Bảng giá đất Xã Nam Sách, Hải Phòng từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Sách38.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Đức Sáu, đoạn Cầu Mạc Thị Bưởi đến Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 859
16.400.0008.000.0004.000.0002.800.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Mục 837
17.000.0008.500.0004.200.0002.900.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Mục 836
30.000.00015.000.0007.500.0005.300.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Mục 870
16.000.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Mục 871
12.000.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Mục 869
24.000.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Nam Khê - Giáp xã Thái Tân
Mục 856
21.800.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) - Cầu Nam Khê
Mục 855
24.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 851
21.900.00011.000.0005.500.0003.900.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 838
25.000.00015.000.0007.500.0005.300.000
Đường KDC Đống Mắm
Khu vực 1
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Mục 862
19.800.00010.000.0006.000.0003.000.000
Đường KDC Đống Mắm
Khu vực 1
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Mục 861
24.000.00013.000.0006.500.0003.200.000
Đường Mạc Thị Bưởi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 849
17.900.0008.500.0004.300.0003.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 848
17.900.0008.500.0004.300.0003.000.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Mục 839
30.000.00015.000.0007.500.0005.300.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Khu vực 1
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Mục 840
16.400.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Hiệu Sách nhân dân - Chợ Hóp
Mục 845
19.500.0009.000.0004.500.0003.200.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Cầu Giao - Quốc lộ 37
Mục 846
17.900.0008.500.0004.300.0003.000.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Cầu Giao
Mục 844
19.500.0009.000.0004.500.0003.200.000
Đường Nguyễn Đăng Lành
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 843
22.000.00011.000.0005.500.0003.900.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Mục 828
38.000.00018.700.0008.500.0006.800.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Khu vực 1
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) - Cầu Nam Khê
Mục 829
24.000.00016.000.0008.000.0006.400.000
Đường Thanh Lâm
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 853
11.000.0006.000.0003.000.0002.100.000
Đường Thanh Lâm
Khu vực 1
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 852
16.400.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Quốc lộ 37 - Ngã tư giao đường Trần Phú
Mục 833
35.000.00016.000.0008.000.0004.500.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 834
17.900.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Mục 835
30.000.00015.000.0007.500.0004.500.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Mục 832
16.400.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Đường vào thôn Nhân Hưng
Mục 831
19.500.0009.000.0004.500.0003.200.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Quốc lộ 37
Mục 830
38.000.00018.700.0008.500.0005.000.000
Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 850
17.900.0008.500.0004.300.0003.000.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 868
24.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 858
21.800.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 860
24.000.00015.000.0007.000.0004.900.000
Đường quốc lộ 37
Khu vực 1
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Mục 857
20.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 847
17.900.0008.500.0004.300.0003.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 873
6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 872
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường tỉnh 390
Khu vực 1
Bảo hiểm xã hội cũ - Xã Trần Phú cũ
Mục 841
25.000.00015.000.0007.500.0005.300.000
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 867
12.000.0006.100.0003.600.0001.800.000
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 866
12.000.0006.100.0003.600.0001.800.000
Đường Đặng Tính
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 842
22.000.00011.000.0005.500.0003.900.000
Đường Đỗ Chu Bỉ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 854
11.000.0006.000.0003.000.0002.100.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 865
12.000.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 864
16.000.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 863
24.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 859
4.100.0002.000.0001.000.000720.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Mục 836
7.500.0003.750.0001.875.0001.325.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Mục 837
4.250.0002.125.0001.050.000725.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Mục 870
4.000.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Mục 869
6.000.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Mục 871
3.000.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) - Cầu Nam Khê
Mục 855
6.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Nam Khê - Giáp xã Thái Tân
Mục 856
5.450.0003.500.0001.750.000875.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 851
5.475.0002.750.0001.375.000975.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 838
6.250.0003.750.0001.875.0001.325.000
Đường KDC Đống Mắm
Khu vực 1
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Mục 862
4.950.0002.500.0001.500.000750.000
Đường KDC Đống Mắm
Khu vực 1
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Mục 861
6.000.0003.250.0001.625.000800.000
Đường Mạc Thị Bưởi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 849
4.475.0002.125.0001.075.000750.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 848
4.475.0002.125.0001.075.000750.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Khu vực 1
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Mục 840
4.100.0002.000.0001.000.000720.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Mục 839
7.500.0003.750.0001.875.0001.325.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Hiệu Sách nhân dân - Chợ Hóp
Mục 845
4.875.0002.250.0001.125.000800.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Cầu Giao
Mục 844
4.875.0002.250.0001.125.000800.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Cầu Giao - Quốc lộ 37
Mục 846
4.475.0002.125.0001.075.000750.000
Đường Nguyễn Đăng Lành
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 843
5.500.0002.750.0001.375.000975.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Mục 828
9.500.0004.675.0002.125.0001.700.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Khu vực 1
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) - Cầu Nam Khê
Mục 829
