Bảng giá đất Phường Lê Chân, Hải Phòng từ 01/01/2026
204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Chân là 160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Đất, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chùa Hàng | Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng - Hoàng Minh Thảo Mục 547 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Chùa Hàng | Tô Hiệu - Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng Mục 546 | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Chợ Con | Đầu đường - Cuối đường Mục 548 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Chợ Hàng | Ngã ba Bốt Tròn - Hết đường Mục 556 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Các nhánh của đường Đông Trà | Đường Đông Trà - Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Mục 566 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Cát Cụt | Đầu đường - Cuối đường Mục 543 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 532 | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Dư Hàng | Ngã ba Cột Đèn - Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) Mục 549 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hai Bà Trưng | Cầu Đất - Ngã ba Trần Nguyên Hãn Mục 537 | 110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hoàng Quý | Tô Hiệu - Cuối đường Mục 563 | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hàng Kênh | Tô Hiệu - Bốt Tròn Mục 542 | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 598 | 60.000.000 | |||
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 599 | 40.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 593 | 60.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 592 | 45.000.000 | |||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 594 | 40.000.000 | |||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 595 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 591 | 60.000.000 | |||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 590 | 45.000.000 | |||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 588 | 40.000.000 | |||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 589 | 50.000.000 | |||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 597 | 45.000.000 | |||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 596 | 75.000.000 | |||
| Kênh Dương | Nguyễn Văn Linh - Hào Khê Mục 554 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Lê Chân | Đầu đường - Cuối đường Mục 545 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau Mục 533 | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau - Cuối đường Mục 534 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Miếu Hai Xã | Ngã ba Quán Sỏi - Đường Dư Hàng Mục 557 | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Mê Linh | Đầu đường - Cuối đường Mục 544 | 80.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Nguyễn Bình | Đường Lạch Tray - Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng Mục 559 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Nguyễn Bình | Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng - Đường Kênh Dương Mục 560 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 550 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lạch Tray - Hoàng Minh Thảo Mục 551 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu Đất - Ngã tư Trần Nguyên Hãn Mục 536 | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) | Đầu đường - Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) Mục 574 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 569 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 580 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Lâm Tường | Đầu đường - Cuối đường Mục 573 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) | Đầu đường - Cuối đường Mục 579 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ Mục 576 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Trại Lẻ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 577 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Phố Ngô Kim Tài | Đường mương An Kim Hải - Hào Khê Mục 575 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Nhà Thương | Đầu đường - Cuối đường Mục 561 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Phố Trại Lẻ | Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi Mục 562 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Đào Nhuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 578 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Phố Đặng Ma La | Đầu đường - Cuối đường Mục 581 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thiên Lôi | Giáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 Mục 553 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ - Hoàng Minh Thảo Mục 538 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 583 | 15.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt trên 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 587 | 40.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 586 | 30.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 584 | 20.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 585 | 25.000.000 | |||
| Tô Hiệu | Cầu Đất - Ngã tư An Dương Mục 535 | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 571 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2 Mục 572 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Đình Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 552 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Đường Bùi Viện | Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Lê Chân Mục 582 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Tô Hiệu - Nguyễn Văn Linh Mục 539 | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Đường Thích Trí Hải | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) - Cửa cống hộp Mục 540 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Đường Thích Trí Hải | Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương Mục 541 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Võ Nguyên Giáp - Lạch Tray Mục 570 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng - Đường Chợ Hàng Mục 564 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng Mục 558 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường ven hồ Lâm Tường | Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Cuối đường Mục 568 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp | Đường Thiên Lôi - Bờ đê Mục 567 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vòng quanh Hồ Sen | Đường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen Mục 555 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Đường Đông Trà | Đầu đường - Cuối đường Mục 565 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chùa Hàng | Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng - Hoàng Minh Thảo Mục 547 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Chùa Hàng | Tô Hiệu - Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng Mục 546 | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Chợ Con | Đầu đường - Cuối đường Mục 548 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Chợ Hàng | Ngã ba Bốt Tròn - Hết đường Mục 556 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Các nhánh của đường Đông Trà | Đường Đông Trà - Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Mục 566 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Cát Cụt | Đầu đường - Cuối đường Mục 543 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 532 | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Dư Hàng | Ngã ba Cột Đèn - Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) Mục 549 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hai Bà Trưng | Cầu Đất - Ngã ba Trần Nguyên Hãn Mục 537 | 44.000.000 | 16.800.000 | 13.475.000 | 9.450.000 |
| Hoàng Quý | Tô Hiệu - Cuối đường Mục 563 | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hàng Kênh | Tô Hiệu - Bốt Tròn Mục 542 | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 598 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 599 | 14.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 593 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 592 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 594 | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 595 | 8.750.000 | |||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 591 | 21.000.000 | |||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 590 | 15.750.000 | |||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 588 | 14.000.000 | |||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 589 | 17.500.000 | |||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 597 | 15.750.000 | |||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 596 | 26.250.000 | |||
