Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Hải Phòng từ 01/01/2026
216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ái Quốc là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, đoạn Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) đến Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2284 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2283 | 22.000.000 | |||
| Phố Bùi Tố Trứ | Phố Phạm Hiến - Phố Lê Độ Mục 2294 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê Hùng | Phố Trà Hương - Trạm PCCC Mục 2291 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) - Thửa 25, tờ 82 Mục 2339 | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Lê Đình Trật | Phố Trần Đào - Trạm PCCC Mục 2295 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê Độ | Phố Lê Hùng - Phố Lê Hùng Mục 2296 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) | Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) - Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) Mục 2299 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) - Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) Mục 2340 | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Đắc Lộ | Phố Trần Đào - Phố Trần Thọ Mục 2297 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Ngọc Trì | Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) - Thửa 42, tờ 19 Mục 2304 | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Pháp Loa | Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) - Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 Mục 2289 | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Phố Phạm Hiến | Quốc lộ 37 - Cầu Tràng Mục 2298 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Trà Hương | Quốc lộ 37 - Phố Bùi Tố Trứ Mục 2290 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần Thọ | Phố Trà Hương - Phố Phạm Hiến Mục 2293 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần Đào | Phố Phạm Hiến - Phố Lê Hùng Mục 2292 | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Văn Xá | Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) - Thửa 14, tờ 74 Mục 2300 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Phố Vũ Thượng | Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) - Thửa 102, tờ 62 Mục 2302 | 13.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Vũ Xá | Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) - Thửa 144, tờ 68 Mục 2303 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đồng Pháp | Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) - Thửa 8, tờ 58 Mục 2301 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) - Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) Mục 2286 | 27.000.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 5A | Giáp phường Nam Đồng - Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) Mục 2285 | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ | Km17 + 600 - Thửa 7, tờ 110 Mục 2348 | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 53, tờ 108 - Thửa 75, tờ 109 Mục 2346 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 22, tờ bàn đồ 108 - Thửa 1, tờ 109 Mục 2347 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Đường 390 | Công ty Nghĩa Mỹ - Cầu Tiền Mục 2288 | 17.000.000 | 8.800.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Đường 390 | Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) - Giáp Phường Nam Đồng Mục 2287 | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | Km 16 + 100 - Km 20 Mục 2282 | 22.500.000 | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.900.000 |
| Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 | Thửa 217, tờ 111 - Thửa 174, tờ 115 Mục 2350 | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 105 - Thửa 104, tờ 105 Mục 2305 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 94, tờ 107 - Thửa 144, tờ 107 Mục 2315 | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 6, tờ 110 - Thửa 90, tờ 110 Mục 2321 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 164, tờ 114 - Thửa 617, tờ 114 Mục 2328 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì | Thửa 32, tờ 21 - Thửa 66, tờ 19 Mục 2333 | 8.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan | Thửa 595, tờ 8 - Thửa 82, tờ 49 Mục 2336 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt | Thửa 40, tờ 24 - Thửa 61, tờ 20 Mục 2334 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải | Thửa 83, tờ 73 - Thửa 57, tờ 77 Mục 2341 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng | Thửa 32, tờ 53 - Thửa 77, tờ 55 Mục 2342 | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá | Thửa 85, tờ 97 - Thửa 115, từ 7 Mục 2343 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 176, tờ bản đồ 112 - Thửa 55, tờ 108 Mục 2310 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp | Thửa 27, tờ 64 - Thửa 42, tờ 65 Mục 2337 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Độc Lập | Thửa 19, tờ 34 - Thửa 56, tờ 38 Mục 2335 | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân | Thửa 156, tờ 105 - Thửa 328, tờ 105 Mục 2306 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 125, tờ 107 - Thửa 137, tờ 111 Mục 2316 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 51, tờ 115 - Thửa 130, tờ 115 Mục 2322 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 616, tờ 114 - Thửa 15, tờ 116 Mục 2329 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 97, tờ bản đồ 112 - Thửa 44, tờ 108 Mục 2311 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp | Thửa 71, tờ 57 - Thửa 58, tờ 58 Mục 2338 | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 182, tờ 107 - Thửa 383, tờ 111 Mục 2317 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 216, tờ 110 - Thửa 140, tờ 113 Mục 2330 | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh | Thửa 115, tờ bản đồ 109 - Thửa 100, tờ 109 Mục 2312 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 3TDP