Bảng giá đất Xã Cẩm Giang, Hải Phòng từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Giang18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 394C, đoạn Giáp xã Tuệ tĩnh đến Hết thôn Kim Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1107
14.000.0008.100.0004.500.0003.600.000
Phố Ga
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Ga Cẩm Giàng
Mục 1094
14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1099
11.000.0005.500.0002.500.0001.500.000
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1098
15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1106
12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1101
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1105
11.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1100
14.000.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường 19
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1103
15.000.0006.500.0003.500.0002.800.000
Đường 194C
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1102
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường 196
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1104
12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường 394C
Khu vực 1
Giáp xã Tuệ tĩnh - Hết thôn Kim Đôi
Mục 1090
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường 394C đoạn còn lại
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1097
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Đường Chiến Thắng
Khu vực 1
Đường Độc Lập - Đường Vinh Quang
Mục 1091
14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường Chiến Thắng
Khu vực 1
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) - Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Mục 1096
10.500.0005.500.0001.300.0001.000.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Đường Chiến Thắng
Mục 1092
14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường Thạch Lam
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Giáp đường sắt
Mục 1095
12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường Vinh Quang
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Mục 1093
14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1109
10.400.0006.200.0003.600.0002.900.000
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1110
7.000.0003.500.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1108
10.400.0006.200.0003.600.0002.900.000
Đường Độc Lập/Đường 394C
Khu vực 1
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng - Km1+800
Mục 1089
16.200.0009.000.0005.400.0004.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1107
3.500.0002.025.0001.125.000900.000
Phố Ga
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Ga Cẩm Giàng
Mục 1094
3.600.0002.025.0001.125.000900.000
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1099
2.750.0001.375.000750.000720.000
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1098
3.750.0001.875.000875.000720.000
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1106
3.000.0002.000.0001.000.000800.000
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1101
3.000.0001.500.000750.000720.000
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1105
2.750.0001.500.000750.000720.000
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1100
3.500.0002.025.0001.125.000900.000
Đường 19
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1103
3.750.0001.625.000875.000720.000
Đường 194C
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1102
3.000.0001.500.000750.000720.000
Đường 196
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1104
3.000.0002.000.0001.000.000800.000
Đường 394C
Khu vực 1
Giáp xã Tuệ tĩnh - Hết thôn Kim Đôi
Mục 1090
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Đường 394C đoạn còn lại
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1097
3.000.0001.500.000750.000720.000
Đường Chiến Thắng
Khu vực 1
Đường Độc Lập - Đường Vinh Quang
Mục 1091
3.600.0002.025.0001.125.000900.000
Đường Chiến Thắng
Khu vực 1
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) - Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Mục 1096
2.625.0001.375.000750.000720.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Đường Chiến Thắng
Mục 1092
3.600.0002.025.0001.125.000900.000
Đường Thạch Lam
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Giáp đường sắt
Mục 1095
3.000.0002.000.0001.000.000800.000
Đường Vinh Quang
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Mục 1093
3.600.0002.025.0001.125.000900.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1109
2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1110
1.750.000875.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1108
2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường Độc Lập/Đường 394C
Khu vực 1
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng - Km1+800
Mục 1089
4.050.0002.250.0001.350.0001.075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1107
4.200.0002.430.0001.350.0001.080.000
Phố Ga
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Ga Cẩm Giàng
Mục 1094
4.320.0002.430.0001.350.0001.080.000
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1099
3.300.0001.650.000780.000750.000
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1098
4.500.0002.250.0001.050.000840.000
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1106
3.600.0002.400.0001.200.000960.000
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1101
3.600.0001.800.000900.000750.000
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1105
3.300.0001.800.000900.000750.000
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1100
4.200.0002.430.0001.350.0001.080.000
Đường 19
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1103
4.500.0001.950.0001.050.000840.000
Đường 194C
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1102
3.600.0001.800.000900.000750.000
Đường 196
Khu vực 2
đầu đường - cuối đường
Mục 1104
3.600.0002.400.0001.200.000960.000
Đường 394C
Khu vực 1
Giáp xã Tuệ tĩnh - Hết thôn Kim Đôi
Mục 1090
5.400.0002.700.0001.350.0001.080.000
Đường 394C đoạn còn lại
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1097
3.600.0001.800.000900.000750.000
Đường Chiến Thắng
Khu vực 1
Đường Độc Lập - Đường Vinh Quang
Mục 1091
4.320.0002.430.0001.350.0001.080.000
Đường Chiến Thắng
Khu vực 1
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) - Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Mục 1096
3.150.0001.650.000780.000750.000
Đường Thanh Niên
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Đường Chiến Thắng
Mục 1092
4.320.0002.430.0001.350.0001.080.000
Đường Thạch Lam
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Giáp đường sắt
Mục 1095
3.600.0002.400.0001.200.000960.000
Đường Vinh Quang
Khu vực 1
Đường Độc Lập/Đường 394C - Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Mục 1093
4.320.0002.430.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1109
3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1110
2.100.0001.050.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1108
3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường Độc Lập/Đường 394C
Khu vực 1
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng - Km1+800
Mục 1089
4.860.0002.700.0001.620.0001.290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.