Bảng giá đất Phường An Phong, Hải Phòng từ 01/01/2026

105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Phong30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17B, đoạn Giáp địa phận xã An Hòa cũ đến Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An DươngĐường nội bộ
Mục 1388
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim SơnĐường nội bộ
Mục 1390
8.000.0005.600.0004.800.0004.000.000
Khu đấu giá Chu Me, Phú LaĐường nội bộ
Mục 1387
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2Đường nội bộ
Mục 1389
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Phố An PhúcQuốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) - Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Mục 1371
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Phố Dụ NghĩaNgã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 - Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Mục 1382
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Hoàng LâuCổng TDP Hoàng Lâu 1 - Giáp đường 17B
Mục 1376
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Phố Hoàng ĐộQuốc lộ 17B - Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Mục 1370
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Phố Hòa BìnhĐối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B - Cuối đường
Mục 1377
12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Phố Kim SơnNgã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn
Mục 1385
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Quyết TiếnQuốc lộ 17B - Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Mục 1369
22.000.00015.400.00013.200.00011.000.000
Phố Đào Công TếNgã ba Đình Dụ Nghĩa - Ga Dụ Nghĩa
Mục 1383
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Quốc lộ 17BGiáp xã Kim Thành - Hết địa phận xã An Hòa cũ
Mục 1362
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Quốc lộ 17BGiáp địa phận xã An Hòa cũ - Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Mục 1363
30.000.00021.000.00018.000.00015.000.000
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào đường Máy Chai - Cầu Chui đường 10
Mục 1364
25.000.00017.500.00015.000.00012.500.000
Quốc lộ 5Giáp xã Phú Thái - Giáp phường Hồng An
Mục 1365
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1396
4.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực An Hòa (cũ)
Mục 1393
6.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực Lê Thiện (cũ)
Mục 1395
6.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực Hồng Phong (cũ)
Mục 1394
10.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lênKhu vực An Hòa (cũ)
Mục 1391
7.000.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lênKhu vực Hồng Phong (cũ)
Mục 1392
15.000.000
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9mNgã tư ngân hàng Shinhan Bank - Quốc lộ 10
Mục 1367
25.000.00017.500.00015.000.00012.500.000
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9mTừ khu vực dân cư ấp Phụng Dương - Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
Mục 1366
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 mQuốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) - Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Mục 1372
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 mNgã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) - Khu Trại mới - Hà Nhuận
Mục 1374
8.000.0005.600.0004.800.0004.000.000
Tuyến đường từ 7m - 9mNgã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn
Mục 1386
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Đường An HòaNgã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu - Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Mục 1373
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Đường An PhongCầu Hỗ - Quốc lộ 17B
Mục 1368
22.000.00015.400.00013.200.00011.000.000
Đường Lê ThiệnĐường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 - Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Mục 1379
14.000.0009.800.0008.400.0007.000.000
Đường Lê ThiệnTrường Tiểu học TDP Cữ - Đến cây đa TDP Cữ
Mục 1381
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Đường Lê ThiệnCổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 - Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Mục 1380
12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Đường Nguyễn Công VàngNhà văn hóa Hà Đỗ 2 - Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Mục 1378
17.000.00011.900.00010.200.0008.500.000
Đường Phạm TụngĐình Cữ TDP Cữ - Đường tàu TDP Phí Xá
Mục 1384
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Đường Tỉnh ThủyQuốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) - Đê Tỉnh Thủy
Mục 1375
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An DươngĐường nội bộ
Mục 1388
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim SơnĐường nội bộ
Mục 1390
2.800.0001.960.0001.680.0001.400.000
Khu đấu giá Chu Me, Phú LaĐường nội bộ
Mục 1387
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2Đường nội bộ
Mục 1389
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Phố An PhúcQuốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) - Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Mục 1371
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Phố Dụ NghĩaNgã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 - Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Mục 1382
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Phố Hoàng LâuCổng TDP Hoàng Lâu 1 - Giáp đường 17B
Mục 1376
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Hoàng ĐộQuốc lộ 17B - Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Mục 1370
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Phố Hòa BìnhĐối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B - Cuối đường
Mục 1377
4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Phố Kim SơnNgã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn
Mục 1385
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Phố Quyết TiếnQuốc lộ 17B - Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Mục 1369
7.700.0005.390.0004.620.0003.850.000
Phố Đào Công TếNgã ba Đình Dụ Nghĩa - Ga Dụ Nghĩa
Mục 1383
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Quốc lộ 17BGiáp địa phận xã An Hòa cũ - Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Mục 1363
10.500.0007.350.0006.300.0005.250.000
Quốc lộ 17BGiáp xã Kim Thành - Hết địa phận xã An Hòa cũ
Mục 1362
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào đường Máy Chai - Cầu Chui đường 10
Mục 1364
8.750.0006.125.0005.250.0004.375.000
Quốc lộ 5Giáp xã Phú Thái - Giáp phường Hồng An
Mục 1365
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1396
1.400.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực Hồng Phong (cũ)
