Bảng giá đất Xã Kiến Hưng, Hải Phòng từ 01/01/2026

54 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiến Hưng12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 404, đoạn Ngã tư cầu Cao đến Về 2 phía mỗi phía 200 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án di dân thôn Đa Ngư
Khu vực 2
Các đường nội bộ
Mục 397
7.500.0004.200.0003.500.0003.000.000
Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn
Khu vực 2
Các đường nội bộ
Mục 398
7.500.0004.200.0003.500.0003.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai - Trạm xá Kiến Hưng 2
Mục 386
11.000.0005.400.0004.200.0003.300.000
Đường 363
Khu vực 1
Trạm xá Kiến Hưng 2 - Phà Dương Áo
Mục 387
7.500.0004.200.0003.500.0003.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy - Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai
Mục 385
8.400.0005.000.0004.000.0003.200.000
Đường 402
Khu vực 1
Cầu Tân Phong - Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1
Mục 392
9.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
Đường 402
Khu vực 1
Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 - Ngã ba giao với đường 363
Mục 393
11.000.0005.400.0004.200.0003.300.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã tư vào thôn 5 - Cách Ngã tư cầu Cao 200 m
Mục 389
9.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã tư cầu Cao - Về 2 phía mỗi phía 200 m
Mục 390
12.000.0005.500.0004.200.0003.300.000
Đường 404
Khu vực 1
Cách Ngã tư cầu Cao sau200m - Cống Thống
Mục 391
7.000.0004.200.0003.500.0003.000.000
Đường 404
Khu vực 1
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy - Ngã tư vào thôn 5
Mục 388
7.000.0004.200.0003.500.0003.000.000
Đường 407
Khu vực 1
Trạm điện Đồng Rồi - Giáp địa phận xã Kiến Thụy
Mục 395
6.000.0003.600.0003.000.0002.500.000
Đường 407
Khu vực 1
Đường 402 - Trạm điện Đồng Rồi
Mục 394
7.000.0004.200.0003.500.0003.000.000
Đường nối tỉnh lộ 354
Khu vực 1
Giáp xã Kiến Hải - Giáp xã Nghi Dương
Mục 396
10.000.0005.200.0004.200.0003.300.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 401
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 399
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 400
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 402
3.000.0002.000.0001.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án di dân thôn Đa Ngư
Khu vực 2
Các đường nội bộ
Mục 397
2.625.0001.470.0001.225.0001.050.000
Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn
Khu vực 2
Các đường nội bộ
Mục 398
2.625.0001.470.0001.225.0001.050.000
Đường 363
Khu vực 1
Trạm xá Kiến Hưng 2 - Phà Dương Áo
Mục 387
2.625.0001.470.0001.225.0001.050.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai - Trạm xá Kiến Hưng 2
Mục 386
3.850.0001.890.0001.470.0001.155.000
Đường 363
Khu vực 1
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy - Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai
Mục 385
2.940.0001.750.0001.400.0001.120.000
Đường 402
Khu vực 1
Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 - Ngã ba giao với đường 363
Mục 393
3.850.0001.890.0001.470.0001.155.000
Đường 402
Khu vực 1
Cầu Tân Phong - Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1
Mục 392
3.150.0001.750.0001.400.0001.120.000
Đường 404
Khu vực 1
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy - Ngã tư vào thôn 5
Mục 388
2.450.0001.470.0001.225.0001.050.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã tư vào thôn 5 - Cách Ngã tư cầu Cao 200 m
Mục 389
3.150.0001.750.0001.400.0001.120.000
Đường 404
Khu vực 1
Cách Ngã tư cầu Cao sau200m - Cống Thống
Mục 391
2.450.0001.470.0001.225.0001.050.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã tư cầu Cao - Về 2 phía mỗi phía 200 m
Mục 390
4.200.0001.925.0001.470.0001.155.000
Đường 407
Khu vực 1
Đường 402 - Trạm điện Đồng Rồi
Mục 394
2.450.0001.470.0001.225.0001.050.000
Đường 407
Khu vực 1
Trạm điện Đồng Rồi - Giáp địa phận xã Kiến Thụy
Mục 395
2.100.0001.260.0001.050.000875.000
Đường nối tỉnh lộ 354
Khu vực 1
Giáp xã Kiến Hải - Giáp xã Nghi Dương
Mục 396
3.500.0001.820.0001.470.0001.155.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 402
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 399
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 401
1.575.000945.000790.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 400
2.100.0001.260.0001.050.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án di dân thôn Đa Ngư
Khu vực 2
Các đường nội bộ
Mục 397
3.375.0001.890.0001.575.0001.350.000
Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn
Khu vực 2
Các đường nội bộ
Mục 398
3.375.0001.890.0001.575.0001.350.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai - Trạm xá Kiến Hưng 2
Mục 386
4.950.0002.430.0001.890.0001.485.000
Đường 363
Khu vực 1
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy - Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai
Mục 385
3.780.0002.250.0001.800.0001.440.000
Đường 363
Khu vực 1
Trạm xá Kiến Hưng 2 - Phà Dương Áo
Mục 387
3.375.0001.890.0001.575.0001.350.000
Đường 402
Khu vực 1
Cầu Tân Phong - Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1
Mục 392
4.050.0002.250.0001.800.0001.440.000
Đường 402
Khu vực 1
Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 - Ngã ba giao với đường 363
Mục 393
4.950.0002.430.0001.890.0001.485.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã tư vào thôn 5 - Cách Ngã tư cầu Cao 200 m
Mục 389
4.050.0002.250.0001.800.0001.440.000
Đường 404
Khu vực 1
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy - Ngã tư vào thôn 5
Mục 388
3.150.0001.890.0001.575.0001.350.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã tư cầu Cao - Về 2 phía mỗi phía 200 m
Mục 390
5.400.0002.475.0001.890.0001.485.000
Đường 404
Khu vực 1
Cách Ngã tư cầu Cao sau200m - Cống Thống
Mục 391
3.150.0001.890.0001.575.0001.350.000
Đường 407
Khu vực 1
Đường 402 - Trạm điện Đồng Rồi
Mục 394
3.150.0001.890.0001.575.0001.350.000
Đường 407
Khu vực 1
Trạm điện Đồng Rồi - Giáp địa phận xã Kiến Thụy
Mục 395
2.700.0001.620.0001.350.0001.125.000
Đường nối tỉnh lộ 354
Khu vực 1
Giáp xã Kiến Hải - Giáp xã Nghi Dương
Mục 396
4.500.0002.340.0001.890.0001.485.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 400
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 399
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 401
2.025.0001.215.0001.010.000810.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 402
1.350.000900.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.