| Kênh Dương | Nguyễn Văn Linh - Hào Khê Mục 554 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Lê Chân | Đầu đường - Cuối đường Mục 545 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau Mục 533 | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau - Cuối đường Mục 534 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Miếu Hai Xã | Ngã ba Quán Sỏi - Đường Dư Hàng Mục 557 | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Mê Linh | Đầu đường - Cuối đường Mục 544 | 28.000.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Nguyễn Bình | Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng - Đường Kênh Dương Mục 560 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Bình | Đường Lạch Tray - Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng Mục 559 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 550 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lạch Tray - Hoàng Minh Thảo Mục 551 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu Đất - Ngã tư Trần Nguyên Hãn Mục 536 | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) | Đầu đường - Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) Mục 574 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 569 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 580 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Lâm Tường | Đầu đường - Cuối đường Mục 573 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) | Đầu đường - Cuối đường Mục 579 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ Mục 576 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Trại Lẻ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 577 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Phố Ngô Kim Tài | Đường mương An Kim Hải - Hào Khê Mục 575 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Nhà Thương | Đầu đường - Cuối đường Mục 561 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Phố Trại Lẻ | Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi Mục 562 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Đào Nhuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 578 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Phố Đặng Ma La | Đầu đường - Cuối đường Mục 581 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Thiên Lôi | Giáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 Mục 553 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ - Hoàng Minh Thảo Mục 538 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 583 | 5.250.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt trên 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 587 | 14.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 586 | 10.500.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 584 | 7.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 585 | 8.750.000 | |||
| Tô Hiệu | Cầu Đất - Ngã tư An Dương Mục 535 | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 571 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2 Mục 572 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Đình Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 552 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Đường Bùi Viện | Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Lê Chân Mục 582 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Tô Hiệu - Nguyễn Văn Linh Mục 539 | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Đường Thích Trí Hải | Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương Mục 541 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Thích Trí Hải | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) - Cửa cống hộp Mục 540 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Võ Nguyên Giáp - Lạch Tray Mục 570 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng - Đường Chợ Hàng Mục 564 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng Mục 558 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường ven hồ Lâm Tường | Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Cuối đường Mục 568 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp | Đường Thiên Lôi - Bờ đê Mục 567 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường vòng quanh Hồ Sen | Đường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen Mục 555 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường Đông Trà | Đầu đường - Cuối đường Mục 565 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chùa Hàng | Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng - Hoàng Minh Thảo Mục 547 | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Chùa Hàng | Tô Hiệu - Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng Mục 546 | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Chợ Con | Đầu đường - Cuối đường Mục 548 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Chợ Hàng | Ngã ba Bốt Tròn - Hết đường Mục 556 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Các nhánh của đường Đông Trà | Đường Đông Trà - Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Mục 566 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Cát Cụt | Đầu đường - Cuối đường Mục 543 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 532 | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Dư Hàng | Ngã ba Cột Đèn - Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) Mục 549 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hai Bà Trưng | Cầu Đất - Ngã ba Trần Nguyên Hãn Mục 537 | 55.000.000 | 21.600.000 | 17.325.000 | 12.150.000 |
| Hoàng Quý | Tô Hiệu - Cuối đường Mục 563 | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hàng Kênh | Tô Hiệu - Bốt Tròn Mục 542 | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 598 | 27.000.000 | |||
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 599 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 593 | 27.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 592 | 20.250.000 | |||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 594 | 18.000.000 | |||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 595 | 11.250.000 | |||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường - Cuối đường Mục 591 | 27.000.000 | |||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 590 | 20.250.000 | |||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 588 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 589 | 22.500.000 | |||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m | Đầu đường - Cuối đường Mục 597 | 20.250.000 | |||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 596 | 33.750.000 | |||
| Kênh Dương | Nguyễn Văn Linh - Hào Khê Mục 554 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Lê Chân | Đầu đường - Cuối đường Mục 545 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau Mục 533 | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau - Cuối đường Mục 534 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Miếu Hai Xã | Ngã ba Quán Sỏi - Đường Dư Hàng Mục 557 | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Mê Linh | Đầu đường - Cuối đường Mục 544 | 36.000.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Nguyễn Bình | Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng - Đường Kênh Dương Mục 560 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Nguyễn Bình | Đường Lạch Tray - Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng Mục 559 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 550 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lạch Tray - Hoàng Minh Thảo Mục 551 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu Đất - Ngã tư Trần Nguyên Hãn Mục 536 | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) | Đầu đường - Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) Mục 574 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 569 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 580 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Lâm Tường | Đầu đường - Cuối đường Mục 573 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) | Đầu đường - Cuối đường Mục 579 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Trại Lẻ - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 577 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ Mục 576 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phố Ngô Kim Tài | Đường mương An Kim Hải - Hào Khê Mục 575 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Nhà Thương | Đầu đường - Cuối đường Mục 561 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Phố Trại Lẻ | Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi Mục 562 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Đào Nhuận | Đầu đường - Cuối đường Mục 578 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phố Đặng Ma La | Đầu đường - Cuối đường Mục 581 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Thiên Lôi | Giáp địa phận phường Gia Viên - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 Mục 553 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ - Hoàng Minh Thảo Mục 538 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 583 | 6.750.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt trên 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 587 | 18.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 586 | 13.500.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 584 | 9.000.000 | |||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 585 | 11.250.000 | |||
| Tô Hiệu | Cầu Đất - Ngã tư An Dương Mục 535 | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 571 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2 Mục 572 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Đình Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 552 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Đường Bùi Viện | Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Lê Chân Mục 582 | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Tô Hiệu - Nguyễn Văn Linh Mục 539 | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Đường Thích Trí Hải | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) - Cửa cống hộp Mục 540 | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Đường Thích Trí Hải | Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương Mục 541 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Võ Nguyên Giáp - Lạch Tray Mục 570 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng - Đường Chợ Hàng Mục 564 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng Mục 558 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường ven hồ Lâm Tường | Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Cuối đường Mục 568 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp | Đường Thiên Lôi - Bờ đê Mục 567 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường vòng quanh Hồ Sen | Đường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen Mục 555 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Đường Đông Trà | Đầu đường - Cuối đường Mục 565 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.