Bảng giá đất Phường Lê Ích Mộc, Hải Phòng từ 01/01/2026

75 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Ích Mộc20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 352, đoạn Giáp Phường Thiên Hương đến Cầu Si), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 269
6.000.000
Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 268
8.000.000
Trục đường có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 271
4.000.000
Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 270
5.000.000
Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích MộcNhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc - Tỉnh lộ 352
Mục 264
8.000.000
Tỉnh lộ 352Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) - Bến xe Tân Việt
Mục 254
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tỉnh lộ 352Cầu Si - Xã Quảng Thanh (cũ)
Mục 253
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tỉnh lộ 352Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) - Cầu Si
Mục 252
12.800.0007.680.0006.400.0005.120.000
Tỉnh lộ 352Giáp Phường Thiên Hương - Cầu Si
Mục 251
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tỉnh lộ 352Bến xe Tân Việt - Giáp xã Kỳ Sơn (cũ)
Mục 255
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) - Cầu Trà Sơn
Mục 258
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đườngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) - Tỉnh lộ 352
Mục 261
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đườngĐoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) - Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ)
Mục 260
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 - Cầu Hợp Thành
Mục 262
8.500.0005.100.0004.250.0003.400.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 - Cầu chùa Ruỗi
Mục 263
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đườngNgã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) - Cổng làng thôn Thái Lai
Mục 259
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp xã Cao Nhân (cũ) - Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ)
Mục 256
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) - Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ)
Mục 257
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm QuaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 275
4.000.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm ZĐầu đường - Cuối đường
Mục 274
7.500.000
Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 273
7.000.000
Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 272
6.000.000
Đường trục Đầm QuaoNhà bà Nhớn - Đường liên tỉnh
Mục 267
4.000.000
Đường đèoNhà ông Vang - Tỉnh lộ 352
Mục 266
4.000.000
Đường đèoNhà bà Điệu - Nhà ông Vang
Mục 265
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 269
2.100.000
Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 268
2.800.000
Trục đường có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 271
1.400.000
Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 270
1.750.000
Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích MộcNhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc - Tỉnh lộ 352
Mục 264
2.800.000
Tỉnh lộ 352Giáp Phường Thiên Hương - Cầu Si
Mục 251
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tỉnh lộ 352Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) - Cầu Si
Mục 252
4.480.0002.688.0002.240.0001.792.000
Tỉnh lộ 352Cầu Si - Xã Quảng Thanh (cũ)
Mục 253
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tỉnh lộ 352Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) - Bến xe Tân Việt
Mục 254
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tỉnh lộ 352Bến xe Tân Việt - Giáp xã Kỳ Sơn (cũ)
Mục 255
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 - Cầu chùa Ruỗi
Mục 263
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) - Cầu Trà Sơn
Mục 258
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đườngNgã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) - Cổng làng thôn Thái Lai
Mục 259
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 - Cầu Hợp Thành
Mục 262
2.975.0001.785.0001.488.0001.190.000
Đoạn đườngĐoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) - Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ)
Mục 260
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đườngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) - Tỉnh lộ 352
Mục 261
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp xã Cao Nhân (cũ) - Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ)
Mục 256
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) - Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ)
Mục 257
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm QuaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 275
1.400.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm ZĐầu đường - Cuối đường
Mục 274
2.625.000
Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 273
2.450.000
Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 272
2.100.000
Đường trục Đầm QuaoNhà bà Nhớn - Đường liên tỉnh
Mục 267
1.400.000
Đường đèoNhà ông Vang - Tỉnh lộ 352
Mục 266
1.400.000
Đường đèoNhà bà Điệu - Nhà ông Vang
Mục 265
1.575.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 269
2.700.000
Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 268
3.600.000
Trục đường có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 271
1.800.000
Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 270
2.250.000
Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích MộcNhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc - Tỉnh lộ 352
Mục 264
3.600.000
Tỉnh lộ 352Bến xe Tân Việt - Giáp xã Kỳ Sơn (cũ)
Mục 255
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tỉnh lộ 352Giáp Phường Thiên Hương - Cầu Si
Mục 251
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Tỉnh lộ 352Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) - Bến xe Tân Việt
Mục 254
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tỉnh lộ 352Cầu Si - Xã Quảng Thanh (cũ)
Mục 253
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tỉnh lộ 352Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) - Cầu Si
Mục 252
5.760.0003.456.0002.880.0002.304.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 - Cầu chùa Ruỗi
Mục 263
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đườngNgã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) - Cổng làng thôn Thái Lai
Mục 259
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 - Cầu Hợp Thành
Mục 262
3.825.0002.295.0001.913.0001.530.000
Đoạn đườngĐoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) - Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ)
Mục 260
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đườngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) - Tỉnh lộ 352
Mục 261
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đườngTỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) - Cầu Trà Sơn
Mục 258
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) - Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ)
Mục 257
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp xã Cao Nhân (cũ) - Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ)
Mục 256
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm QuaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 275
1.800.000
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm ZĐầu đường - Cuối đường
Mục 274
3.375.000
Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 273
3.150.000
Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 272
2.700.000
Đường trục Đầm QuaoNhà bà Nhớn - Đường liên tỉnh
Mục 267
1.800.000
Đường đèoNhà bà Điệu - Nhà ông Vang
Mục 265
2.025.000
Đường đèoNhà ông Vang - Tỉnh lộ 352
Mục 266
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.