Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng từ 01/01/2026

357 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thủy Nguyên80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Kiên, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư Bấc VangĐường nội bộ tái định cư 1,2,3
Mục 110
15.000.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 12,0m
Mục 104
30.000.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 7,5m
Mục 103
25.000.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới từ 18,5m
Mục 105
35.000.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 100
20.000.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 18m-20m
Mục 102
25.000.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 13m-15m
Mục 101
22.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Mục 118
25.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 26m
Mục 119
35.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới 26m
Mục 112
30.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới trên 26m
Mục 113
35.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới từ 10m-15m
Mục 111
20.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 45m
Mục 117
45.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 3,5m
Mục 114
15.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 26m-36m
Mục 116
35.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 10m-15m
Mục 115
25.000.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 9m-12m
Mục 107
20.000.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 15m-18m
Mục 108
30.000.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới từ 38,5m
Mục 109
40.000.000
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm HuyệnĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 106
30.000.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 97
20.000.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
Mục 98
22.000.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 19,25m
Mục 99
25.000.000
Quốc lộ 10Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) - Giáp phường Lưu Kiếm
Mục 1
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Tỉnh lộ 351Ngã tư Quốc lộ 10 mới - Hết trường THPT Thủy Sơn
Mục 7
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Tỉnh lộ 351Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 - Quốc lộ 10
Mục 6
50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Chân Cầu Bính - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Mục 2
60.000.00036.000.00030.000.00024.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) - Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)
Mục 3
65.000.00039.000.00032.500.00026.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) - Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình
Mục 4
50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Tỉnh lộ 359CNgã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề - Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
Mục 5
50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 - Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)
Mục 23
40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường Cầu HuêNgã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu - Giáp đường 203 Hoa Động
Mục 25
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Máng nướcNgã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Mục 8
50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênNhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II - Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II
Mục 53
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênCác tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)
Mục 52
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Trần KiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 21
80.000.00048.000.00040.000.00032.000.000
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn - Quốc lộ 10
Mục 22
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên HươngNgã ba đường bao Phía Nam - Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương
Mục 54
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) - Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)
Mục 51
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ - Tiếp giáp đường Máng nước
Mục 46
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) - Khu đấu giá Đầm Huyện
Mục 47
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long - Đường Máng nước
Mục 49
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai - Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
Mục 48
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Giáp Tỉnh lộ 359 - Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
Mục 50
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đường nhánh Dương QuanNgã ba Chợ Dương Quan - Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ
Mục 30
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Dương QuanNgã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan - Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP
Mục 31
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Dương QuanTiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng - Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D
Mục 33
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Dương QuanGiáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng - Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)
Mục 32
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Dương QuanĐại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang - Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan
Mục 28
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường nhánh Dương QuanĐường nối khu tái định cư C-D - Đê quốc gia Dương Quan
Mục 34
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Dương QuanCống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) - Đường nối khu tái định cư C- D
Mục 29
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương - Đê Tả Sông Cấm
Mục 59
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 - Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Mục 57
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) - Đình Hoà Mỹ
Mục 64
10.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài - Đê Tả Sông Cấm
Mục 60
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Ngoài - Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Mục 61
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu - Ngã ba cuối đường
Mục 58
10.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương - Giáp Dự án Hoàng Huy Green River
Mục 65
10.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba Trường THCS Hoa Động - Dự án Hoàng Huy Green River
Mục 63
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động - Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)
Mục 62
10.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng - Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
Mục 55
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ - Đường 203
Mục 56
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn - Hết Miếu Thuỷ Tú
Mục 84
8.500.0005.100.0004.250.0003.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) - Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát)
Mục 83
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 - Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)
Mục 72
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) - Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)
Mục 85
8.500.0005.100.0004.250.0003.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 - Đình Trung (TDP Bấc 1)
Mục 77
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 - Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình)
Mục 87
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1)
Mục 78
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359C - Trạm bơm Xanh Soi
