Bảng giá đất Phường Lê Chân, Hải Phòng từ 01/01/2026

204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Chân160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Đất, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chùa HàngĐường ven Hồ Lâm Tường mở rộng - Hoàng Minh Thảo
Mục 547
45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Chùa HàngTô Hiệu - Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Mục 546
55.000.00029.700.00024.800.00017.300.000
Chợ ConĐầu đường - Cuối đường
Mục 548
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Chợ HàngNgã ba Bốt Tròn - Hết đường
Mục 556
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Các nhánh của đường Đông TràĐường Đông Trà - Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Mục 566
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Cát CụtĐầu đường - Cuối đường
Mục 543
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Cầu ĐấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 532
160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Dư HàngNgã ba Cột Đèn - Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)
Mục 549
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Hai Bà TrưngCầu Đất - Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Mục 537
110.000.00048.000.00038.500.00027.000.000
Hoàng QuýTô Hiệu - Cuối đường
Mục 563
55.000.00029.700.00024.800.00017.300.000
Hàng KênhTô Hiệu - Bốt Tròn
Mục 542
65.000.00035.100.00029.300.00020.500.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ HàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 598
60.000.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 599
40.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 593
60.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13mĐầu đường - Cuối đường
Mục 592
45.000.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 594
40.000.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 595
25.000.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 591
60.000.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 590
45.000.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 588
40.000.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 589
50.000.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 597
45.000.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 596
75.000.000
Kênh DươngNguyễn Văn Linh - Hào Khê
Mục 554
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Lê ChânĐầu đường - Cuối đường
Mục 545
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Lạch TrayNgã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau
Mục 533
130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Lạch TrayNgã tư Quán Mau - Cuối đường
Mục 534
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Miếu Hai XãNgã ba Quán Sỏi - Đường Dư Hàng
Mục 557
55.000.00029.700.00024.800.00017.300.000
Mê LinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 544
80.000.00036.000.00028.800.00021.600.000
Nguyễn BìnhĐường Lạch Tray - Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng
Mục 559
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Nguyễn BìnhCổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng - Đường Kênh Dương
Mục 560
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Mục 550
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Nguyễn Văn LinhLạch Tray - Hoàng Minh Thảo
Mục 551
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Nguyễn Đức CảnhCầu Đất - Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Mục 536
160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)Đầu đường - Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ)
Mục 574
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 569
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 580
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Lâm TườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 573
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)Đầu đường - Cuối đường
Mục 579
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phố Nguyễn Tất TốPhố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ
Mục 576
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phố Nguyễn Tất TốPhố Trại Lẻ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 577
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Phố Ngô Kim TàiĐường mương An Kim Hải - Hào Khê
Mục 575
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Nhà ThươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 561
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Phố Trại LẻNguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Mục 562
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Đào NhuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 578
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phố Đặng Ma LaĐầu đường - Cuối đường
Mục 581
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Thiên LôiGiáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Mục 553
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ - Hoàng Minh Thảo
Mục 538
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Tuyến đường có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 583
15.000.000
Tuyến đường có mặt cắt trên 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 587
40.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 586
30.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 584
20.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 585
25.000.000
Tô HiệuCầu Đất - Ngã tư An Dương
Mục 535
160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 571
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Mục 572
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Đình ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 552
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Đường Bùi ViệnVõ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Lê Chân
Mục 582
45.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2Tô Hiệu - Nguyễn Văn Linh
Mục 539
130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Đường Thích Trí HảiĐường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) - Cửa cống hộp
Mục 540
45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Đường Thích Trí HảiĐầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Mục 541
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường mương An Kim HảiVõ Nguyên Giáp - Lạch Tray
Mục 570
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngĐường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng - Đường Chợ Hàng
Mục 564
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng
Mục 558
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường ven hồ Lâm TườngĐầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Cuối đường
Mục 568
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giápĐường Thiên Lôi - Bờ đê
Mục 567
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vòng quanh Hồ SenĐường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen
Mục 555
