Bảng giá đất Phường Việt Hòa, Hải Phòng từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Hòa là 37.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Lương Bằng, đoạn Công ty cổ phần xây dựng số 18 đến Đường An Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Định | Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 1730 | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Chi Các | Đầu đường - Cuối đường Mục 1748 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Chi Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1749 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1789 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1788 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1787 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1755 | 17.000.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Cầu Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1747 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Cẩm Hòa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1759 | 25.000.000 | 13.300.000 | 6.700.000 | 5.300.000 |
| Hoàng Ngân | Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ Mục 1735 | 22.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hàn Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1752 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá | Trọn khu Mục 1793 | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B | Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 Mục 1779 | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1780 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) | Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê Mục 1777 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1778 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1782 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1781 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1790 | 25.000.000 | |||
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1791 | 20.000.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định Mục 1762 | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Ngọc Hàm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1742 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Thị Duệ | Nhà máy Gạch - Đường sắt Mục 1729 | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Trạch Dân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1734 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1760 | 24.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Thượng Lễ | Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ Mục 1745 | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Trung nghĩa | Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ Mục 1744 | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Trung Đàm | Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ Mục 1746 | 26.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phố Việt Hoà | Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên Mục 1738 | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Phố Việt Hoà | Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn Mục 1740 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Phố Việt Hoà | Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 Mục 1739 | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phố Văn | Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường Mục 1737 | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 5 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam Mục 1770 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số Mục 1771 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 Mục 1772 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Trương Minh Giảng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1743 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trương Uy | Đầu đường - Cuối đường Mục 1731 | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi | Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) Mục 1783 | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Trục đường chính tổ dân phố Trụ | QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B Mục 1786 | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tân Dân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1754 | 31.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1812 | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1815 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1814 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1813 | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1795 | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1799 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1798 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1797 | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1796 | 9.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đoạn còn lại Mục 1801 | 8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31 Mục 1800 | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1804 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1803 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1802 | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1808 | 8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38 Mục 1806 | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37 Mục 1805 | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39 Mục 1807 | 10.400.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1811 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1810 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1809 | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Việt Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1753 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Đa Cẩm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1750 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Điểm dân cư Phú Hải | Trọn khu Mục 1792 | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch | Trọn khu Mục 1794 | 11.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đình Điền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1736 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 19 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1776 | 13.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường 194B | Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ Mục 1773 | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường 194B | Đoạn thuộc xã Cao An cũ Mục 1775 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường 194B | Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 Mục 1774 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25 Mục 1769 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29 Mục 1768 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 Mục 1766 | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 7.000.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) Mục 1767 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Vũ Hựu | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ Mục 1763 | 36.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.700.000 |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1784 | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ Mục 1785 | 12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1764 | 20.000.000 | |||
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1756 | 29.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1757 | 25.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1758 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1765 | 22.500.000 | |||
| Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1761 | 19.500.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Địch Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1751 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Đồng Niên | Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên Mục 1732 | 20.000.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đồng Niên | Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình Mục 1733 | 18.500.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Đỗ Phúc Lập | Đầu đường - Cuối đường Mục 1741 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Định | Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 1730 | 5.175.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Chi Các | Đầu đường - Cuối đường Mục 1748 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Chi Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1749 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1789 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1788 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1787 | 2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1755 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Cầu Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1747 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Cẩm Hòa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1759 | 6.250.000 | 3.325.000 | 1.675.000 | 1.325.000 |
| Hoàng Ngân | Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ Mục 1735 | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hàn Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1752 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá | Trọn khu Mục 1793 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B | Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 Mục 1779 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1780 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) | Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê Mục 1777 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1778 | 3.750.000 | |||
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1782 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1781 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1790 | 6.250.000 | |||
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1791 | 5.000.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định Mục 1762 | 9.450.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Ngọc Hàm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1742 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Nguyễn Thị Duệ | Nhà máy Gạch - Đường sắt Mục 1729 | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Trạch Dân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1734 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1760 | 6.000.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Phố Thượng Lễ | Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ Mục 1745 | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phố Trung nghĩa | Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ Mục 1744 | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Phố Trung Đàm | Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ Mục 1746 | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Việt Hoà | Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên Mục 1738 | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Phố Việt Hoà | Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 Mục 1739 | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phố Việt Hoà | Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn Mục 1740 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 930.000 |
| Phố Văn | Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường Mục 1737 | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Quốc lộ 5 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam Mục 1770 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 Mục 1772 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số Mục 1771 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.563.000 | 1.250.000 |