Mục 73
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước (Ngõ Dũi) - Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)
Mục 79
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh - Nhà ông Nóng (TDP Đông)
Mục 82
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) - Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)
Mục 86
9.500.0005.700.0004.750.0003.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)
Mục 74
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngGiáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) - Cầu Quán
Mục 76
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) - Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
Mục 80
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước - Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây
Mục 81
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)
Mục 75
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 - Ngã ba Miếu Ông Hồ
Mục 37
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thủy SơnKhu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ - Đường Máng nước
Mục 38
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương - Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Mục 42
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai - Khu dân cư Gò Gai
Mục 40
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Thủy SơnTrạm Y tế Thuỷ Sơn - Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Mục 45
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt - Giáp Quốc lộ 10
Mục 44
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) - Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Mục 39
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) - Khu đấu giá Đầm Huyện
Mục 41
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) - Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
Mục 36
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh - Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
Mục 43
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh - Đường Máng nước
Mục 35
11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường nhánh Tân DươngKhu Tái định cư Đống Trịnh - Đường Máng nước
Mục 68
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước (Đầm Cống Cao) - Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
Mục 70
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Tân DươngTái định cư Miếu Trắng - Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
Mục 71
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường - Đường Máng nước
Mục 66
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước - Đường Đỗ Mười kéo dài
Mục 69
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) - Cầu Đa (2 bên)
Mục 67
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green CityĐầu đường - Cuối đường
Mục 92
30.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New CityĐầu đường - Cuối đường
Mục 93
50.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 91
30.000.000
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng RộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 89
25.000.000
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng GừngĐầu đường - Cuối đường
Mục 96
18.000.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái NgoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 94
25.000.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao SócĐầu đường - Cuối đường
Mục 95
20.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Đồng CauĐầu đường - Cuối đường
Mục 90
30.000.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt từ 60m trở lên
Mục 19
80.000.00048.000.00040.000.00032.000.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt dưới 60m
Mục 20
65.000.00039.000.00032.500.00026.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 25m đến dưới 40m
Mục 14
40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới dưới 25m
Mục 15
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 40m trở lên
Mục 13
50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)Đầu đường - Cuối đường
Mục 88
12.000.0007.200.0006.500.0004.800.000
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước - Giáp đường Đỗ Mười kéo dài
Mục 26
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan - Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu
Mục 27
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Đỗ MườiKhu Đô thị Hoàng Huy New City - Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Mục 17
70.000.00042.000.00035.000.00028.000.000
Đường Đỗ MườiNgã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 - Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Mục 18
60.000.00036.000.00030.000.00024.000.000
Đường Đỗ MườiChân cầu Hoàng Văn Thụ - Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
Mục 16
80.000.00048.000.00040.000.00032.000.000
Đường đi ra cầu Nguyễn TrãiTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Nguyễn Trãi
Mục 11
40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Đường đi ra đảo Vũ YênTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Vũ Yên
Mục 12
45.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc - Hết khu Tái định cư Hoa Động
Mục 10
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu
Mục 9
50.000.00030.000.00025.000.00020.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư Bấc VangĐường nội bộ tái định cư 1,2,3
Mục 110
5.250.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới từ 18,5m
Mục 105
12.250.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 12,0m
Mục 104
10.500.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 7,5m
Mục 103
8.750.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 13m-15m
Mục 101
7.700.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 100
7.000.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 18m-20m
Mục 102
8.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Mục 118
8.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 26m
Mục 119
12.250.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới từ 10m-15m
Mục 111
7.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới 26m
Mục 112
10.500.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới trên 26m
Mục 113
12.250.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 45m
Mục 117
15.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 10m-15m
Mục 115
8.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 3,5m
Mục 114
5.250.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 26m-36m
Mục 116
12.250.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 15m-18m
Mục 108
10.500.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 9m-12m
Mục 107
7.000.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới từ 38,5m
Mục 109
14.000.000
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm HuyệnĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 106
10.500.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
Mục 98
7.700.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 19,25m
Mục 99
8.750.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 97
7.000.000
Quốc lộ 10Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) - Giáp phường Lưu Kiếm
Mục 1
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Tỉnh lộ 351Ngã tư Quốc lộ 10 mới - Hết trường THPT Thủy Sơn
Mục 7
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Tỉnh lộ 351Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 - Quốc lộ 10
Mục 6
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Chân Cầu Bính - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Mục 2
21.000.00012.600.00010.500.0008.400.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) - Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)
Mục 3
22.750.00013.650.00011.375.0009.100.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) - Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình
Mục 4
