Bảng giá đất Phường An Phong, Hải Phòng từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Phong là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17B, đoạn Giáp địa phận xã An Hòa cũ đến Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương | Đường nội bộ Mục 1388 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn | Đường nội bộ Mục 1390 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Khu đấu giá Chu Me, Phú La | Đường nội bộ Mục 1387 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 | Đường nội bộ Mục 1389 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phố An Phúc | Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) - Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa Mục 1371 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phố Dụ Nghĩa | Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 - Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 Mục 1382 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Hoàng Lâu | Cổng TDP Hoàng Lâu 1 - Giáp đường 17B Mục 1376 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Phố Hoàng Độ | Quốc lộ 17B - Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương Mục 1370 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phố Hòa Bình | Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B - Cuối đường Mục 1377 | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Phố Kim Sơn | Ngã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn Mục 1385 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Quyết Tiến | Quốc lộ 17B - Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank Mục 1369 | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Phố Đào Công Tế | Ngã ba Đình Dụ Nghĩa - Ga Dụ Nghĩa Mục 1383 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp xã Kim Thành - Hết địa phận xã An Hòa cũ Mục 1362 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận xã An Hòa cũ - Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai Mục 1363 | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai - Cầu Chui đường 10 Mục 1364 | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp xã Phú Thái - Giáp phường Hồng An Mục 1365 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1396 | 4.000.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực An Hòa (cũ) Mục 1393 | 6.000.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Lê Thiện (cũ) Mục 1395 | 6.000.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Hồng Phong (cũ) Mục 1394 | 10.000.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực An Hòa (cũ) Mục 1391 | 7.000.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực Hồng Phong (cũ) Mục 1392 | 15.000.000 | |||
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank - Quốc lộ 10 Mục 1367 | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương - Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong Mục 1366 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) - Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm Mục 1372 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) - Khu Trại mới - Hà Nhuận Mục 1374 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Tuyến đường từ 7m - 9m | Ngã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn Mục 1386 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường An Hòa | Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu - Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 Mục 1373 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường An Phong | Cầu Hỗ - Quốc lộ 17B Mục 1368 | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Đường Lê Thiện | Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 - Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 Mục 1379 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Đường Lê Thiện | Trường Tiểu học TDP Cữ - Đến cây đa TDP Cữ Mục 1381 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Lê Thiện | Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 - Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 Mục 1380 | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Vàng | Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 - Giáp địa phận phường An Hòa cũ Mục 1378 | 17.000.000 | 11.900.000 | 10.200.000 | 8.500.000 |
| Đường Phạm Tụng | Đình Cữ TDP Cữ - Đường tàu TDP Phí Xá Mục 1384 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh Thủy | Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) - Đê Tỉnh Thủy Mục 1375 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương | Đường nội bộ Mục 1388 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn | Đường nội bộ Mục 1390 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu đấu giá Chu Me, Phú La | Đường nội bộ Mục 1387 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 | Đường nội bộ Mục 1389 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Phố An Phúc | Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) - Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa Mục 1371 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Phố Dụ Nghĩa | Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 - Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 Mục 1382 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Phố Hoàng Lâu | Cổng TDP Hoàng Lâu 1 - Giáp đường 17B Mục 1376 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Hoàng Độ | Quốc lộ 17B - Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương Mục 1370 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Phố Hòa Bình | Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B - Cuối đường Mục 1377 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Phố Kim Sơn | Ngã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn Mục 1385 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Phố Quyết Tiến | Quốc lộ 17B - Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank Mục 1369 | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Phố Đào Công Tế | Ngã ba Đình Dụ Nghĩa - Ga Dụ Nghĩa Mục 1383 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận xã An Hòa cũ - Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai Mục 1363 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp xã Kim Thành - Hết địa phận xã An Hòa cũ Mục 1362 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai - Cầu Chui đường 10 Mục 1364 | 8.750.000 | 6.125.000 | 5.250.000 | 4.375.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp xã Phú Thái - Giáp phường Hồng An Mục 1365 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1396 | 1.400.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Hồng Phong (cũ) Mục 1394 | 3.500.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Lê Thiện (cũ) Mục 1395 | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực An Hòa (cũ) Mục 1393 | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực An Hòa (cũ) Mục 1391 | 2.450.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực Hồng Phong (cũ) Mục 1392 | 5.250.000 | |||
