Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Hải Phòng từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Hà36.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 25/5, đoạn Đài tưởng niệm liệt sỹ đến Bến xe mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Mục 942
16.500.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 941
20.300.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Mục 943
15.000.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Mục 951
28.600.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Khu vực 1
Các lô đất còn lại của dự án
Mục 952
15.700.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Mục 950
17.640.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 948
26.500.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 949
20.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Mục 947
12.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 945
15.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Mục 944
20.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Mục 946
13.500.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Mục 940
21.200.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Mục 939
22.500.000
Phố Bình Hà
Khu vực 1
Ngã tư xóm Chanh - Ngã ba Chợ Hương
Mục 935
21.600.0009.000.0006.800.0005.400.000
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 938
15.800.0007.700.0004.100.0003.200.000
Tuyến đường xóm Chanh
Khu vực 2
Ngã tư đèn tín hiệu - Cống Chanh
Mục 953
10.000.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Trường THPT Thanh Hà - Đường WB2
Mục 954
10.000.0005.000.0003.500.0002.500.000
Đường 190 cũ
Khu vực 2
Cầu Rặng - Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Mục 956
8.500.0004.900.0002.800.0002.200.000
Đường 25/5
Khu vực 1
Đài tưởng niệm liệt sỹ - Bến xe mới
Mục 932
36.000.00018.900.00010.400.0005.200.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp xã Hà Tây - Đài tưởng niệm liệt sỹ
Mục 931
31.500.00014.400.0006.800.0005.000.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại - Cầu Hợp Thanh
Mục 934
15.800.0009.500.0005.200.0002.600.000
Đường 390
Khu vực 1
Bến xe mới - Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Mục 933
20.300.00012.200.0006.700.0003.300.000
Đường Nguyễn Hải Thanh
Khu vực 1
Ngã ba Chợ Hương - Bến xe mới
Mục 936
18.000.0008.100.0004.200.0003.400.000
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1
Ngã ba Chợ Hương - Cầu Hương
Mục 937
14.400.0007.200.0004.100.0003.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Sân văn hóa xóm 15 - Ngã tư nhà Ông Gòng
Mục 961
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) - Ngã tư ông Chiến
Mục 963
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Cầu Rặng - Trường THPT Thanh Hà
Mục 957
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã Tư Tráng Liệt - Ngã Tư ông Tuấn
Mục 959
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã Tư ông Tuấn - Sân văn hóa xóm 15
Mục 960
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Đình An Lão - Đa Khê
Mục 958
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin - Ngã tư ông Nhuôm
Mục 962
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã tư ông Chiến - Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
Mục 964
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã tư chợ Thúy Lâm - Biển hướng dẫn vào cây vải tổ
Mục 966
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng - Ngã tư chợ Thúy Lâm
Mục 965
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường trục chính thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 967
3.600.0002.900.0001.500.0001.300.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Huyện đội cũ - Cây xăng chợ Lại
Mục 955
10.000.0005.000.0003.500.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Mục 942
4.125.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Mục 943
3.750.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 941
5.075.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Mục 951
7.150.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Khu vực 1
Các lô đất còn lại của dự án
Mục 952
3.925.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 949
5.000.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 948
6.630.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Mục 950
4.410.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 945
3.750.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Mục 947
3.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Mục 944
5.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Mục 946
3.375.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Mục 939
5.625.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Mục 940
5.300.000
Phố Bình Hà
Khu vực 1
Ngã tư xóm Chanh - Ngã ba Chợ Hương
Mục 935
5.400.0002.250.0001.700.0001.350.000
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 938
3.950.0001.925.0001.025.000800.000
Tuyến đường xóm Chanh
Khu vực 2
Ngã tư đèn tín hiệu - Cống Chanh
Mục 953
2.500.0001.250.000875.000720.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Trường THPT Thanh Hà - Đường WB2
Mục 954
2.500.0001.250.000875.000720.000
Đường 190 cũ
Khu vực 2
Cầu Rặng - Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Mục 956
2.125.0001.225.000750.000720.000
Đường 25/5
Khu vực 1
Đài tưởng niệm liệt sỹ - Bến xe mới