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Tỉnh lộ 359CNgã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề - Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
Mục 5
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 - Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)
Mục 23
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Cầu HuêNgã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu - Giáp đường 203 Hoa Động
Mục 25
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Máng nướcNgã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Mục 8
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênCác tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)
Mục 52
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênNhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II - Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II
Mục 53
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Trần KiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 21
28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn - Quốc lộ 10
Mục 22
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên HươngNgã ba đường bao Phía Nam - Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương
Mục 54
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long - Đường Máng nước
Mục 49
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Giáp Tỉnh lộ 359 - Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
Mục 50
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai - Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
Mục 48
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) - Khu đấu giá Đầm Huyện
Mục 47
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ - Tiếp giáp đường Máng nước
Mục 46
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) - Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)
Mục 51
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường nhánh Dương QuanGiáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng - Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)
Mục 32
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Dương QuanĐường nối khu tái định cư C-D - Đê quốc gia Dương Quan
Mục 34
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Dương QuanCống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) - Đường nối khu tái định cư C- D
Mục 29
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường nhánh Dương QuanĐại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang - Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan
Mục 28
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường nhánh Dương QuanNgã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan - Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP
Mục 31
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Dương QuanTiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng - Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D
Mục 33
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Dương QuanNgã ba Chợ Dương Quan - Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ
Mục 30
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Ngoài - Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Mục 61
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động - Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)
Mục 62
3.500.0002.100.0001.750.0001.580.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ - Đường 203
Mục 56
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 - Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Mục 57
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng - Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
Mục 55
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương - Đê Tả Sông Cấm
Mục 59
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) - Đình Hoà Mỹ
Mục 64
3.500.0002.100.0001.750.0001.580.000
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu - Ngã ba cuối đường
Mục 58
3.500.0002.100.0001.750.0001.580.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba Trường THCS Hoa Động - Dự án Hoàng Huy Green River
Mục 63
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương - Giáp Dự án Hoàng Huy Green River
Mục 65
3.500.0002.100.0001.750.0001.580.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài - Đê Tả Sông Cấm
Mục 60
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) - Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)
Mục 85
2.975.0001.785.0001.488.0001.190.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) - Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát)
Mục 83
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359C - Trạm bơm Xanh Soi
Mục 73
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)
Mục 75
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)
Mục 74
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn - Hết Miếu Thuỷ Tú
Mục 84
2.975.0001.785.0001.488.0001.190.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngGiáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) - Cầu Quán
Mục 76
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) - Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
Mục 80
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) - Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)
Mục 86
3.325.0001.995.0001.663.0001.330.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước - Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây
Mục 81
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh - Nhà ông Nóng (TDP Đông)
Mục 82
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 - Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình)
Mục 87
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1)
Mục 78
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 - Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)
Mục 72
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước (Ngõ Dũi) - Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)
Mục 79
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 - Đình Trung (TDP Bấc 1)
Mục 77
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương - Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Mục 42
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt - Giáp Quốc lộ 10
Mục 44
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 - Ngã ba Miếu Ông Hồ
Mục 37
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thủy SơnKhu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ - Đường Máng nước
Mục 38
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) - Khu đấu giá Đầm Huyện
Mục 41
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) - Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
Mục 36
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Thủy SơnTrạm Y tế Thuỷ Sơn - Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Mục 45
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) - Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Mục 39
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh - Đường Máng nước
Mục 35
4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh - Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
Mục 43
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai - Khu dân cư Gò Gai
Mục 40
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) - Cầu Đa (2 bên)
Mục 67
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Tân DươngTái định cư Miếu Trắng - Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
Mục 71
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước (Đầm Cống Cao) - Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
Mục 70
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước - Đường Đỗ Mười kéo dài
Mục 69
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường - Đường Máng nước
Mục 66
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh Tân DươngKhu Tái định cư Đống Trịnh - Đường Máng nước
Mục 68
