Bảng giá đất Phường Nam Triệu, Hải Phòng từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Triệu là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Ngũ Lão - Lập Lễ, đoạn Giáp địa phận Phả Lễ cũ đến Trạm y tế Lập Lễ cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 205 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 208 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 206 | 7.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 207 | 9.000.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 204 | 6.500.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 15m Mục 197 | 14.000.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 13m Mục 198 | 10.000.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Mục 196 | 18.000.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 15m Mục 199 | 14.000.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 13m Mục 200 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ | Trọn khu Mục 195 | 18.000.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m Mục 203 | 14.000.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 25m Mục 201 | 20.000.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 13m Mục 202 | 17.000.000 | |||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) - Bến Phà Rừng Mục 194 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Công viên khu đấu giá Đầu Cầu - Ngã ba đi cống Sơn Mục 185 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Ngã ba đi cống Sơn - Cảng cá Mắt Rồng Mục 187 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão - Công viên khu đấu giá Đầu Cầu Mục 184 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phả Lễ cũ - Trạm y tế Lập Lễ cũ Mục 183 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phục Lễ cũ - Hết địa phận Phả Lễ cũ Mục 182 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Trạm bơm TDP Sỏ - Hết địa phận Phục Lễ cũ Mục 181 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão - Trạm bơm TDP Sỏ Mục 180 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Giáp đường 359 - Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ Mục 188 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ - Ngã ba Phả Lễ cũ Mục 189 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Trạm bơm Phục Hưng - Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ Mục 192 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cổng nhà máy Nam Triệu - Cầu ông Suý Mục 190 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cầu ông Suý - Trạm bơm Phục Hưng Mục 191 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 193 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 205 | 1.925.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 208 | 3.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 206 | 2.625.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 207 | 3.150.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 204 | 2.275.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 15m Mục 197 | 4.900.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 13m Mục 198 | 3.500.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Mục 196 | 6.300.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 15m Mục 199 | 4.900.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 13m Mục 200 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ | Trọn khu Mục 195 | 6.300.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 13m Mục 202 | 5.950.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 25m Mục 201 | 7.000.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m Mục 203 | 4.900.000 | |||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) - Bến Phà Rừng Mục 194 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Công viên khu đấu giá Đầu Cầu - Ngã ba đi cống Sơn Mục 185 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Ngã ba đi cống Sơn - Cảng cá Mắt Rồng Mục 187 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão - Công viên khu đấu giá Đầu Cầu Mục 184 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Trạm bơm TDP Sỏ - Hết địa phận Phục Lễ cũ Mục 181 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão - Trạm bơm TDP Sỏ Mục 180 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phả Lễ cũ - Trạm y tế Lập Lễ cũ Mục 183 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phục Lễ cũ - Hết địa phận Phả Lễ cũ Mục 182 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ - Ngã ba Phả Lễ cũ Mục 189 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Giáp đường 359 - Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ Mục 188 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cổng nhà máy Nam Triệu - Cầu ông Suý Mục 190 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Trạm bơm Phục Hưng - Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ Mục 192 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cầu ông Suý - Trạm bơm Phục Hưng Mục 191 | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 193 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 205 | 2.475.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 208 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 206 | 3.375.000 | |||
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 207 | 4.050.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng | Đầu đường - Cuối đường Mục 204 | 2.925.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Mục 196 | 8.100.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 15m Mục 197 | 6.300.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) | Tuyến đường mặt cắt 13m Mục 198 | 4.500.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 13m Mục 200 | 4.500.000 | |||
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Tuyến đường mặt cắt 15m Mục 199 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ | Trọn khu Mục 195 | 8.100.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 25m Mục 201 | 9.000.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m Mục 203 | 6.300.000 | |||
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Tuyến giao thông có lộ giới 13m Mục 202 | 7.650.000 | |||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) - Bến Phà Rừng Mục 194 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Công viên khu đấu giá Đầu Cầu - Ngã ba đi cống Sơn Mục 185 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão - Công viên khu đấu giá Đầu Cầu Mục 184 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Ngã ba đi cống Sơn - Cảng cá Mắt Rồng Mục 187 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phả Lễ cũ - Trạm y tế Lập Lễ cũ Mục 183 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp địa phận Phục Lễ cũ - Hết địa phận Phả Lễ cũ Mục 182 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Giáp Ngũ Lão - Trạm bơm TDP Sỏ Mục 180 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Trạm bơm TDP Sỏ - Hết địa phận Phục Lễ cũ Mục 181 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Giáp đường 359 - Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ Mục 188 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ - Ngã ba Phả Lễ cũ Mục 189 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Trạm bơm Phục Hưng - Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ Mục 192 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cổng nhà máy Nam Triệu - Cầu ông Suý Mục 190 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Cầu ông Suý - Trạm bơm Phục Hưng Mục 191 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.350.000 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 193 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.