Mục 1394
3.500.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực Lê Thiện (cũ)
Mục 1395
2.100.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực An Hòa (cũ)
Mục 1393
2.100.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lênKhu vực An Hòa (cũ)
Mục 1391
2.450.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lênKhu vực Hồng Phong (cũ)
Mục 1392
5.250.000
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9mTừ khu vực dân cư ấp Phụng Dương - Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
Mục 1366
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9mNgã tư ngân hàng Shinhan Bank - Quốc lộ 10
Mục 1367
8.750.0006.125.0005.250.0004.375.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 mQuốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) - Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Mục 1372
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 mNgã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) - Khu Trại mới - Hà Nhuận
Mục 1374
2.800.0001.960.0001.680.0001.400.000
Tuyến đường từ 7m - 9mNgã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn
Mục 1386
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Đường An HòaNgã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu - Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Mục 1373
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đường An PhongCầu Hỗ - Quốc lộ 17B
Mục 1368
7.700.0005.390.0004.620.0003.850.000
Đường Lê ThiệnCổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 - Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Mục 1380
4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Đường Lê ThiệnTrường Tiểu học TDP Cữ - Đến cây đa TDP Cữ
Mục 1381
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Đường Lê ThiệnĐường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 - Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Mục 1379
4.900.0003.430.0002.940.0002.450.000
Đường Nguyễn Công VàngNhà văn hóa Hà Đỗ 2 - Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Mục 1378
5.950.0004.165.0003.570.0002.975.000
Đường Phạm TụngĐình Cữ TDP Cữ - Đường tàu TDP Phí Xá
Mục 1384
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đường Tỉnh ThủyQuốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) - Đê Tỉnh Thủy
Mục 1375
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An DươngĐường nội bộ
Mục 1388
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim SơnĐường nội bộ
Mục 1390
3.600.0002.520.0002.160.0001.800.000
Khu đấu giá Chu Me, Phú LaĐường nội bộ
Mục 1387
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2Đường nội bộ
Mục 1389
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Phố An PhúcQuốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) - Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Mục 1371
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Phố Dụ NghĩaNgã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 - Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Mục 1382
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Phố Hoàng LâuCổng TDP Hoàng Lâu 1 - Giáp đường 17B
Mục 1376
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Phố Hoàng ĐộQuốc lộ 17B - Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Mục 1370
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Phố Hòa BìnhĐối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B - Cuối đường
Mục 1377
5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Phố Kim SơnNgã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn
Mục 1385
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Phố Quyết TiếnQuốc lộ 17B - Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Mục 1369
9.900.0006.930.0005.940.0004.950.000
Phố Đào Công TếNgã ba Đình Dụ Nghĩa - Ga Dụ Nghĩa
Mục 1383
4.050.0002.835.0002.430.0002.025.000
Quốc lộ 17BGiáp xã Kim Thành - Hết địa phận xã An Hòa cũ
Mục 1362
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào đường Máy Chai - Cầu Chui đường 10
Mục 1364
11.250.0007.875.0006.750.0005.625.000
Quốc lộ 17BGiáp địa phận xã An Hòa cũ - Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Mục 1363
13.500.0009.450.0008.100.0006.750.000
Quốc lộ 5Giáp xã Phú Thái - Giáp phường Hồng An
Mục 1365
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1396
1.800.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực Hồng Phong (cũ)
Mục 1394
4.500.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực Lê Thiện (cũ)
Mục 1395
2.700.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5mKhu vực An Hòa (cũ)
Mục 1393
2.700.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lênKhu vực An Hòa (cũ)
Mục 1391
3.150.000
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lênKhu vực Hồng Phong (cũ)
Mục 1392
6.750.000
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9mTừ khu vực dân cư ấp Phụng Dương - Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
Mục 1366
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9mNgã tư ngân hàng Shinhan Bank - Quốc lộ 10
Mục 1367
11.250.0007.875.0006.750.0005.625.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 mQuốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) - Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Mục 1372
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 mNgã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) - Khu Trại mới - Hà Nhuận
Mục 1374
3.600.0002.520.0002.160.0001.800.000
Tuyến đường từ 7m - 9mNgã ba đường Máng Nước - Đường tàu TDP Kim Sơn
Mục 1386
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Đường An HòaNgã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu - Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Mục 1373
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Đường An PhongCầu Hỗ - Quốc lộ 17B
Mục 1368
9.900.0006.930.0005.940.0004.950.000
Đường Lê ThiệnTrường Tiểu học TDP Cữ - Đến cây đa TDP Cữ
Mục 1381
4.050.0002.835.0002.430.0002.025.000
Đường Lê ThiệnĐường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 - Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Mục 1379
6.300.0004.410.0003.780.0003.150.000
Đường Lê ThiệnCổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 - Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Mục 1380
5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Đường Nguyễn Công VàngNhà văn hóa Hà Đỗ 2 - Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Mục 1378
7.650.0005.355.0004.590.0003.825.000
Đường Phạm TụngĐình Cữ TDP Cữ - Đường tàu TDP Phí Xá
Mục 1384
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Đường Tỉnh ThủyQuốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) - Đê Tỉnh Thủy
Mục 1375
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.