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương - Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong Mục 1366 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank - Quốc lộ 10 Mục 1367 | 8.750.000 | 6.125.000 | 5.250.000 | 4.375.000 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) - Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm Mục 1372 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) - Khu Trại mới - Hà Nhuận Mục 1374 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường từ 7m - 9m | Ngã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn Mục 1386 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường An Hòa | Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu - Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 Mục 1373 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường An Phong | Cầu Hỗ - Quốc lộ 17B Mục 1368 | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Đường Lê Thiện | Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 - Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 Mục 1380 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Thiện | Trường Tiểu học TDP Cữ - Đến cây đa TDP Cữ Mục 1381 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường Lê Thiện | Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 - Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 Mục 1379 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.940.000 | 2.450.000 |
| Đường Nguyễn Công Vàng | Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 - Giáp địa phận phường An Hòa cũ Mục 1378 | 5.950.000 | 4.165.000 | 3.570.000 | 2.975.000 |
| Đường Phạm Tụng | Đình Cữ TDP Cữ - Đường tàu TDP Phí Xá Mục 1384 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường Tỉnh Thủy | Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) - Đê Tỉnh Thủy Mục 1375 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương | Đường nội bộ Mục 1388 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn | Đường nội bộ Mục 1390 | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Khu đấu giá Chu Me, Phú La | Đường nội bộ Mục 1387 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 | Đường nội bộ Mục 1389 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Phố An Phúc | Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) - Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa Mục 1371 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Phố Dụ Nghĩa | Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 - Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 Mục 1382 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Phố Hoàng Lâu | Cổng TDP Hoàng Lâu 1 - Giáp đường 17B Mục 1376 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Phố Hoàng Độ | Quốc lộ 17B - Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương Mục 1370 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Phố Hòa Bình | Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B - Cuối đường Mục 1377 | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Phố Kim Sơn | Ngã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn Mục 1385 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Phố Quyết Tiến | Quốc lộ 17B - Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank Mục 1369 | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Phố Đào Công Tế | Ngã ba Đình Dụ Nghĩa - Ga Dụ Nghĩa Mục 1383 | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp xã Kim Thành - Hết địa phận xã An Hòa cũ Mục 1362 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai - Cầu Chui đường 10 Mục 1364 | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận xã An Hòa cũ - Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai Mục 1363 | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp xã Phú Thái - Giáp phường Hồng An Mục 1365 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1396 | 1.800.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Hồng Phong (cũ) Mục 1394 | 4.500.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Lê Thiện (cũ) Mục 1395 | 2.700.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực An Hòa (cũ) Mục 1393 | 2.700.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực An Hòa (cũ) Mục 1391 | 3.150.000 | |||
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực Hồng Phong (cũ) Mục 1392 | 6.750.000 | |||
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương - Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong Mục 1366 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank - Quốc lộ 10 Mục 1367 | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) - Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm Mục 1372 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) - Khu Trại mới - Hà Nhuận Mục 1374 | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường từ 7m - 9m | Ngã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn Mục 1386 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường An Hòa | Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu - Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 Mục 1373 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đường An Phong | Cầu Hỗ - Quốc lộ 17B Mục 1368 | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Đường Lê Thiện | Trường Tiểu học TDP Cữ - Đến cây đa TDP Cữ Mục 1381 | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Đường Lê Thiện | Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 - Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 Mục 1379 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.780.000 | 3.150.000 |
| Đường Lê Thiện | Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 - Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 Mục 1380 | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Công Vàng | Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 - Giáp địa phận phường An Hòa cũ Mục 1378 | 7.650.000 | 5.355.000 | 4.590.000 | 3.825.000 |
| Đường Phạm Tụng | Đình Cữ TDP Cữ - Đường tàu TDP Phí Xá Mục 1384 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đường Tỉnh Thủy | Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) - Đê Tỉnh Thủy Mục 1375 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.