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Đường Đông TràĐầu đường - Cuối đường
Mục 565
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chùa HàngĐường ven Hồ Lâm Tường mở rộng - Hoàng Minh Thảo
Mục 547
15.750.0009.450.0007.700.0005.425.000
Chùa HàngTô Hiệu - Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Mục 546
19.250.00010.395.0008.680.0006.055.000
Chợ ConĐầu đường - Cuối đường
Mục 548
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Chợ HàngNgã ba Bốt Tròn - Hết đường
Mục 556
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Các nhánh của đường Đông TràĐường Đông Trà - Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Mục 566
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Cát CụtĐầu đường - Cuối đường
Mục 543
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Cầu ĐấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 532
56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Dư HàngNgã ba Cột Đèn - Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)
Mục 549
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Hai Bà TrưngCầu Đất - Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Mục 537
44.000.00016.800.00013.475.0009.450.000
Hoàng QuýTô Hiệu - Cuối đường
Mục 563
19.250.00010.395.0008.680.0006.055.000
Hàng KênhTô Hiệu - Bốt Tròn
Mục 542
22.750.00012.285.00010.255.0007.175.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ HàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 598
21.000.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 599
14.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 593
21.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13mĐầu đường - Cuối đường
Mục 592
15.750.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 594
14.000.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 595
8.750.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 591
21.000.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 590
15.750.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 588
14.000.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 589
17.500.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 597
15.750.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 596
26.250.000
Kênh DươngNguyễn Văn Linh - Hào Khê
Mục 554
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Lê ChânĐầu đường - Cuối đường
Mục 545
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Lạch TrayNgã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau
Mục 533
45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
Lạch TrayNgã tư Quán Mau - Cuối đường
Mục 534
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Miếu Hai XãNgã ba Quán Sỏi - Đường Dư Hàng
Mục 557
19.250.00010.395.0008.680.0006.055.000
Mê LinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 544
28.000.00012.600.00010.080.0007.560.000
Nguyễn BìnhCổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng - Đường Kênh Dương
Mục 560
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Nguyễn BìnhĐường Lạch Tray - Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng
Mục 559
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Mục 550
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Nguyễn Văn LinhLạch Tray - Hoàng Minh Thảo
Mục 551
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Nguyễn Đức CảnhCầu Đất - Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Mục 536
56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)Đầu đường - Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ)
Mục 574
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 569
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 580
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Lâm TườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 573
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)Đầu đường - Cuối đường
Mục 579
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phố Nguyễn Tất TốPhố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ
Mục 576
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phố Nguyễn Tất TốPhố Trại Lẻ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 577
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Phố Ngô Kim TàiĐường mương An Kim Hải - Hào Khê
Mục 575
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Nhà ThươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 561
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Phố Trại LẻNguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Mục 562
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Đào NhuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 578
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phố Đặng Ma LaĐầu đường - Cuối đường
Mục 581
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Thiên LôiGiáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Mục 553
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ - Hoàng Minh Thảo
Mục 538
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Tuyến đường có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 583
5.250.000
Tuyến đường có mặt cắt trên 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 587
14.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 586
10.500.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 584
7.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 585
8.750.000
Tô HiệuCầu Đất - Ngã tư An Dương
Mục 535
56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 571
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Mục 572
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Đình ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 552
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Đường Bùi ViệnVõ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Lê Chân
Mục 582
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2Tô Hiệu - Nguyễn Văn Linh
Mục 539
45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
Đường Thích Trí HảiĐầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Mục 541
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Thích Trí HảiĐường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) - Cửa cống hộp
Mục 540
15.750.0009.450.0007.700.0005.425.000
Đường mương An Kim HảiVõ Nguyên Giáp - Lạch Tray
Mục 570
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngĐường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng - Đường Chợ Hàng
Mục 564
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng
Mục 558
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường ven hồ Lâm TườngĐầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Cuối đường
Mục 568
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giápĐường Thiên Lôi - Bờ đê
Mục 567
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường vòng quanh Hồ SenĐường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen
Mục 555
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Đường Đông TràĐầu đường - Cuối đường
Mục 565
