Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng từ 01/01/2026
357 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thủy Nguyên là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Kiên, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư Bấc Vang | Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 Mục 110 | 15.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới 12,0m Mục 104 | 30.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới 7,5m Mục 103 | 25.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m Mục 105 | 35.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 100 | 20.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 18m-20m Mục 102 | 25.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 13m-15m Mục 101 | 22.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 | Đường nội bộ lộ giới 10m-15m Mục 118 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 | Đường nội bộ lộ giới 26m Mục 119 | 35.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới 26m Mục 112 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới trên 26m Mục 113 | 35.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m Mục 111 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 45m Mục 117 | 45.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 3,5m Mục 114 | 15.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 26m-36m Mục 116 | 35.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 10m-15m Mục 115 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới 9m-12m Mục 107 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới 15m-18m Mục 108 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m Mục 109 | 40.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 106 | 30.000.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 97 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m Mục 98 | 22.000.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 19,25m Mục 99 | 25.000.000 | |||
| Quốc lộ 10 | Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) - Giáp phường Lưu Kiếm Mục 1 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Ngã tư Quốc lộ 10 mới - Hết trường THPT Thủy Sơn Mục 7 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 - Quốc lộ 10 Mục 6 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Chân Cầu Bính - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) Mục 2 | 60.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) - Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) Mục 3 | 65.000.000 | 39.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) - Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình Mục 4 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Tỉnh lộ 359C | Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề - Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên Mục 5 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 - Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) Mục 23 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đường Cầu Huê | Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu - Giáp đường 203 Hoa Động Mục 25 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Máng nước | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Mục 8 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên | Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II - Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II Mục 53 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên | Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) Mục 52 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Trần Kiên | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Đường bao phía Bắc (Núi Đèo) | Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn - Quốc lộ 10 Mục 22 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương | Ngã ba đường bao Phía Nam - Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương Mục 54 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) - Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) Mục 51 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ - Tiếp giáp đường Máng nước Mục 46 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) - Khu đấu giá Đầm Huyện Mục 47 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long - Đường Máng nước Mục 49 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai - Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) Mục 48 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Giáp Tỉnh lộ 359 - Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) Mục 50 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Ngã ba Chợ Dương Quan - Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ Mục 30 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan - Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP Mục 31 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng - Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D Mục 33 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng - Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan) Mục 32 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang - Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan Mục 28 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Đường nối khu tái định cư C-D - Đê quốc gia Dương Quan Mục 34 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) - Đường nối khu tái định cư C- D Mục 29 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương - Đê Tả Sông Cấm Mục 59 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 - Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) Mục 57 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) - Đình Hoà Mỹ Mục 64 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài - Đê Tả Sông Cấm Mục 60 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Khu đấu giá Bái Ngoài - Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) Mục 61 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu - Ngã ba cuối đường Mục 58 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương - Giáp Dự án Hoàng Huy Green River Mục 65 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba Trường THCS Hoa Động - Dự án Hoàng Huy Green River Mục 63 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động - Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) Mục 62 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng - Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) Mục 55 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ - Đường 203 Mục 56 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn - Hết Miếu Thuỷ Tú Mục 84 | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) - Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) Mục 83 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 - Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) Mục 72 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) - Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) Mục 85 | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 - Đình Trung (TDP Bấc 1) Mục 77 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 - Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) Mục 87 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) Mục 78 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359C - Trạm bơm Xanh Soi Mục 73 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) - Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) Mục 79 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh - Nhà ông Nóng (TDP Đông) Mục 82 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) - Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) Mục 86 | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) Mục 74 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) - Cầu Quán Mục 76 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) - Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán Mục 80 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng Nước - Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây Mục 81 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) Mục 75 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 - Ngã ba Miếu Ông Hồ Mục 37 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ - Đường Máng nước Mục 38 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương - Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn Mục 42 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai - Khu dân cư Gò Gai Mục 40 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Trạm Y tế Thuỷ Sơn - Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) Mục 45 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt - Giáp Quốc lộ 10 Mục 44 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) - Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) Mục 39 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) - Khu đấu giá Đầm Huyện Mục 41 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) - Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 Mục 36 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh - Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) Mục 43 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh - Đường Máng nước Mục 35 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Khu Tái định cư Đống Trịnh - Đường Máng nước Mục 68 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) - Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) Mục 70 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tái định cư Miếu Trắng - Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường Mục 71 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường - Đường Máng nước Mục 66 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Đường Máng nước - Đường Đỗ Mười kéo dài Mục 69 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) - Cầu Đa (2 bên) Mục 67 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City | Đầu đường - Cuối đường Mục 92 | 30.