6.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường Thanh Lâm
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 853
2.750.0001.500.000750.000720.000
Đường Thanh Lâm
Khu vực 1
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 852
4.100.0002.000.0001.000.000720.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Mục 835
7.500.0003.750.0001.875.0001.125.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Quốc lộ 37 - Ngã tư giao đường Trần Phú
Mục 833
8.750.0004.000.0002.000.0001.125.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 834
4.475.0002.000.0001.000.000720.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Mục 832
4.100.0002.000.0001.000.000720.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Quốc lộ 37
Mục 830
9.500.0004.675.0002.125.0001.250.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Đường vào thôn Nhân Hưng
Mục 831
4.875.0002.250.0001.125.000800.000
Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 850
4.475.0002.125.0001.075.000750.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 868
6.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 858
5.450.0003.500.0001.750.000875.000
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 860
6.000.0003.750.0001.750.0001.225.000
Đường quốc lộ 37
Khu vực 1
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Mục 857
5.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 847
4.475.0002.125.0001.075.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 873
1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 872
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường tỉnh 390
Khu vực 1
Bảo hiểm xã hội cũ - Xã Trần Phú cũ
Mục 841
6.250.0003.750.0001.875.0001.325.000
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 867
3.000.0001.525.000900.000720.000
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 866
3.000.0001.525.000900.000720.000
Đường Đặng Tính
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 842
5.500.0002.750.0001.375.000975.000
Đường Đỗ Chu Bỉ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 854
2.750.0001.500.000750.000720.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 865
3.000.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 864
4.000.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 863
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 859
4.920.0002.400.0001.200.000840.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Mục 836
9.000.0004.500.0002.250.0001.590.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Mục 837
5.100.0002.550.0001.260.000870.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Mục 871
3.600.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Mục 869
7.200.000
Khu dân cư Đồng Khê
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Mục 870
4.800.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Nam Khê - Giáp xã Thái Tân
Mục 856
6.540.0004.200.0002.100.0001.050.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) - Cầu Nam Khê
Mục 855
7.200.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 851
6.570.0003.300.0001.650.0001.170.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 838
7.500.0004.500.0002.250.0001.590.000
Đường KDC Đống Mắm
Khu vực 1
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Mục 862
5.940.0003.000.0001.800.000900.000
Đường KDC Đống Mắm
Khu vực 1
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Mục 861
7.200.0003.900.0001.950.000960.000
Đường Mạc Thị Bưởi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 849
5.370.0002.550.0001.290.000900.000
Đường Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 848
5.370.0002.550.0001.290.000900.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Khu vực 1
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Mục 840
4.920.0002.400.0001.200.000840.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Mục 839
9.000.0004.500.0002.250.0001.590.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Cầu Giao - Quốc lộ 37
Mục 846
5.370.0002.550.0001.290.000900.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Hiệu Sách nhân dân - Chợ Hóp
Mục 845
5.850.0002.700.0001.350.000960.000
Đường Nguyễn Trãi
Khu vực 1
Đường Trần Phú - Cầu Giao
Mục 844
5.850.0002.700.0001.350.000960.000
Đường Nguyễn Đăng Lành
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 843
6.600.0003.300.0001.650.0001.170.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Khu vực 1
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) - Cầu Nam Khê
Mục 829
7.200.0004.800.0002.400.0001.920.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Mục 828
11.400.0005.610.0002.550.0002.040.000
Đường Thanh Lâm
Khu vực 1
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 852
4.920.0002.400.0001.200.000840.000
Đường Thanh Lâm
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 853
3.300.0001.800.000900.000750.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 834
5.370.0002.400.0001.200.000840.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Quốc lộ 37 - Ngã tư giao đường Trần Phú
Mục 833
10.500.0004.800.0002.400.0001.350.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Mục 835
9.000.0004.500.0002.250.0001.350.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Đường vào thôn Nhân Hưng
Mục 831
5.850.0002.700.0001.350.000960.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Cầu Mạc Thị Bưởi - Quốc lộ 37
Mục 830
11.400.0005.610.0002.550.0001.500.000
Đường Trần Phú
Khu vực 1
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Mục 832
4.920.0002.400.0001.200.000840.000
Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 850
5.370.0002.550.0001.290.000900.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 868
7.200.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 858
6.540.0004.200.0002.100.0001.050.000
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 860
7.200.0004.500.0002.100.0001.470.000
Đường quốc lộ 37
Khu vực 1
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Mục 857
6.000.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 847
5.370.0002.550.0001.290.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 873
1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 872
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường tỉnh 390
Khu vực 1
Bảo hiểm xã hội cũ - Xã Trần Phú cũ
Mục 841
7.500.0004.500.0002.250.0001.590.000
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 867
3.600.0001.830.0001.080.000750.000
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 866
3.600.0001.830.0001.080.000750.000
Đường Đặng Tính
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 842
6.600.0003.300.0001.650.0001.170.000
Đường Đỗ Chu Bỉ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 854
3.300.0001.800.000900.000750.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 865
3.600.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 864
4.800.000
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 863
7.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.