Bảng giá đất Xã Bình Giang, Hải Phòng từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Giang32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên, Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1207
10.000.000
KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1208
10.000.000
Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1201
15.000.0009.000.0006.000.0004.000.000
Khu dân cư mới Cam Xá
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1214
8.000.0005.000.0003.500.0002.800.000
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)
Mục 1204
10.000.000
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)
Mục 1203
16.000.000
Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1209
12.000.0006.000.0004.800.0003.800.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m
Mục 1190
32.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường 395, các lô bám vòng xuyến
Mục 1192
20.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
Mục 1195
17.500.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m
Mục 1191
24.500.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư
Mục 1196
16.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m
Mục 1194
19.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m
Mục 1193
19.000.000
Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Mục 1206
15.500.00011.500.0009.000.0007.200.000
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1215
5.000.0003.000.0002.000.0001.600.000
Khu dân cư mới thôn Lôi Khê
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1213
8.000.0005.000.0003.500.0002.400.000
Khu dân cư mới thôn Phú Thuận
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1212
8.000.0005.000.0003.500.0002.400.000
Khu dân cư mới thôn Phú Đa
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1200
10.000.0005.500.0003.800.0002.500.000
Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1202
15.000.0009.000.0006.000.0004.000.000
Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1199
20.000.00012.000.0008.000.0005.000.000
Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1205
10.000.0007.200.0005.800.0004.600.000
Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1198
26.000.00020.000.00014.400.00011.500.000
Điểm dân cư Ô Xuyên
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1216
5.000.0003.000.0002.000.0001.600.000
Đường 394
Khu vực 1
Ngã ba cây xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy
Mục 1184
18.900.0008.900.0004.500.0002.700.000
Đường 394
Khu vực 1
Thôn Bằng Giã - Hết địa phận xã Bình Giang
Mục 1185
16.200.0007.200.0003.600.0002.500.000
Đường 394
Khu vực 1
Chân cầu Cậy - Ngã ba cây xăng Đắc Ngân
Mục 1183
22.500.0009.500.0005.000.0003.000.000
Đường 395
Khu vực 1
Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy - Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy
Mục 1189
10.000.0004.500.0003.500.0002.000.000
Đường 395
Khu vực 1
Cây Xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy
Mục 1186
20.700.0009.500.0005.000.0003.000.000
Đường 395
Khu vực 1
Ngã ba tiếp giáp đường 394 - Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy
Mục 1188
13.500.0006.300.0004.100.0002.300.000
Đường 395
Khu vực 1
Đoạn thôn Lý Đỏ
Mục 1187
16.200.0007.600.0004.300.0002.700.000
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1197
22.500.0009.500.0006.500.0005.200.000
Đường huyện cũ
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1210
9.000.0004.000.0002.600.0001.700.000
Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1218
3.800.0002.500.0001.300.0001.100.000
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1217
6.500.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1219
2.900.0002.200.0001.100.000900.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1211
9.000.0004.000.0002.600.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1207
2.500.000
KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1208
2.500.000
Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1201
3.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
Khu dân cư mới Cam Xá
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1214
2.000.0001.250.000875.000720.000
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)
Mục 1203
4.000.000
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)
Mục 1204
2.500.000
Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1209
3.000.0001.500.0001.200.000950.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m
Mục 1194
4.750.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường 395, các lô bám vòng xuyến
Mục 1192
5.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư
Mục 1196
4.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m
Mục 1191
6.125.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m
Mục 1193
4.750.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m
Mục 1190
8.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
Mục 1195
4.375.000
Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Mục 1206
3.875.0002.875.0002.250.0001.800.000
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1215
1.250.000800.000750.000720.000
Khu dân cư mới thôn Lôi Khê
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1213
2.000.0001.250.000875.000720.000
Khu dân cư mới thôn Phú Thuận
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1212
2.000.0001.250.000875.000720.000
Khu dân cư mới thôn Phú Đa
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1200
2.500.0001.375.000950.000720.000
Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1202
3.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1199
5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000
Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1205
2.500.0001.800.0001.450.0001.150.000
Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1198
6.500.0005.000.0003.600.0002.875.000
Điểm dân cư Ô Xuyên
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1216
1.250.000800.000750.000720.000
Đường 394
Khu vực 1
Thôn Bằng Giã - Hết địa phận xã Bình Giang
Mục 1185
4.050.0001.800.000900.000720.000
Đường 394
Khu vực 1
Ngã ba cây xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy
Mục 1184
4.725.0002.225.0001.125.000720.000
Đường 394
Khu vực 1
Chân cầu Cậy - Ngã ba cây xăng Đắc Ngân
Mục 1183
5.625.0002.375.0001.250.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy - Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy
Mục 1189
2.500.0001.125.000875.000720.000
Đường 395
Khu vực 1
Ngã ba tiếp giáp đường 394 - Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy
Mục 1188
3.375.0001.575.0001.025.000720.000
Đường 395
Khu vực 1
Cây Xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy
Mục 1186
5.175.0002.375.0001.250.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Đoạn thôn Lý Đỏ
Mục 1187
4.050.0001.900.0001.075.000720.000
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1197
5.625.0002.375.0001.625.0001.300.000
Đường huyện cũ
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1210
2.250.0001.000.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1218
950.000800.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1217
1.625.000950.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1219
800.000760.000740.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1211
2.250.0001.000.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1207
3.000.000
KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1208
3.000.000
Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1201
4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
Khu dân cư mới Cam Xá
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1214
2.400.0001.500.0001.050.000840.000
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)
Mục 1204
3.000.000
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)
Mục 1203
4.800.000
Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1209
3.600.0001.800.0001.440.0001.140.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m
Mục 1190
9.600.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m
Mục 1194
5.700.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư
Mục 1196
4.800.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
Mục 1195
5.250.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m
Mục 1191
7.350.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường 395, các lô bám vòng xuyến
Mục 1192
6.000.000
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Khu vực 1
Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m
Mục 1193
5.700.000
Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Mục 1206
4.650.0003.450.0002.700.0002.160.000
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1215
1.500.000900.000780.000750.000
Khu dân cư mới thôn Lôi Khê
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1213
2.400.0001.500.0001.050.000750.000
Khu dân cư mới thôn Phú Thuận
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1212
2.400.0001.500.0001.050.000750.000
Khu dân cư mới thôn Phú Đa
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1200
3.000.0001.650.0001.140.000750.000
Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1202
4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1199
6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000
Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1205
3.000.0002.160.0001.740.0001.380.000
Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1198
7.800.0006.000.0004.320.0003.450.000
Điểm dân cư Ô Xuyên
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 1216
1.500.000900.000780.000750.000
Đường 394
Khu vực 1
Thôn Bằng Giã - Hết địa phận xã Bình Giang
Mục 1185
4.860.0002.160.0001.080.000750.000
Đường 394
Khu vực 1
Ngã ba cây xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy
Mục 1184
5.670.0002.670.0001.350.000810.000
Đường 394
Khu vực 1
Chân cầu Cậy - Ngã ba cây xăng Đắc Ngân
Mục 1183
6.750.0002.850.0001.500.000900.000
Đường 395
Khu vực 1
Ngã ba tiếp giáp đường 394 - Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy
Mục 1188
4.050.0001.890.0001.230.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Đoạn thôn Lý Đỏ
Mục 1187
4.860.0002.280.0001.290.000810.000
Đường 395
Khu vực 1
Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy - Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy
Mục 1189
3.000.0001.350.0001.050.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Cây Xăng Đắc Ngân - Hết địa phận thôn Cậy
Mục 1186
6.210.0002.850.0001.500.000900.000
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1197
6.750.0002.850.0001.950.0001.560.000
Đường huyện cũ
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1210
2.700.0001.200.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1218
1.140.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1217
1.950.0001.140.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1219
870.000810.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1211
2.700.0001.200.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.