| Trương Minh Giảng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1743 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trương Uy | Đầu đường - Cuối đường Mục 1731 | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi | Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) Mục 1783 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Trục đường chính tổ dân phố Trụ | QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B Mục 1786 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tân Dân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1754 | 7.800.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1812 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1815 | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1814 | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1813 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1795 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1799 | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1798 | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1797 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1796 | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đoạn còn lại Mục 1801 | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31 Mục 1800 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1804 | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1803 | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1802 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1808 | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37 Mục 1805 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39 Mục 1807 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38 Mục 1806 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1811 | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1810 | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1809 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Việt Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1753 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Đa Cẩm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1750 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Điểm dân cư Phú Hải | Trọn khu Mục 1792 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch | Trọn khu Mục 1794 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đình Điền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1736 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường 19 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1776 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 194B | Đoạn thuộc xã Cao An cũ Mục 1775 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 850.000 |
| Đường 194B | Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 Mục 1774 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường 194B | Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ Mục 1773 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25 Mục 1769 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29 Mục 1768 | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) Mục 1767 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 Mục 1766 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.200.000 | 1.750.000 |
| Đường Vũ Hựu | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ Mục 1763 | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.675.000 |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1784 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ Mục 1785 | 3.250.000 | 1.475.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1764 | 5.000.000 | |||
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1756 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1757 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1758 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1765 | 5.625.000 | |||
| Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1761 | 4.875.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.025.000 |
| Địch Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1751 | 3.250.000 | 1.650.000 | 1.170.000 | 930.000 |
| Đồng Niên | Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình Mục 1733 | 4.625.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Đồng Niên | Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên Mục 1732 | 5.000.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đỗ Phúc Lập | Đầu đường - Cuối đường Mục 1741 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Định | Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 1730 | 7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Chi Các | Đầu đường - Cuối đường Mục 1748 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Chi Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1749 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1789 | 1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1788 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1787 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1755 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Cầu Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1747 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Cẩm Hòa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1759 | 8.750.000 | 4.655.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Hoàng Ngân | Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ Mục 1735 | 7.700.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Hàn Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1752 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá | Trọn khu Mục 1793 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B | Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 Mục 1779 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1780 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) | Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê Mục 1777 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1778 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1782 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1781 | 5.600.000 | |||
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1790 | 8.750.000 | |||
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 1791 | 7.000.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định Mục 1762 | 13.230.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Ngọc Hàm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1742 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Thị Duệ | Nhà máy Gạch - Đường sắt Mục 1729 | 12.250.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Trạch Dân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1734 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1760 | 8.400.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Phố Thượng Lễ | Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ Mục 1745 | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Trung nghĩa | Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ Mục 1744 | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Trung Đàm | Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ Mục 1746 | 9.100.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phố Việt Hoà | Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn Mục 1740 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.348.000 | 1.085.000 |
| Phố Việt Hoà | Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 Mục 1739 | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phố Việt Hoà | Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên Mục 1738 | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Phố Văn | Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường Mục 1737 | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số Mục 1771 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 Mục 1772 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 5 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam Mục 1770 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trương Minh Giảng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1743 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Trương Uy | Đầu đường - Cuối đường Mục 1731 | 6.650.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi | Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) Mục 1783 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Trục đường chính tổ dân phố Trụ | QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B Mục 1786 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tân Dân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1754 | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1812 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1815 | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1814 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1813 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1795 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1799 | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1798 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1797 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1796 | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đoạn còn lại Mục 1801 | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31 Mục 1800 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1804 | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1803 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1802 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1808 | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39 Mục 1807 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38 Mục 1806 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37 Mục 1805 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1811 | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1810 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1809 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Việt Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1753 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Đa Cẩm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1750 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Điểm dân cư Phú Hải | Trọn khu Mục 1792 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch | Trọn khu Mục 1794 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Đình Điền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1736 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 19 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1776 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Đường 194B | Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ Mục 1773 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường 194B | Đoạn thuộc xã Cao An cũ Mục 1775 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.330.000 | 865.000 |
| Đường 194B | Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 Mục 1774 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29 Mục 1768 | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 880.000 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25 Mục 1769 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 865.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) Mục 1767 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 Mục 1766 | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Đường Vũ Hựu | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ Mục 1763 | 12.600.000 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.345.000 |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1784 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ Mục 1785 | 4.550.000 | 2.065.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1764 | 7.000.000 | |||
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1756 | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1757 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1758 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1765 | 7.875.000 | |||
| Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1761 | 6.825.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.435.000 |
| Địch Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1751 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.365.000 | 1.085.000 |
| Đồng Niên | Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình Mục 1733 | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Đồng Niên | Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên Mục 1732 | 7.000.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đỗ Phúc Lập | Đầu đường - Cuối đường Mục 1741 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.