Dương Xuân | Thửa 107, tờ 105 - Thửa 176, tờ 105 Mục 2307 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 645, tờ 111 - Thửa 740, tờ 111 Mục 2323 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân | Thửa 237, tờ 105 - đi đến Thửa 352 - Thửa 299, tờ 105 Mục 2308 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 194, tờ 111 - Thửa 651, tờ 111 Mục 2318 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 825, tờ 111 - Thửa 627, tờ 114 Mục 2324 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 76, tờ 113 - Thửa 60, tờ 113 Mục 2331 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh | Thửa 3, tờ bàn đồ 22 - Thửa 141, tờ 22 Mục 2313 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 16 - Thửa 140, tờ 18 Mục 2309 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 323, tờ 111 - Thửa 531, tờ 111 Mục 2319 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 205, tờ 115 - Thửa 571, tờ 114 Mục 2325 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 135, tờ 113 - Thửa 202, tờ 113 Mục 2332 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh | Thửa 38, tờ bàn đồ 22 - Thửa 74, tờ 22 Mục 2314 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 62, tờ 110 - Thửa 518, tờ 111 Mục 2320 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 138, tờ 115 - Thửa 454, tờ 114 Mục 2326 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 79, tờ 114 - Thửa 318, tờ 114 Mục 2327 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS | Thửa 42, tờ 18 - Thửa 305, tờ 18 Mục 2345 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân | Thửa 3, tờ 103 - Thửa 3, tờ 105 Mục 2344 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt | Thửa 42, tờ 114 - Thửa 118, tờ 112 Mục 2353 | 13.500.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 | Thửa 97, tờ 110 - Thửa 78, tờ 114 Mục 2351 | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 107, tờ 113 - Thửa 200, tờ 113 Mục 2352 | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 | Sân Vận động trung tâm - Thửa 10, tờ 107 Mục 2349 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2284 | 2.750.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2283 | 5.500.000 | |||
| Phố Bùi Tố Trứ | Phố Phạm Hiến - Phố Lê Độ Mục 2294 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Lê Hùng | Phố Trà Hương - Trạm PCCC Mục 2291 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) - Thửa 25, tờ 82 Mục 2339 | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Lê Đình Trật | Phố Trần Đào - Trạm PCCC Mục 2295 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Lê Độ | Phố Lê Hùng - Phố Lê Hùng Mục 2296 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) | Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) - Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) Mục 2299 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) - Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) Mục 2340 | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Đắc Lộ | Phố Trần Đào - Phố Trần Thọ Mục 2297 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Ngọc Trì | Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) - Thửa 42, tờ 19 Mục 2304 | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Pháp Loa | Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) - Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 Mục 2289 | 3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Phạm Hiến | Quốc lộ 37 - Cầu Tràng Mục 2298 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Trà Hương | Quốc lộ 37 - Phố Bùi Tố Trứ Mục 2290 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Trần Thọ | Phố Trà Hương - Phố Phạm Hiến Mục 2293 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Trần Đào | Phố Phạm Hiến - Phố Lê Hùng Mục 2292 | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Văn Xá | Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) - Thửa 14, tờ 74 Mục 2300 | 2.450.000 | 1.125.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Vũ Thượng | Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) - Thửa 102, tờ 62 Mục 2302 | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phố Vũ Xá | Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) - Thửa 144, tờ 68 Mục 2303 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Pháp | Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) - Thửa 8, tờ 58 Mục 2301 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) - Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) Mục 2286 | 6.750.000 | 3.375.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 5A | Giáp phường Nam Đồng - Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) Mục 2285 | 4.250.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 860.000 |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ | Km17 + 600 - Thửa 7, tờ 110 Mục 2348 | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 53, tờ 108 - Thửa 75, tờ 109 Mục 2346 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 22, tờ bàn đồ 108 - Thửa 1, tờ 109 Mục 2347 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Đường 390 | Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) - Giáp Phường Nam Đồng Mục 2287 | 3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường 390 | Công ty Nghĩa Mỹ - Cầu Tiền Mục 2288 | 4.250.000 | 2.200.000 | 1.025.000 | 860.000 |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | Km 16 + 100 - Km 20 Mục 2282 | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.475.000 |
| Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 | Thửa 217, tờ 111 - Thửa 174, tờ 115 Mục 2350 | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 105 - Thửa 104, tờ 105 Mục 2305 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 94, tờ 107 - Thửa 144, tờ 107 Mục 2315 | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 6, tờ 110 - Thửa 90, tờ 110 Mục 2321 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 164, tờ 114 - Thửa 617, tờ 114 Mục 2328 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì | Thửa 32, tờ 21 - Thửa 66, tờ 19 Mục 2333 | 2.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan | Thửa 595, tờ 8 - Thửa 82, tờ 49 Mục 2336 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt | Thửa 40, tờ 24 - Thửa 61, tờ 20 Mục 2334 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải | Thửa 83, tờ 73 - Thửa 57, tờ 77 Mục 2341 | 2.450.000 | 1.125.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng | Thửa 32, tờ 53 - Thửa 77, tờ 55 Mục 2342 | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá | Thửa 85, tờ 97 - Thửa 115, từ 7 Mục 2343 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 176, tờ bản đồ 112 - Thửa 55, tờ 108 Mục 2310 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp | Thửa 27, tờ 64 - Thửa 42, tờ 65 Mục 2337 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Độc Lập | Thửa 19, tờ 34 - Thửa 56, tờ 38 Mục 2335 | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân | Thửa 156, tờ 105 - Thửa 328, tờ 105 Mục 2306 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 125, tờ 107 - Thửa 137, tờ 111 Mục 2316 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 51, tờ 115 - Thửa 130, tờ 115 Mục 2322 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 616, tờ 114 - Thửa 15, tờ 116 Mục 2329 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 97, tờ bản đồ 112 - Thửa 44, tờ 108 Mục 2311 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp | Thửa 71, tờ 57 - Thửa 58, tờ 58 Mục 2338 | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 182, tờ 107 - Thửa 383, tờ 111 Mục 2317 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 216, tờ 110 - Thửa 140, tờ 113 Mục 2330 | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh | Thửa 115, tờ bản đồ 109 - Thửa 100, tờ 109 Mục 2312 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 3TDP Dương Xuân | Thửa 107, tờ 105 - Thửa 176, tờ 105 Mục 2307 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 645, tờ 111 - Thửa 740, tờ 111 Mục 2323 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân | Thửa 237, tờ 105 - đi đến Thửa 352 - Thửa 299, tờ 105 Mục 2308 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 194, tờ 111 - Thửa 651, tờ 111 Mục 2318 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 825, tờ 111 - Thửa 627, tờ 114 Mục 2324 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 76, tờ 113 - Thửa 60, tờ 113 Mục 2331 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh | Thửa 3, tờ bàn đồ 22 - Thửa 141, tờ 22 Mục 2313 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 16 - Thửa 140, tờ 18 Mục 2309 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 323, tờ 111 - Thửa 531, tờ 111 Mục 2319 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 205, tờ 115 - Thửa 571, tờ 114 Mục 2325 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 135, tờ 113 - Thửa 202, tờ 113 Mục 2332 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh | Thửa 38, tờ bàn đồ 22 - Thửa 74, tờ 22 Mục 2314 | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 62, tờ 110 - Thửa 518, tờ 111 Mục 2320 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 138, tờ 115 - Thửa 454, tờ 114 Mục 2326 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 79, tờ 114 - Thửa 318, tờ 114 Mục 2327 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS | Thửa 42, tờ 18 - Thửa 305, tờ 18 Mục 2345 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân | Thửa 3, tờ 103 - Thửa 3, tờ 105 Mục 2344 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt | Thửa 42, tờ 114 - Thửa 118, tờ 112 Mục 2353 | 3.375.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 | Thửa 97, tờ 110 - Thửa 78, tờ 114 Mục 2351 | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 107, tờ 113 - Thửa 200, tờ 113 Mục 2352 | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 | Sân Vận động trung tâm - Thửa 10, tờ 107 Mục 2349 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2284 | 3.850.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2283 | 7.700.000 | |||
| Phố Bùi Tố Trứ | Phố Phạm Hiến - Phố Lê Độ Mục 2294 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Lê Hùng | Phố Trà Hương - Trạm PCCC Mục 2291 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) - Thửa 25, tờ 82 Mục 2339 | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Phố Lê Đình Trật | Phố Trần Đào - Trạm PCCC Mục 2295 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Lê Độ | Phố Lê Hùng - Phố Lê Hùng Mục 2296 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) | Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) - Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) Mục 2299 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) - Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) Mục 2340 | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Phố Nguyễn Đắc Lộ | Phố Trần Đào - Phố Trần Thọ Mục 2297 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Ngọc Trì | Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) - Thửa 42, tờ 19 Mục 2304 | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Phố Pháp Loa | Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) - Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 Mục 2289 | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Phố Phạm Hiến | Quốc lộ 37 - Cầu Tràng Mục 2298 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Trà Hương | Quốc lộ 37 - Phố Bùi Tố Trứ Mục 2290 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Trần Thọ | Phố Trà Hương - Phố Phạm Hiến Mục 2293 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Trần Đào | Phố Phạm Hiến - Phố Lê Hùng Mục 2292 | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Văn Xá | Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) - Thửa 14, tờ 74 Mục 2300 | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Vũ Thượng | Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) - Thửa 102, tờ 62 Mục 2302 | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Vũ Xá | Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) - Thửa 144, tờ 68 Mục 2303 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Phố Đồng Pháp | Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) - Thửa 8, tờ 58 Mục 2301 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) - Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) Mục 2286 | 9.450.000 | 4.725.000 | 2.380.000 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 5A | Giáp phường Nam Đồng - Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) Mục 2285 | 5.950.000 | 2.835.