Bảng giá đất Xã Nam Sách, Hải Phòng từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Sách là 38.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Đức Sáu, đoạn Cầu Mạc Thị Bưởi đến Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Khu vực 1 | Trọn khu Mục 859 | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. Mục 837 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m Mục 836 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và Mục 870 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m Mục 871 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn Mục 869 | 24.000.000 | |||
| Đường 5B Khu vực 1 | Cầu Nam Khê - Giáp xã Thái Tân Mục 856 | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường 5B Khu vực 1 | Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) - Cầu Nam Khê Mục 855 | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 851 | 21.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 838 | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Đường KDC Đống Mắm Khu vực 1 | Các thửa đất của các tuyến đường còn lại Mục 862 | 19.800.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường KDC Đống Mắm Khu vực 1 | Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu Mục 861 | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 849 | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 848 | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) Mục 839 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Khu vực 1 | Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách Mục 840 | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Hiệu Sách nhân dân - Chợ Hóp Mục 845 | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Cầu Giao - Quốc lộ 37 Mục 846 | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Cầu Giao Mục 844 | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Lành Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 843 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) Mục 828 | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Khu vực 1 | Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) - Cầu Nam Khê Mục 829 | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Thanh Lâm Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 853 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Thanh Lâm Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 852 | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Quốc lộ 37 - Ngã tư giao đường Trần Phú Mục 833 | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 834 | 17.900.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến Mục 835 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) Mục 832 | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Đường vào thôn Nhân Hưng Mục 831 | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Quốc lộ 37 Mục 830 | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 850 | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 868 | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 858 | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 860 | 24.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Đường quốc lộ 37 Khu vực 1 | Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ Mục 857 | 20.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Trọn khu Mục 847 | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 873 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 872 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 390 Khu vực 1 | Bảo hiểm xã hội cũ - Xã Trần Phú cũ Mục 841 | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 867 | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 866 | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Đặng Tính Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 842 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Đường Đỗ Chu Bỉ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 854 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 865 | 12.000.000 | |||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 864 | 16.000.000 | |||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 863 | 24.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Khu vực 1 | Trọn khu Mục 859 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m Mục 836 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. Mục 837 | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 725.000 |
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và Mục 870 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn Mục 869 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m Mục 871 | 3.000.000 | |||
| Đường 5B Khu vực 1 | Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) - Cầu Nam Khê Mục 855 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường 5B Khu vực 1 | Cầu Nam Khê - Giáp xã Thái Tân Mục 856 | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 851 | 5.475.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 838 | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Đường KDC Đống Mắm Khu vực 1 | Các thửa đất của các tuyến đường còn lại Mục 862 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường KDC Đống Mắm Khu vực 1 | Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu Mục 861 | 6.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 800.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 849 | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 848 | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Khu vực 1 | Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách Mục 840 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) Mục 839 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Hiệu Sách nhân dân - Chợ Hóp Mục 845 | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Cầu Giao Mục 844 | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Cầu Giao - Quốc lộ 37 Mục 846 | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Lành Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 843 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) Mục 828 | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Khu vực 1 | Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) - Cầu Nam Khê Mục 829 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Thanh Lâm Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 853 | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Thanh Lâm Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 852 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến Mục 835 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Quốc lộ 37 - Ngã tư giao đường Trần Phú Mục 833 | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 834 | 4.475.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) Mục 832 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Quốc lộ 37 Mục 830 | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.250.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Đường vào thôn Nhân Hưng Mục 831 | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800.000 |
| Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 850 | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 868 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 858 | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 860 | 6.000.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Đường quốc lộ 37 Khu vực 1 | Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ Mục 857 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Trọn khu Mục 847 | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 873 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 872 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh 390 Khu vực 1 | Bảo hiểm xã hội cũ - Xã Trần Phú cũ Mục 841 | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 867 | 3.000.000 | 1.525.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 866 | 3.000.000 | 1.525.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường Đặng Tính Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 842 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Đường Đỗ Chu Bỉ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 854 | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 865 | 3.000.000 | |||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 864 | 4.000.000 | |||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 863 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Khu vực 1 | Trọn khu Mục 859 | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m Mục 836 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. Mục 837 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.260.000 | 870.000 |
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m Mục 871 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn Mục 869 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Khê Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và Mục 870 | 4.800.000 | |||
| Đường 5B Khu vực 1 | Cầu Nam Khê - Giáp xã Thái Tân Mục 856 | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường 5B Khu vực 1 | Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) - Cầu Nam Khê Mục 855 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 851 | 6.570.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 838 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Đường KDC Đống Mắm Khu vực 1 | Các thửa đất của các tuyến đường còn lại Mục 862 | 5.940.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường KDC Đống Mắm Khu vực 1 | Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu Mục 861 | 7.200.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 960.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 849 | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 848 | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Khu vực 1 | Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách Mục 840 | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Trung Goòng Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) Mục 839 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Cầu Giao - Quốc lộ 37 Mục 846 | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Hiệu Sách nhân dân - Chợ Hóp Mục 845 | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Khu vực 1 | Đường Trần Phú - Cầu Giao Mục 844 | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Lành Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 843 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Khu vực 1 | Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) - Cầu Nam Khê Mục 829 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Đức Sáu Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) Mục 828 | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 2.040.000 |
| Đường Thanh Lâm Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 852 | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường Thanh Lâm Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 853 | 3.300.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 834 | 5.370.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Quốc lộ 37 - Ngã tư giao đường Trần Phú Mục 833 | 10.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến Mục 835 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Đường vào thôn Nhân Hưng Mục 831 | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi - Quốc lộ 37 Mục 830 | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Phú Khu vực 1 | Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) Mục 832 | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 850 | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 868 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 858 | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 860 | 7.200.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường quốc lộ 37 Khu vực 1 | Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ Mục 857 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Trọn khu Mục 847 | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 873 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 872 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh 390 Khu vực 1 | Bảo hiểm xã hội cũ - Xã Trần Phú cũ Mục 841 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 867 | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 866 | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Đường Đặng Tính Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 842 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Đường Đỗ Chu Bỉ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 854 | 3.300.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 865 | 3.600.000 | |||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 864 | 4.800.000 | |||
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 863 | 7.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.