Bảng giá đất Xã Bình Giang, Hải Phòng từ 01/01/2026
111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Giang là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên, Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1207 | 10.000.000 | |||
| KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1208 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1201 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới Cam Xá Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1214 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) Mục 1204 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) Mục 1203 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1209 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m Mục 1190 | 32.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường 395, các lô bám vòng xuyến Mục 1192 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m Mục 1195 | 17.500.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m Mục 1191 | 24.500.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư Mục 1196 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m Mục 1194 | 19.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m Mục 1193 | 19.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Mục 1206 | 15.500.000 | 11.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1215 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư mới thôn Lôi Khê Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1213 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phú Thuận Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1212 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phú Đa Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1200 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1202 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1199 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 |
| Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1205 | 10.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1198 | 26.000.000 | 20.000.000 | 14.400.000 | 11.500.000 |
| Điểm dân cư Ô Xuyên Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1216 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Ngã ba cây xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy Mục 1184 | 18.900.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Thôn Bằng Giã - Hết địa phận xã Bình Giang Mục 1185 | 16.200.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Chân cầu Cậy - Ngã ba cây xăng Đắc Ngân Mục 1183 | 22.500.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy - Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy Mục 1189 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Cây Xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy Mục 1186 | 20.700.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Ngã ba tiếp giáp đường 394 - Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy Mục 1188 | 13.500.000 | 6.300.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Đoạn thôn Lý Đỏ Mục 1187 | 16.200.000 | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.700.000 |
| Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1197 | 22.500.000 | 9.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường huyện cũ Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1210 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1218 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1217 | 6.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1219 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1211 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1207 | 2.500.000 | |||
| KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1208 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1201 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới Cam Xá Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1214 | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) Mục 1203 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) Mục 1204 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1209 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m Mục 1194 | 4.750.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường 395, các lô bám vòng xuyến Mục 1192 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư Mục 1196 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m Mục 1191 | 6.125.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m Mục 1193 | 4.750.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m Mục 1190 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m Mục 1195 | 4.375.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Mục 1206 | 3.875.000 | 2.875.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1215 | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới thôn Lôi Khê Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1213 | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phú Thuận Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1212 | 2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phú Đa Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1200 | 2.500.000 | 1.375.000 | 950.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1202 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1199 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1205 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1198 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.875.000 |
| Điểm dân cư Ô Xuyên Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1216 | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Thôn Bằng Giã - Hết địa phận xã Bình Giang Mục 1185 | 4.050.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Ngã ba cây xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy Mục 1184 | 4.725.000 | 2.225.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Chân cầu Cậy - Ngã ba cây xăng Đắc Ngân Mục 1183 | 5.625.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy - Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy Mục 1189 | 2.500.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Ngã ba tiếp giáp đường 394 - Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy Mục 1188 | 3.375.000 | 1.575.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Cây Xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy Mục 1186 | 5.175.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Đoạn thôn Lý Đỏ Mục 1187 | 4.050.000 | 1.900.000 | 1.075.000 | 720.000 |
| Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1197 | 5.625.000 | 2.375.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Đường huyện cũ Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1210 | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1218 | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1217 | 1.625.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1219 | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1211 | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1207 | 3.000.000 | |||
| KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1208 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1201 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới Cam Xá Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1214 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) Mục 1204 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) Mục 1203 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1209 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m Mục 1190 | 9.600.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m Mục 1194 | 5.700.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư Mục 1196 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m Mục 1195 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m Mục 1191 | 7.350.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường 395, các lô bám vòng xuyến Mục 1192 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên Khu vực 1 | Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m Mục 1193 | 5.700.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên Mục 1206 | 4.650.000 | 3.450.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1215 | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới thôn Lôi Khê Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1213 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phú Thuận Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1212 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phú Đa Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1200 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.140.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1202 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1199 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1205 | 3.000.000 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.380.000 |
| Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1198 | 7.800.000 | 6.000.000 | 4.320.000 | 3.450.000 |
| Điểm dân cư Ô Xuyên Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1216 | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Thôn Bằng Giã - Hết địa phận xã Bình Giang Mục 1185 | 4.860.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Ngã ba cây xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy Mục 1184 | 5.670.000 | 2.670.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Chân cầu Cậy - Ngã ba cây xăng Đắc Ngân Mục 1183 | 6.750.000 | 2.850.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Ngã ba tiếp giáp đường 394 - Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy Mục 1188 | 4.050.000 | 1.890.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Đoạn thôn Lý Đỏ Mục 1187 | 4.860.000 | 2.280.000 | 1.290.000 | 810.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy - Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy Mục 1189 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Cây Xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy Mục 1186 | 6.210.000 | 2.850.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1197 | 6.750.000 | 2.850.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Đường huyện cũ Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1210 | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1218 | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1217 | 1.950.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1219 | 870.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1211 | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.