Bảng giá đất Xã Hợp Tiến, Hải Phòng từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hợp Tiến24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường dẫn cầu Kênh Vàng, đoạn Giáp xã Trần Phú đến Hết địa phận xã Hợp Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Mục 911
8.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá
Mục 910
12.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 902
13.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Mục 909
8.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Khu vực 2
Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên
Mục 908
13.000.000
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Khu vực 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư
Mục 917
8.000.000
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Khu vực 2
Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
Mục 916
13.000.000
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
Khu vực 2
Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)
Mục 914
16.500.000
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
Khu vực 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư
Mục 915
10.000.000
Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 904
15.000.0009.000.0006.000.0003.300.000
Điểm tái định cư thôn La Đôi
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 903
18.000.00011.300.0005.300.0002.600.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cống cầu Bò - Trường mầm non Mạc Thị Bưởi
Mục 912
16.500.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Phức
Mục 907
9.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Chợ Lành - Dốc đê thôn Trần Xá
Mục 906
10.000.0006.300.0003.100.0001.400.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Trường mầm non Mạc Thị Bưởi - Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
Mục 913
13.000.0007.000.0004.000.0002.800.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành - Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng
Mục 905
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 900
18.000.00012.800.0006.400.0003.200.000
Đường dẫn cầu Kênh Vàng
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 898
24.000.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường dẫn cầu Tân An
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 899
24.000.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 918
6.500.0004.300.0003.300.0001.700.000
Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 919
5.500.0003.700.0002.400.0001.200.000
Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 901
15.000.0007.900.0005.300.0002.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Mục 911
2.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá
Mục 910
3.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 902
3.250.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Khu vực 2
Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên
Mục 908
3.250.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Mục 909
2.000.000
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Khu vực 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư
Mục 917
2.000.000
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Khu vực 2
Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
Mục 916
3.250.000
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
Khu vực 2
Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)
Mục 914
4.125.000
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
Khu vực 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư
Mục 915
2.500.000
Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 904
3.750.0002.250.0001.500.000825.000
Điểm tái định cư thôn La Đôi
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 903
4.500.0002.830.0001.330.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành - Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng
Mục 905
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Chợ Lành - Dốc đê thôn Trần Xá
Mục 906
2.500.0001.575.000775.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Trường mầm non Mạc Thị Bưởi - Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
Mục 913
3.250.0001.750.0001.000.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Phức
Mục 907
2.250.0001.250.000875.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cống cầu Bò - Trường mầm non Mạc Thị Bưởi
Mục 912
4.125.0002.250.0001.500.000750.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 900
4.500.0003.200.0001.600.000800.000
Đường dẫn cầu Kênh Vàng
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 898
6.000.0003.500.0001.750.000875.000
Đường dẫn cầu Tân An
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 899
6.000.0003.500.0001.750.000875.000
Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 918
1.625.0001.075.000825.000720.000
Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 919
1.375.000925.000750.000720.000
Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 901
3.750.0001.975.0001.325.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Mục 911
2.400.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá
Mục 910
3.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 902
3.900.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Khu vực 2
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Mục 909
2.400.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Khu vực 2
Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên
Mục 908
3.900.000
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Khu vực 2
Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
Mục 916
3.900.000
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Khu vực 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư
Mục 917
2.400.000
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
Khu vực 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư
Mục 915
3.000.000
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
Khu vực 2
Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)
Mục 914
4.950.000
Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 904
4.500.0002.700.0001.800.000990.000
Điểm tái định cư thôn La Đôi
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 903
5.400.0003.390.0001.590.000780.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Trường mầm non Mạc Thị Bưởi - Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
Mục 913
3.900.0002.100.0001.200.000840.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Chợ Lành - Dốc đê thôn Trần Xá
Mục 906
3.000.0001.890.000930.000750.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Phức
Mục 907
2.700.0001.500.0001.050.000750.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cống cầu Bò - Trường mầm non Mạc Thị Bưởi
Mục 912
4.950.0002.700.0001.800.000900.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành - Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng
Mục 905
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 900
5.400.0003.840.0001.920.000960.000
Đường dẫn cầu Kênh Vàng
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 898
7.200.0004.200.0002.100.0001.050.000
Đường dẫn cầu Tân An
Khu vực 1
Giáp xã Trần Phú - Hết địa phận xã Hợp Tiến
Mục 899
7.200.0004.200.0002.100.0001.050.000
Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 918
1.950.0001.290.000990.000750.000
Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 919
1.650.0001.110.000780.000750.000
Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 901
4.500.0002.370.0001.590.000780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.