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ | Km17 + 600 - Thửa 7, tờ 110 Mục 2348 | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 53, tờ 108 - Thửa 75, tờ 109 Mục 2346 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 22, tờ bàn đồ 108 - Thửa 1, tờ 109 Mục 2347 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Đường 390 | Công ty Nghĩa Mỹ - Cầu Tiền Mục 2288 | 5.950.000 | 3.080.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Đường 390 | Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) - Giáp Phường Nam Đồng Mục 2287 | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | Km 16 + 100 - Km 20 Mục 2282 | 7.875.000 | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.065.000 |
| Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 | Thửa 217, tờ 111 - Thửa 174, tờ 115 Mục 2350 | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 105 - Thửa 104, tờ 105 Mục 2305 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 94, tờ 107 - Thửa 144, tờ 107 Mục 2315 | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 6, tờ 110 - Thửa 90, tờ 110 Mục 2321 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 164, tờ 114 - Thửa 617, tờ 114 Mục 2328 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì | Thửa 32, tờ 21 - Thửa 66, tờ 19 Mục 2333 | 3.080.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan | Thửa 595, tờ 8 - Thửa 82, tờ 49 Mục 2336 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt | Thửa 40, tờ 24 - Thửa 61, tờ 20 Mục 2334 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải | Thửa 83, tờ 73 - Thửa 57, tờ 77 Mục 2341 | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng | Thửa 32, tờ 53 - Thửa 77, tờ 55 Mục 2342 | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá | Thửa 85, tờ 97 - Thửa 115, từ 7 Mục 2343 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 176, tờ bản đồ 112 - Thửa 55, tờ 108 Mục 2310 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp | Thửa 27, tờ 64 - Thửa 42, tờ 65 Mục 2337 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Độc Lập | Thửa 19, tờ 34 - Thửa 56, tờ 38 Mục 2335 | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân | Thửa 156, tờ 105 - Thửa 328, tờ 105 Mục 2306 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 125, tờ 107 - Thửa 137, tờ 111 Mục 2316 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 51, tờ 115 - Thửa 130, tờ 115 Mục 2322 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 616, tờ 114 - Thửa 15, tờ 116 Mục 2329 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 97, tờ bản đồ 112 - Thửa 44, tờ 108 Mục 2311 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp | Thửa 71, tờ 57 - Thửa 58, tờ 58 Mục 2338 | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 182, tờ 107 - Thửa 383, tờ 111 Mục 2317 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 216, tờ 110 - Thửa 140, tờ 113 Mục 2330 | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh | Thửa 115, tờ bản đồ 109 - Thửa 100, tờ 109 Mục 2312 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 3TDP Dương Xuân | Thửa 107, tờ 105 - Thửa 176, tờ 105 Mục 2307 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 645, tờ 111 - Thửa 740, tờ 111 Mục 2323 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân | Thửa 237, tờ 105 - đi đến Thửa 352 - Thửa 299, tờ 105 Mục 2308 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 194, tờ 111 - Thửa 651, tờ 111 Mục 2318 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 825, tờ 111 - Thửa 627, tờ 114 Mục 2324 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 76, tờ 113 - Thửa 60, tờ 113 Mục 2331 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh | Thửa 3, tờ bàn đồ 22 - Thửa 141, tờ 22 Mục 2313 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 16 - Thửa 140, tờ 18 Mục 2309 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 323, tờ 111 - Thửa 531, tờ 111 Mục 2319 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 205, tờ 115 - Thửa 571, tờ 114 Mục 2325 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 135, tờ 113 - Thửa 202, tờ 113 Mục 2332 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh | Thửa 38, tờ bàn đồ 22 - Thửa 74, tờ 22 Mục 2314 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 62, tờ 110 - Thửa 518, tờ 111 Mục 2320 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 138, tờ 115 - Thửa 454, tờ 114 Mục 2326 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 79, tờ 114 - Thửa 318, tờ 114 Mục 2327 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS | Thửa 42, tờ 18 - Thửa 305, tờ 18 Mục 2345 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân | Thửa 3, tờ 103 - Thửa 3, tờ 105 Mục 2344 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt | Thửa 42, tờ 114 - Thửa 118, tờ 112 Mục 2353 | 4.725.000 | 2.170.000 | 1.295.000 | 875.000 |
| Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 | Thửa 97, tờ 110 - Thửa 78, tờ 114 Mục 2351 | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 107, tờ 113 - Thửa 200, tờ 113 Mục 2352 | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 | Sân Vận động trung tâm - Thửa 10, tờ 107 Mục 2349 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.