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City | Đầu đường - Cuối đường Mục 93 | 50.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 91 | 30.000.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 89 | 25.000.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng | Đầu đường - Cuối đường Mục 96 | 18.000.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 94 | 25.000.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc | Đầu đường - Cuối đường Mục 95 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau | Đầu đường - Cuối đường Mục 90 | 30.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm | Đường có mặt cắt từ 60m trở lên Mục 19 | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm | Đường có mặt cắt dưới 60m Mục 20 | 65.000.000 | 39.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới từ 25m đến dưới 40m Mục 14 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới dưới 25m Mục 15 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới từ 40m trở lên Mục 13 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà) | Đầu đường - Cuối đường Mục 88 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.500.000 | 4.800.000 |
| Đường trục Tân Dương - Dương Quan | Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước - Giáp đường Đỗ Mười kéo dài Mục 26 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường trục Tân Dương - Dương Quan | Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan - Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu Mục 27 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Đỗ Mười | Khu Đô thị Hoàng Huy New City - Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 Mục 17 | 70.000.000 | 42.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| Đường Đỗ Mười | Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 - Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Mục 18 | 60.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Đường Đỗ Mười | Chân cầu Hoàng Văn Thụ - Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City Mục 16 | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Nguyễn Trãi Mục 11 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đường đi ra đảo Vũ Yên | Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Vũ Yên Mục 12 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc - Hết khu Tái định cư Hoa Động Mục 10 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu Mục 9 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư Bấc Vang | Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 Mục 110 | 5.250.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m Mục 105 | 12.250.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới 12,0m Mục 104 | 10.500.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới 7,5m Mục 103 | 8.750.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 13m-15m Mục 101 | 7.700.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 100 | 7.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 18m-20m Mục 102 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 | Đường nội bộ lộ giới 10m-15m Mục 118 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 | Đường nội bộ lộ giới 26m Mục 119 | 12.250.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m Mục 111 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới 26m Mục 112 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới trên 26m Mục 113 | 12.250.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 45m Mục 117 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 10m-15m Mục 115 | 8.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 3,5m Mục 114 | 5.250.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 26m-36m Mục 116 | 12.250.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới 15m-18m Mục 108 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới 9m-12m Mục 107 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m Mục 109 | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 106 | 10.500.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m Mục 98 | 7.700.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 19,25m Mục 99 | 8.750.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 97 | 7.000.000 | |||
| Quốc lộ 10 | Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) - Giáp phường Lưu Kiếm Mục 1 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Ngã tư Quốc lộ 10 mới - Hết trường THPT Thủy Sơn Mục 7 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 - Quốc lộ 10 Mục 6 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Chân Cầu Bính - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) Mục 2 | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) - Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) Mục 3 | 22.750.000 | 13.650.000 | 11.375.000 | 9.100.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) - Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình Mục 4 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 359C | Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề - Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên Mục 5 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 - Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) Mục 23 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Cầu Huê | Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu - Giáp đường 203 Hoa Động Mục 25 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Máng nước | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Mục 8 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên | Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) Mục 52 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên | Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II - Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II Mục 53 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Kiên | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Đường bao phía Bắc (Núi Đèo) | Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn - Quốc lộ 10 Mục 22 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương | Ngã ba đường bao Phía Nam - Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương Mục 54 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long - Đường Máng nước Mục 49 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Giáp Tỉnh lộ 359 - Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) Mục 50 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai - Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) Mục 48 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) - Khu đấu giá Đầm Huyện Mục 47 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ - Tiếp giáp đường Máng nước Mục 46 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) - Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) Mục 51 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng - Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan) Mục 32 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Đường nối khu tái định cư C-D - Đê quốc gia Dương Quan Mục 34 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) - Đường nối khu tái định cư C- D Mục 29 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang - Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan Mục 28 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan - Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP Mục 31 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng - Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D Mục 33 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Ngã ba Chợ Dương Quan - Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ Mục 30 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Khu đấu giá Bái Ngoài - Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) Mục 61 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động - Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) Mục 62 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ - Đường 203 Mục 56 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 - Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) Mục 57 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng - Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) Mục 55 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương - Đê Tả Sông Cấm Mục 59 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) - Đình Hoà Mỹ Mục 64 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu - Ngã ba cuối đường Mục 58 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba Trường THCS Hoa Động - Dự án Hoàng Huy Green River Mục 63 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương - Giáp Dự án Hoàng Huy Green River Mục 65 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài - Đê Tả Sông Cấm Mục 60 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) - Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) Mục 85 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) - Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) Mục 83 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359C - Trạm bơm Xanh Soi Mục 73 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) Mục 75 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) Mục 74 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn - Hết Miếu Thuỷ Tú Mục 84 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) - Cầu Quán Mục 76 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) - Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán Mục 80 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) - Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) Mục 86 | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.663.000 | 1.330.