Bảng giá đất Xã An Khánh, Hải Phòng từ 01/01/2026
75 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Khánh là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 354, đoạn Hết địa phận phường Phù Liễn đến Cầu Nguyệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Minh Khai Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 35 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Tân Nam Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 34 | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư Tân Viên Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 36 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp xã An Lão - Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn Mục 30 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Nhà máy nước cầu Nguyệt - Tỉnh lộ 354 Mục 33 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Đình làng Nguyệt Áng - Nhà máy nước cầu Nguyệt Mục 32 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn - Đình làng Nguyệt Áng Mục 31 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 405 Khu vực 1 | Điểm cách đường 354 sau 300m - Giáp địa phận xã An Hưng Mục 29 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 405 Khu vực 1 | Giáp đường 354 - Hết 300m Mục 28 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Mỹ Đức Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Tân Viên Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 41 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 39 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 38 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 40 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Cầu Nguyệt - Qua ngã ba Quán Rẽ 100m Mục 20 | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Chợ Thái - Hết địa phận xã An Khánh Mục 22 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m - Chợ Thái Mục 21 | 17.000.000 | 10.200.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Hết địa phận phường Phù Liễn - Cầu Nguyệt Mục 19 | 21.000.000 | 12.600.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Giáp cầu Sẽ - Giáp khu tái định cư Tân Viên Mục 26 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m - Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) Mục 24 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Giáp Ngã ba Quán Rẽ - Giáp địa phận xã An Hưng Mục 25 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Khu tái định cư Tân Viên - Hết địa phận xã Mục 27 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 - Hết 300m về hai phía Mục 23 | 14.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Minh Khai Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 35 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư Tân Nam Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 34 | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư Tân Viên Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 36 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Đình làng Nguyệt Áng - Nhà máy nước cầu Nguyệt Mục 32 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Nhà máy nước cầu Nguyệt - Tỉnh lộ 354 Mục 33 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp xã An Lão - Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn Mục 30 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn - Đình làng Nguyệt Áng Mục 31 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 405 Khu vực 1 | Giáp đường 354 - Hết 300m Mục 28 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Đường 405 Khu vực 1 | Điểm cách đường 354 sau 300m - Giáp địa phận xã An Hưng Mục 29 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Mỹ Đức Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Tân Viên Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 40 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 41 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 38 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 39 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Hết địa phận phường Phù Liễn - Cầu Nguyệt Mục 19 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Cầu Nguyệt - Qua ngã ba Quán Rẽ 100m Mục 20 | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.470.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m - Chợ Thái Mục 21 | 5.950.000 | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Chợ Thái - Hết địa phận xã An Khánh Mục 22 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Giáp cầu Sẽ - Giáp khu tái định cư Tân Viên Mục 26 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Giáp Ngã ba Quán Rẽ - Giáp địa phận xã An Hưng Mục 25 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m - Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) Mục 24 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 - Hết 300m về hai phía Mục 23 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Khu tái định cư Tân Viên - Hết địa phận xã Mục 27 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Minh Khai Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 35 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư Tân Nam Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 34 | 6.075.000 | 3.645.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Khu tái định cư Tân Viên Khu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m Mục 36 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Đình làng Nguyệt Áng - Nhà máy nước cầu Nguyệt Mục 32 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Nhà máy nước cầu Nguyệt - Tỉnh lộ 354 Mục 33 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn - Đình làng Nguyệt Áng Mục 31 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp xã An Lão - Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn Mục 30 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường 405 Khu vực 1 | Điểm cách đường 354 sau 300m - Giáp địa phận xã An Hưng Mục 29 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường 405 Khu vực 1 | Giáp đường 354 - Hết 300m Mục 28 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Mỹ Đức Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Tân Viên Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 39 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 41 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 40 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 38 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m - Chợ Thái Mục 21 | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Hết địa phận phường Phù Liễn - Cầu Nguyệt Mục 19 | 9.450.000 | 5.670.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Cầu Nguyệt - Qua ngã ba Quán Rẽ 100m Mục 20 | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.475.000 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 354 Khu vực 1 | Chợ Thái - Hết địa phận xã An Khánh Mục 22 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Giáp cầu Sẽ - Giáp khu tái định cư Tân Viên Mục 26 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Khu tái định cư Tân Viên - Hết địa phận xã Mục 27 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Giáp Ngã ba Quán Rẽ - Giáp địa phận xã An Hưng Mục 25 | 5.850.000 | 3.510.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 - Hết 300m về hai phía Mục 23 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường tỉnh 362 Khu vực 1 | Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m - Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) Mục 24 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.