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chùa HàngĐường ven Hồ Lâm Tường mở rộng - Hoàng Minh Thảo
Mục 547
20.250.00012.150.0009.900.0006.975.000
Chùa HàngTô Hiệu - Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Mục 546
24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
Chợ ConĐầu đường - Cuối đường
Mục 548
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Chợ HàngNgã ba Bốt Tròn - Hết đường
Mục 556
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Các nhánh của đường Đông TràĐường Đông Trà - Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Mục 566
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Cát CụtĐầu đường - Cuối đường
Mục 543
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Cầu ĐấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 532
80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
Dư HàngNgã ba Cột Đèn - Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)
Mục 549
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Hai Bà TrưngCầu Đất - Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Mục 537
55.000.00021.600.00017.325.00012.150.000
Hoàng QuýTô Hiệu - Cuối đường
Mục 563
24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
Hàng KênhTô Hiệu - Bốt Tròn
Mục 542
29.250.00015.795.00013.185.0009.225.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ HàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 598
27.000.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 599
18.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 593
27.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13mĐầu đường - Cuối đường
Mục 592
20.250.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 594
18.000.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 595
11.250.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất TốĐầu đường - Cuối đường
Mục 591
27.000.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 590
20.250.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 588
18.000.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 589
22.500.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15mĐầu đường - Cuối đường
Mục 597
20.250.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 596
33.750.000
Kênh DươngNguyễn Văn Linh - Hào Khê
Mục 554
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Lê ChânĐầu đường - Cuối đường
Mục 545
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Lạch TrayNgã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau
Mục 533
65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Lạch TrayNgã tư Quán Mau - Cuối đường
Mục 534
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Miếu Hai XãNgã ba Quán Sỏi - Đường Dư Hàng
Mục 557
24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
Mê LinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 544
36.000.00016.200.00012.960.0009.720.000
Nguyễn BìnhCổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng - Đường Kênh Dương
Mục 560
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Nguyễn BìnhĐường Lạch Tray - Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng
Mục 559
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Mục 550
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Nguyễn Văn LinhLạch Tray - Hoàng Minh Thảo
Mục 551
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Nguyễn Đức CảnhCầu Đất - Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Mục 536
80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)Đầu đường - Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ)
Mục 574
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 569
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 580
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Lâm TườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 573
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)Đầu đường - Cuối đường
Mục 579
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Phố Nguyễn Tất TốPhố Trại Lẻ - Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 577
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Phố Nguyễn Tất TốPhố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ
Mục 576
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Phố Ngô Kim TàiĐường mương An Kim Hải - Hào Khê
Mục 575
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Nhà ThươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 561
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Phố Trại LẻNguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Mục 562
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Đào NhuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 578
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Phố Đặng Ma LaĐầu đường - Cuối đường
Mục 581
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Thiên LôiGiáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Mục 553
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ - Hoàng Minh Thảo
Mục 538
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Tuyến đường có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 583
6.750.000
Tuyến đường có mặt cắt trên 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 587
18.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 586
13.500.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 584
9.000.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 585
11.250.000
Tô HiệuCầu Đất - Ngã tư An Dương
Mục 535
80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 571
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Mục 572
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Đình ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 552
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Đường Bùi ViệnVõ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Lê Chân
Mục 582
20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2Tô Hiệu - Nguyễn Văn Linh
Mục 539
65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Đường Thích Trí HảiĐường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) - Cửa cống hộp
Mục 540
20.250.00012.150.0009.900.0006.975.000
Đường Thích Trí HảiĐầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Mục 541
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường mương An Kim HảiVõ Nguyên Giáp - Lạch Tray
Mục 570
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngĐường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng - Đường Chợ Hàng
Mục 564
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng
Mục 558
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường ven hồ Lâm TườngĐầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Cuối đường
Mục 568
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giápĐường Thiên Lôi - Bờ đê
Mục 567
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường vòng quanh Hồ SenĐường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen
Mục 555
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Đường Đông TràĐầu đường - Cuối đường
Mục 565
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.