Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận, Hải Phòng từ 01/01/2026

57 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thuận17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Cầu Quý Cao đến Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu kinh tế mới
Khu vực 3
Trọn khu
Mục 774
2.000.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Công ty đường bộ 234 - Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
Mục 761
12.000.0007.200.0004.200.0003.200.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Quý Cao - Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
Mục 757
17.000.00010.200.0004.500.0003.500.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh - Đường vào thôn Thiết Tranh
Mục 759
12.000.0007.200.0004.200.0003.200.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Địa phận thôn 1 Đồng Quan - Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
Mục 758
12.000.0007.200.0004.200.0003.200.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào thôn Thiết Tranh - Công ty đường bộ 234
Mục 760
15.000.0009.000.0004.300.0003.400.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Cụm công nghiệp Giang Biên
Mục 765
10.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Nhà máy nước Quang Sáng
Mục 763
8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trụ sở Công an xã - Về hai phía đường 200m
Mục 764
8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Phà Quý Cao cũ - Quốc lộ 10
Mục 756
10.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Giáp thôn 1 - Hết thôn Đông Hồng
Mục 767
5.200.0003.200.0002.500.0002.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Đường 10 - Trường Tiểu học Dũng Tiến
Mục 768
10.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến - Đê quốc gia
Mục 769
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Phà Quý Cao cũ - Hết thôn 1
Mục 766
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường 17B
Khu vực 1
Chợ Cầu - Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
Mục 762
8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 773
2.000.0001.600.0001.400.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 772
3.000.0001.800.0001.500.0001.300.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 771
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 770
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu kinh tế mới
Khu vực 3
Trọn khu
Mục 774
750.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Quý Cao - Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
Mục 757
5.950.0003.570.0001.575.0001.225.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào thôn Thiết Tranh - Công ty đường bộ 234
Mục 760
5.250.0003.150.0001.505.0001.190.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Địa phận thôn 1 Đồng Quan - Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
Mục 758
4.200.0002.520.0001.470.0001.120.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Công ty đường bộ 234 - Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
Mục 761
4.200.0002.520.0001.470.0001.120.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh - Đường vào thôn Thiết Tranh
Mục 759
4.200.0002.520.0001.470.0001.120.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Nhà máy nước Quang Sáng
Mục 763
2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Cụm công nghiệp Giang Biên
Mục 765
3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Phà Quý Cao cũ - Quốc lộ 10
Mục 756
3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Giáp thôn 1 - Hết thôn Đông Hồng
Mục 767
1.820.0001.120.000875.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Phà Quý Cao cũ - Hết thôn 1
Mục 766
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trụ sở Công an xã - Về hai phía đường 200m
Mục 764
2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến - Đê quốc gia
Mục 769
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Đường 10 - Trường Tiểu học Dũng Tiến
Mục 768
3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Đường 17B
Khu vực 1
Chợ Cầu - Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
Mục 762
2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 772
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 770
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 771
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 773
800.000760.000740.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu kinh tế mới
Khu vực 3
Trọn khu
Mục 774
900.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Công ty đường bộ 234 - Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
Mục 761
5.400.0003.240.0001.890.0001.440.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào thôn Thiết Tranh - Công ty đường bộ 234
Mục 760
6.750.0004.050.0001.935.0001.530.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Địa phận thôn 1 Đồng Quan - Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
Mục 758
5.400.0003.240.0001.890.0001.440.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Quý Cao - Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
Mục 757
7.650.0004.590.0002.025.0001.575.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh - Đường vào thôn Thiết Tranh
Mục 759
5.400.0003.240.0001.890.0001.440.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Cụm công nghiệp Giang Biên
Mục 765
4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Nhà máy nước Quang Sáng
Mục 763
3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến - Đê quốc gia
Mục 769
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Đường 10 - Trường Tiểu học Dũng Tiến
Mục 768
4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Giáp thôn 1 - Hết thôn Đông Hồng
Mục 767
2.340.0001.440.0001.125.000900.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Phà Quý Cao cũ - Hết thôn 1
Mục 766
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Phà Quý Cao cũ - Quốc lộ 10
Mục 756
4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Trụ sở Công an xã - Về hai phía đường 200m
Mục 764
3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Đường 17B
Khu vực 1
Chợ Cầu - Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
Mục 762
3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 772
1.350.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 770
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 773
900.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 771
1.800.0001.080.000900.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.