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng Nước - Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây Mục 81 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh - Nhà ông Nóng (TDP Đông) Mục 82 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 - Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) Mục 87 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) Mục 78 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 - Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) Mục 72 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) - Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) Mục 79 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 - Đình Trung (TDP Bấc 1) Mục 77 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương - Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn Mục 42 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt - Giáp Quốc lộ 10 Mục 44 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 - Ngã ba Miếu Ông Hồ Mục 37 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ - Đường Máng nước Mục 38 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) - Khu đấu giá Đầm Huyện Mục 41 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) - Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 Mục 36 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Trạm Y tế Thuỷ Sơn - Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) Mục 45 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) - Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) Mục 39 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh - Đường Máng nước Mục 35 | 4.025.000 | 2.415.000 | 2.013.000 | 1.610.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh - Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) Mục 43 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai - Khu dân cư Gò Gai Mục 40 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) - Cầu Đa (2 bên) Mục 67 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tái định cư Miếu Trắng - Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường Mục 71 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) - Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) Mục 70 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Đường Máng nước - Đường Đỗ Mười kéo dài Mục 69 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường - Đường Máng nước Mục 66 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Khu Tái định cư Đống Trịnh - Đường Máng nước Mục 68 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City | Đầu đường - Cuối đường Mục 92 | 10.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City | Đầu đường - Cuối đường Mục 93 | 17.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 91 | 10.500.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 89 | 8.750.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng | Đầu đường - Cuối đường Mục 96 | 6.300.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 94 | 8.750.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc | Đầu đường - Cuối đường Mục 95 | 7.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau | Đầu đường - Cuối đường Mục 90 | 10.500.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm | Đường có mặt cắt dưới 60m Mục 20 | 22.750.000 | 13.650.000 | 11.375.000 | 9.100.000 |
| Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm | Đường có mặt cắt từ 60m trở lên Mục 19 | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới từ 40m trở lên Mục 13 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới dưới 25m Mục 15 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới từ 25m đến dưới 40m Mục 14 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà) | Đầu đường - Cuối đường Mục 88 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.275.000 | 1.680.000 |
| Đường trục Tân Dương - Dương Quan | Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước - Giáp đường Đỗ Mười kéo dài Mục 26 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường trục Tân Dương - Dương Quan | Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan - Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu Mục 27 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Đỗ Mười | Chân cầu Hoàng Văn Thụ - Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City Mục 16 | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Đường Đỗ Mười | Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 - Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Mục 18 | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Đường Đỗ Mười | Khu Đô thị Hoàng Huy New City - Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 Mục 17 | 24.500.000 | 14.700.000 | 12.250.000 | 9.800.000 |
| Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Nguyễn Trãi Mục 11 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường đi ra đảo Vũ Yên | Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Vũ Yên Mục 12 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc - Hết khu Tái định cư Hoa Động Mục 10 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu Mục 9 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư Bấc Vang | Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 Mục 110 | 6.750.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới 12,0m Mục 104 | 13.500.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới 7,5m Mục 103 | 11.250.000 | |||
| Khu Tái định cư Miếu Trắng | Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m Mục 105 | 15.750.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 100 | 9.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 13m-15m Mục 101 | 9.900.000 | |||
| Khu Tái định cư Đống Trịnh | Đường nội bộ lộ giới 18m-20m Mục 102 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 | Đường nội bộ lộ giới 10m-15m Mục 118 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 | Đường nội bộ lộ giới 26m Mục 119 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới trên 26m Mục 113 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới 26m Mục 112 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A | Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m Mục 111 | 9.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 45m Mục 117 | 20.250.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 26m-36m Mục 116 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 3,5m Mục 114 | 6.750.000 | |||
| Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D | Đường nội bộ lộ giới 10m-15m Mục 115 | 11.250.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới 9m-12m Mục 107 | 9.000.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới 15m-18m Mục 108 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư Khuỷnh | Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m Mục 109 | 18.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 106 | 13.500.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m Mục 98 | 9.900.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 19,25m Mục 99 | 11.250.000 | |||
| Khu đấu giá Cửa Trại | Đường nội bộ lộ giới 12m Mục 97 | 9.000.000 | |||
| Quốc lộ 10 | Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) - Giáp phường Lưu Kiếm Mục 1 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Ngã tư Quốc lộ 10 mới - Hết trường THPT Thủy Sơn Mục 7 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 351 | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 - Quốc lộ 10 Mục 6 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) - Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) Mục 3 | 29.250.000 | 17.550.000 | 14.625.000 | 11.700.