 1
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) - Cầu Kê Sơn
Mục 728
5.850.0003.510.0002.250.0001.530.000
Đường 17B
Khu vực 1
Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) - Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh)
Mục 729
5.400.0003.240.0002.160.0001.440.000
Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 732
4.500.0002.700.0002.025.0001.350.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 738
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Cổng làng thôn Trúc Hiệp - Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
Mục 735
3.105.0001.800.0001.530.0001.125.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Văn Chỉ - Cổng làng Tạ Ngoại 2
Mục 733
3.600.0002.160.0001.710.0001.215.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 740
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 739
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) - Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
Mục 736
3.105.0001.800.0001.530.0001.125.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 741
1.125.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) - Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
Mục 734
3.600.0002.160.0001.710.0001.215.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) - Cổng làng thôn Trúc Hiệp
Mục 730
4.500.0002.700.0002.025.0001.350.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Chợ Hà Phương - Cổng làng Lô Đông
Mục 731
4.500.0002.700.0002.025.0001.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.