Bảng giá đất Xã Bắc Thanh Miện, Hải Phòng từ 01/01/2026

48 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Thanh Miện25.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vành đai, đoạn Đường 392 đến Xã Thanh Miện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Khu vực 1
Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m
Mục 1629
23.000.000
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Khu vực 1
Các lô giáp đường gom
Mục 1628
25.000.000
Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1627
16.000.000
Điểm dân cư thôn bà Thành
Khu vực 1
Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn
Mục 1625
5.400.000
Điểm dân cư thôn bà Thành
Khu vực 1
Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m
Mục 1626
3.200.000
Đường 195
Khu vực 2
Đường 392C - Xã Hải Hưng
Mục 1630
10.000.0004.900.0002.500.0001.200.000
Đường 392
Khu vực 1
Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng - nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương
Mục 1618
20.300.0009.800.0004.900.0002.500.000
Đường 392
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1619
18.000.0009.900.0005.000.0002.500.000
Đường 392C
Khu vực 1
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Nhà ông Hoàng Văn Hùng
Mục 1621
18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Đường 393
Khu vực 1
Nhà ông Vũ Văn Hoán - Trạm Công an cũ
Mục 1620
18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Đường trục Bắc Nam
Khu vực 1
Đường Đông Tây - Xã Nguyễn Lương Bằng
Mục 1624
23.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1633
5.400.0003.200.0001.600.0001.300.000
Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha)
Khu vực 2
Đường 392C - Cống Quang Tiền
Mục 1631
10.000.0004.900.0002.500.0001.200.000
Đường trục xã đoạn còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1632
9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000
Đường trục Đông Tây
Khu vực 1
Cầu Phí Xá - Xã Hải Hưng
Mục 1623
23.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường vành đai
Khu vực 1
Đường 392 - Xã Thanh Miện
Mục 1622
25.400.00012.700.0006.400.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Khu vực 1
Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m
Mục 1629
5.750.000
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Khu vực 1
Các lô giáp đường gom
Mục 1628
6.250.000
Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1627
4.000.000
Điểm dân cư thôn bà Thành
Khu vực 1
Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m
Mục 1626
800.000
Điểm dân cư thôn bà Thành
Khu vực 1
Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn
Mục 1625
1.350.000
Đường 195
Khu vực 2
Đường 392C - Xã Hải Hưng
Mục 1630
2.500.0001.225.000750.000720.000
Đường 392
Khu vực 1
Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng - nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương
Mục 1618
5.075.0002.450.0001.225.000720.000
Đường 392
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1619
4.500.0002.475.0001.250.000720.000
Đường 392C
Khu vực 1
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Nhà ông Hoàng Văn Hùng
Mục 1621
4.500.0002.250.0001.125.000720.000
Đường 393
Khu vực 1
Nhà ông Vũ Văn Hoán - Trạm Công an cũ
Mục 1620
4.500.0002.250.0001.125.000720.000
Đường trục Bắc Nam
Khu vực 1
Đường Đông Tây - Xã Nguyễn Lương Bằng
Mục 1624
5.750.0003.000.0001.500.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1633
1.350.000800.000750.000720.000
Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha)
Khu vực 2
Đường 392C - Cống Quang Tiền
Mục 1631
2.500.0001.225.000750.000720.000
Đường trục xã đoạn còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1632
2.250.0001.225.000750.000720.000
Đường trục Đông Tây
Khu vực 1
Cầu Phí Xá - Xã Hải Hưng
Mục 1623
5.750.0003.000.0001.500.000750.000
Đường vành đai
Khu vực 1
Đường 392 - Xã Thanh Miện
Mục 1622
6.350.0003.175.0001.600.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Khu vực 1
Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m
Mục 1629
6.900.000
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Khu vực 1
Các lô giáp đường gom
Mục 1628
7.500.000
Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1627
4.800.000
Điểm dân cư thôn bà Thành
Khu vực 1
Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn
Mục 1625
1.620.000
Điểm dân cư thôn bà Thành
Khu vực 1
Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m
Mục 1626
960.000
Đường 195
Khu vực 2
Đường 392C - Xã Hải Hưng
Mục 1630
3.000.0001.470.000780.000750.000
Đường 392
Khu vực 1
Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng - nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương
Mục 1618
6.090.0002.940.0001.470.000750.000
Đường 392
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1619
5.400.0002.970.0001.500.000750.000
Đường 392C
Khu vực 1
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Nhà ông Hoàng Văn Hùng
Mục 1621
5.400.0002.700.0001.350.000750.000
Đường 393
Khu vực 1
Nhà ông Vũ Văn Hoán - Trạm Công an cũ
Mục 1620
5.400.0002.700.0001.350.000750.000
Đường trục Bắc Nam
Khu vực 1
Đường Đông Tây - Xã Nguyễn Lương Bằng
Mục 1624
6.900.0003.600.0001.800.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1633
1.620.000960.000780.000750.000
Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha)
Khu vực 2
Đường 392C - Cống Quang Tiền
Mục 1631
3.000.0001.470.000780.000750.000
Đường trục xã đoạn còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1632
2.700.0001.470.000780.000750.000
Đường trục Đông Tây
Khu vực 1
Cầu Phí Xá - Xã Hải Hưng
Mục 1623
6.900.0003.600.0001.800.000900.000
Đường vành đai
Khu vực 1
Đường 392 - Xã Thanh Miện
Mục 1622
7.620.0003.810.0001.920.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.