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) - Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình Mục 4 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) | Chân Cầu Bính - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) Mục 2 | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Tỉnh lộ 359C | Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề - Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên Mục 5 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 - Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) Mục 23 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Cầu Huê | Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu - Giáp đường 203 Hoa Động Mục 25 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Máng nước | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) - Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Mục 8 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên | Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II - Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II Mục 53 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên | Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) Mục 52 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Trần Kiên | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Đường bao phía Bắc (Núi Đèo) | Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn - Quốc lộ 10 Mục 22 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương | Ngã ba đường bao Phía Nam - Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương Mục 54 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai - Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) Mục 48 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Giáp Tỉnh lộ 359 - Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) Mục 50 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long - Đường Máng nước Mục 49 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) - Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) Mục 51 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ - Tiếp giáp đường Máng nước Mục 46 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) | Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) - Khu đấu giá Đầm Huyện Mục 47 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Đường nối khu tái định cư C-D - Đê quốc gia Dương Quan Mục 34 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) - Đường nối khu tái định cư C- D Mục 29 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng - Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan) Mục 32 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang - Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan Mục 28 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan - Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP Mục 31 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng - Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D Mục 33 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Dương Quan | Ngã ba Chợ Dương Quan - Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ Mục 30 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba Trường THCS Hoa Động - Dự án Hoàng Huy Green River Mục 63 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 - Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) Mục 57 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài - Đê Tả Sông Cấm Mục 60 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) - Đình Hoà Mỹ Mục 64 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương - Đê Tả Sông Cấm Mục 59 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ - Đường 203 Mục 56 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động - Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) Mục 62 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu - Ngã ba cuối đường Mục 58 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Khu đấu giá Bái Ngoài - Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) Mục 61 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng - Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) Mục 55 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Hoa Động | Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương - Giáp Dự án Hoàng Huy Green River Mục 65 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng Nước - Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây Mục 81 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) Mục 74 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359C - Trạm bơm Xanh Soi Mục 73 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) - Cầu Quán Mục 76 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 - Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) Mục 87 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) - Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) Mục 83 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 - Đình Trung (TDP Bấc 1) Mục 77 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) Mục 78 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) Mục 75 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) - Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) Mục 79 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 - Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) Mục 72 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) - Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán Mục 80 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) - Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) Mục 86 | 4.275.000 | 2.565.000 | 2.138.000 | 1.710.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn - Hết Miếu Thuỷ Tú Mục 84 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) - Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) Mục 85 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 |
| Đường nhánh Thuỷ Đường | Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh - Nhà ông Nóng (TDP Đông) Mục 82 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 - Ngã ba Miếu Ông Hồ Mục 37 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh - Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) Mục 43 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt - Giáp Quốc lộ 10 Mục 44 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ - Đường Máng nước Mục 38 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương - Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn Mục 42 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) - Khu đấu giá Đầm Huyện Mục 41 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) - Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) Mục 39 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh - Đường Máng nước Mục 35 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai - Khu dân cư Gò Gai Mục 40 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Trạm Y tế Thuỷ Sơn - Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) Mục 45 | 5.175.000 | 3.105.000 | 2.588.000 | 2.070.000 |
| Đường nhánh Thủy Sơn | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) - Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 Mục 36 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) - Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) Mục 70 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) - Cầu Đa (2 bên) Mục 67 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tái định cư Miếu Trắng - Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường Mục 71 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Khu Tái định cư Đống Trịnh - Đường Máng nước Mục 68 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường - Đường Máng nước Mục 66 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nhánh Tân Dương | Đường Máng nước - Đường Đỗ Mười kéo dài Mục 69 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City | Đầu đường - Cuối đường Mục 92 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City | Đầu đường - Cuối đường Mục 93 | 22.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 91 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 89 | 11.250.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng | Đầu đường - Cuối đường Mục 96 | 8.100.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 94 | 11.250.000 | |||
| Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc | Đầu đường - Cuối đường Mục 95 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau | Đầu đường - Cuối đường Mục 90 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm | Đường có mặt cắt dưới 60m Mục 20 | 29.250.000 | 17.550.000 | 14.625.000 | 11.700.000 |
| Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm | Đường có mặt cắt từ 60m trở lên Mục 19 | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới dưới 25m Mục 15 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới từ 40m trở lên Mục 13 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên | Lộ giới từ 25m đến dưới 40m Mục 14 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà) | Đầu đường - Cuối đường Mục 88 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.925.000 | 2.160.000 |
| Đường trục Tân Dương - Dương Quan | Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan - Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu Mục 27 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường trục Tân Dương - Dương Quan | Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước - Giáp đường Đỗ Mười kéo dài Mục 26 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 24 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Đỗ Mười | Khu Đô thị Hoàng Huy New City - Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 Mục 17 | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 12.600.000 |
| Đường Đỗ Mười | Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 - Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Mục 18 | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Đường Đỗ Mười | Chân cầu Hoàng Văn Thụ - Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City Mục 16 | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Nguyễn Trãi Mục 11 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường đi ra đảo Vũ Yên | Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) - Chân cầu Vũ Yên Mục 12 | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc - Hết khu Tái định cư Hoa Động Mục 10 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP - Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu Mục 9 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.