Mục 932
9.000.0004.725.0002.600.0001.300.000
Đường 390
Khu vực 1
Bến xe mới - Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Mục 933
5.075.0003.050.0001.675.000825.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp xã Hà Tây - Đài tưởng niệm liệt sỹ
Mục 931
7.875.0003.600.0001.700.0001.250.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại - Cầu Hợp Thanh
Mục 934
3.950.0002.375.0001.300.000720.000
Đường Nguyễn Hải Thanh
Khu vực 1
Ngã ba Chợ Hương - Bến xe mới
Mục 936
4.500.0002.025.0001.050.000850.000
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1
Ngã ba Chợ Hương - Cầu Hương
Mục 937
3.600.0001.800.0001.025.000800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã Tư ông Tuấn - Sân văn hóa xóm 15
Mục 960
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin - Ngã tư ông Nhuôm
Mục 962
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã tư ông Chiến - Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
Mục 964
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Đình An Lão - Đa Khê
Mục 958
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã Tư Tráng Liệt - Ngã Tư ông Tuấn
Mục 959
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Cầu Rặng - Trường THPT Thanh Hà
Mục 957
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) - Ngã tư ông Chiến
Mục 963
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Sân văn hóa xóm 15 - Ngã tư nhà Ông Gòng
Mục 961
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã tư chợ Thúy Lâm - Biển hướng dẫn vào cây vải tổ
Mục 966
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng - Ngã tư chợ Thúy Lâm
Mục 965
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 967
900.000800.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Huyện đội cũ - Cây xăng chợ Lại
Mục 955
2.500.0001.250.000875.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 941
6.090.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Mục 943
4.500.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Mục 942
4.950.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Mục 951
8.580.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Khu vực 1
Các lô đất còn lại của dự án
Mục 952
4.710.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 949
7.000.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 948
9.280.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Mục 950
6.200.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 945
4.500.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Mục 947
3.600.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Mục 944
6.000.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Mục 946
4.050.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Mục 940
6.360.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Mục 939
6.750.000
Phố Bình Hà
Khu vực 1
Ngã tư xóm Chanh - Ngã ba Chợ Hương
Mục 935
6.480.0002.700.0002.040.0001.620.000
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 938
4.740.0002.310.0001.230.000960.000
Tuyến đường xóm Chanh
Khu vực 2
Ngã tư đèn tín hiệu - Cống Chanh
Mục 953
3.000.0001.500.0001.050.000750.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Trường THPT Thanh Hà - Đường WB2
Mục 954
3.000.0001.500.0001.050.000750.000
Đường 190 cũ
Khu vực 2
Cầu Rặng - Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Mục 956
2.550.0001.470.000840.000750.000
Đường 25/5
Khu vực 1
Đài tưởng niệm liệt sỹ - Bến xe mới
Mục 932
10.800.0005.670.0003.120.0001.560.000
Đường 390
Khu vực 1
Bến xe mới - Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Mục 933
6.090.0003.660.0002.010.000990.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại - Cầu Hợp Thanh
Mục 934
4.740.0002.850.0001.560.000780.000
Đường 390
Khu vực 1
Giáp xã Hà Tây - Đài tưởng niệm liệt sỹ
Mục 931
9.450.0004.320.0002.040.0001.500.000
Đường Nguyễn Hải Thanh
Khu vực 1
Ngã ba Chợ Hương - Bến xe mới
Mục 936
5.400.0002.430.0001.260.0001.020.000
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1
Ngã ba Chợ Hương - Cầu Hương
Mục 937
4.320.0002.160.0001.230.000960.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Sân văn hóa xóm 15 - Ngã tư nhà Ông Gòng
Mục 961
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng - Ngã tư chợ Thúy Lâm
Mục 965
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) - Ngã tư ông Chiến
Mục 963
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã tư ông Chiến - Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
Mục 964
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin - Ngã tư ông Nhuôm
Mục 962
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã tư chợ Thúy Lâm - Biển hướng dẫn vào cây vải tổ
Mục 966
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã Tư ông Tuấn - Sân văn hóa xóm 15
Mục 960
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Cầu Rặng - Trường THPT Thanh Hà
Mục 957
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã Tư Tráng Liệt - Ngã Tư ông Tuấn
Mục 959
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Ngã ba Đình An Lão - Đa Khê
Mục 958
1.470.000960.000780.000750.000
Đường trục chính thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 967
1.080.000870.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Huyện đội cũ - Cây xăng chợ Lại
Mục 955
3.000.0001.500.0001.050.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.