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green CityĐầu đường - Cuối đường
Mục 92
10.500.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New CityĐầu đường - Cuối đường
Mục 93
17.500.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 91
10.500.000
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng RộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 89
8.750.000
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng GừngĐầu đường - Cuối đường
Mục 96
6.300.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái NgoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 94
8.750.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao SócĐầu đường - Cuối đường
Mục 95
7.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Đồng CauĐầu đường - Cuối đường
Mục 90
10.500.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt dưới 60m
Mục 20
22.750.00013.650.00011.375.0009.100.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt từ 60m trở lên
Mục 19
28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 40m trở lên
Mục 13
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới dưới 25m
Mục 15
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 25m đến dưới 40m
Mục 14
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)Đầu đường - Cuối đường
Mục 88
4.200.0002.520.0002.275.0001.680.000
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước - Giáp đường Đỗ Mười kéo dài
Mục 26
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan - Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu
Mục 27
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Đỗ MườiChân cầu Hoàng Văn Thụ - Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
Mục 16
28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Đường Đỗ MườiNgã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 - Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Mục 18
21.000.00012.600.00010.500.0008.400.000
Đường Đỗ MườiKhu Đô thị Hoàng Huy New City - Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Mục 17
24.500.00014.700.00012.250.0009.800.000
Đường đi ra cầu Nguyễn TrãiTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Nguyễn Trãi
Mục 11
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường đi ra đảo Vũ YênTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Vũ Yên
Mục 12
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc - Hết khu Tái định cư Hoa Động
Mục 10
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu
Mục 9
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư Bấc VangĐường nội bộ tái định cư 1,2,3
Mục 110
6.750.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 12,0m
Mục 104
13.500.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 7,5m
Mục 103
11.250.000
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới từ 18,5m
Mục 105
15.750.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 100
9.000.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 13m-15m
Mục 101
9.900.000
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 18m-20m
Mục 102
11.250.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Mục 118
11.250.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 26m
Mục 119
15.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới trên 26m
Mục 113
15.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới 26m
Mục 112
13.500.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới từ 10m-15m
Mục 111
9.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 45m
Mục 117
20.250.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 26m-36m
Mục 116
15.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 3,5m
Mục 114
6.750.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 10m-15m
Mục 115
11.250.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 9m-12m
Mục 107
9.000.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 15m-18m
Mục 108
13.500.000
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới từ 38,5m
Mục 109
18.000.000
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm HuyệnĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 106
13.500.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
Mục 98
9.900.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 19,25m
Mục 99
11.250.000
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 12m
Mục 97
9.000.000
Quốc lộ 10Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) - Giáp phường Lưu Kiếm
Mục 1
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Tỉnh lộ 351Ngã tư Quốc lộ 10 mới - Hết trường THPT Thủy Sơn
Mục 7
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Tỉnh lộ 351Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 - Quốc lộ 10
Mục 6
22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) - Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)
Mục 3
29.250.00017.550.00014.625.00011.700.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) - Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình
Mục 4
22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Chân Cầu Bính - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Mục 2
27.000.00016.200.00013.500.00010.800.000
Tỉnh lộ 359CNgã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề - Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
Mục 5
22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 - Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)
Mục 23
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Cầu HuêNgã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu - Giáp đường 203 Hoa Động
Mục 25
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Máng nướcNgã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Mục 8
22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênNhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II - Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II
Mục 53
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênCác tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)
Mục 52
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Trần KiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 21
36.000.00021.600.00018.000.00014.400.000
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn - Quốc lộ 10
Mục 22
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên HươngNgã ba đường bao Phía Nam - Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương
Mục 54
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai - Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
Mục 48
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Giáp Tỉnh lộ 359 - Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
Mục 50
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long - Đường Máng nước
Mục 49
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) - Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)
Mục 51
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ - Tiếp giáp đường Máng nước
Mục 46
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) - Khu đấu giá Đầm Huyện
Mục 47
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường nhánh Dương QuanĐường nối khu tái định cư C-D - Đê quốc gia Dương Quan
Mục 34
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Dương QuanCống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) - Đường nối khu tái định cư C- D
Mục 29
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường nhánh Dương QuanGiáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng - Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)
Mục 32
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Dương QuanĐại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang - Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan
Mục 28
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường nhánh Dương QuanNgã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan - Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP
Mục 31
