Bảng giá đất Xã Hà Đông, Hải Phòng từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Đông là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường, đoạn Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến Giáp xã Vĩnh Lập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 Khu vực 1 | Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m Mục 1036 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m Mục 1034 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m Mục 1035 | 9.000.000 | |||
| Đoạn đường Khu vực 1 | Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) - Giáp xã Vĩnh Lập Mục 1033 | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường 390 Khu vực 1 | Cầu Hợp Thanh - Ngã ba chợ Đình Mục 1031 | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường 390 Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1032 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1030 | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường trục chính các thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1038 | 5.000.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1037 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 Khu vực 1 | Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m Mục 1036 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m Mục 1034 | 2.250.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m Mục 1035 | 2.250.000 | |||
| Đoạn đường Khu vực 1 | Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) - Giáp xã Vĩnh Lập Mục 1033 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Đường 390 Khu vực 1 | Cầu Hợp Thanh - Ngã ba chợ Đình Mục 1031 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Đường 390 Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1032 | 2.500.000 | 1.500.000 | 825.000 | 720.000 |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1030 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1038 | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1037 | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 Khu vực 1 | Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m Mục 1036 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m Mục 1034 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh Khu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m Mục 1035 | 2.700.000 | |||
| Đoạn đường Khu vực 1 | Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) - Giáp xã Vĩnh Lập Mục 1033 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | 750.000 |
| Đường 390 Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1032 | 3.000.000 | 1.800.000 | 990.000 | 750.000 |
| Đường 390 Khu vực 1 | Cầu Hợp Thanh - Ngã ba chợ Đình Mục 1031 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | 750.000 |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1030 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.380.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1038 | 1.500.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1037 | 2.700.000 | 1.620.000 | 900.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.