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Dương QuanTiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng - Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D
Mục 33
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Dương QuanNgã ba Chợ Dương Quan - Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ
Mục 30
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba Trường THCS Hoa Động - Dự án Hoàng Huy Green River
Mục 63
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 - Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Mục 57
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài - Đê Tả Sông Cấm
Mục 60
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) - Đình Hoà Mỹ
Mục 64
4.500.0002.700.0002.250.0002.030.000
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương - Đê Tả Sông Cấm
Mục 59
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ - Đường 203
Mục 56
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động - Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)
Mục 62
4.500.0002.700.0002.250.0002.030.000
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu - Ngã ba cuối đường
Mục 58
4.500.0002.700.0002.250.0002.030.000
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Ngoài - Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Mục 61
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng - Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
Mục 55
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương - Giáp Dự án Hoàng Huy Green River
Mục 65
4.500.0002.700.0002.250.0002.030.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước - Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây
Mục 81
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)
Mục 74
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359C - Trạm bơm Xanh Soi
Mục 73
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngGiáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) - Cầu Quán
Mục 76
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 - Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình)
Mục 87
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) - Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát)
Mục 83
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 - Đình Trung (TDP Bấc 1)
Mục 77
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1)
Mục 78
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)
Mục 75
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước (Ngõ Dũi) - Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)
Mục 79
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 - Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)
Mục 72
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) - Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
Mục 80
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) - Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)
Mục 86
4.275.0002.565.0002.138.0001.710.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn - Hết Miếu Thuỷ Tú
Mục 84
3.825.0002.295.0001.913.0001.530.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) - Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)
Mục 85
3.825.0002.295.0001.913.0001.530.000
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh - Nhà ông Nóng (TDP Đông)
Mục 82
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 - Ngã ba Miếu Ông Hồ
Mục 37
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh - Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
Mục 43
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt - Giáp Quốc lộ 10
Mục 44
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường nhánh Thủy SơnKhu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ - Đường Máng nước
Mục 38
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương - Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Mục 42
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thủy SơnNhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) - Khu đấu giá Đầm Huyện
Mục 41
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) - Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Mục 39
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh - Đường Máng nước
Mục 35
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai - Khu dân cư Gò Gai
Mục 40
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Thủy SơnTrạm Y tế Thuỷ Sơn - Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Mục 45
5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) - Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
Mục 36
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước (Đầm Cống Cao) - Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
Mục 70
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) - Cầu Đa (2 bên)
Mục 67
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Tân DươngTái định cư Miếu Trắng - Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
Mục 71
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhánh Tân DươngKhu Tái định cư Đống Trịnh - Đường Máng nước
Mục 68
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường - Đường Máng nước
Mục 66
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước - Đường Đỗ Mười kéo dài
Mục 69
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green CityĐầu đường - Cuối đường
Mục 92
13.500.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New CityĐầu đường - Cuối đường
Mục 93
22.500.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 91
13.500.000
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng RộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 89
11.250.000
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng GừngĐầu đường - Cuối đường
Mục 96
8.100.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái NgoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 94
11.250.000
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao SócĐầu đường - Cuối đường
Mục 95
9.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Đồng CauĐầu đường - Cuối đường
Mục 90
13.500.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt dưới 60m
Mục 20
29.250.00017.550.00014.625.00011.700.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt từ 60m trở lên
Mục 19
36.000.00021.600.00018.000.00014.400.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới dưới 25m
Mục 15
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 40m trở lên
Mục 13
22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 25m đến dưới 40m
Mục 14
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)Đầu đường - Cuối đường
Mục 88
5.400.0003.240.0002.925.0002.160.000
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan - Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu
Mục 27
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước - Giáp đường Đỗ Mười kéo dài
Mục 26
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy NguyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Đỗ MườiKhu Đô thị Hoàng Huy New City - Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Mục 17
31.500.00018.900.00015.750.00012.600.000
Đường Đỗ MườiNgã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 - Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Mục 18
27.000.00016.200.00013.500.00010.800.000
Đường Đỗ MườiChân cầu Hoàng Văn Thụ - Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
Mục 16
36.000.00021.600.00018.000.00014.400.000
Đường đi ra cầu Nguyễn TrãiTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Nguyễn Trãi
Mục 11
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường đi ra đảo Vũ YênTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Vũ Yên
Mục 12
20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc - Hết khu Tái định cư Hoa Động
Mục 10
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu
Mục 9
22.500.00013.500.00011.250.0009.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.