Bảng giá đất Phường Việt Hòa, Hải Phòng từ 01/01/2026

261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Hòa37.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Lương Bằng, đoạn Công ty cổ phần xây dựng số 18 đến Đường An Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐịnhĐường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 1730
20.700.00010.000.0005.000.0004.000.000
Chi CácĐầu đường - Cuối đường
Mục 1748
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Chi HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1749
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1789
2.300.0001.700.0001.400.0001.100.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1788
3.800.0002.300.0001.800.0001.400.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1787
8.000.0004.400.0003.200.0001.900.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1755
17.000.0008.400.0004.000.0003.200.000
Cầu ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1747
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Cẩm HòaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1759
25.000.00013.300.0006.700.0005.300.000
Hoàng NgânNgô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Mục 1735
22.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
Hàn TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1752
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao XáTrọn khu
Mục 1793
12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194BThửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Mục 1779
22.000.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1780
12.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê
Mục 1777
20.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1778
15.000.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1782
12.000.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1781
16.000.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1790
25.000.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1791
20.000.000
Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định
Mục 1762
37.800.00017.000.0008.000.0006.400.000
Nguyễn Ngọc HàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1742
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch - Đường sắt
Mục 1729
35.000.00016.000.0008.000.0006.400.000
Nguyễn Trạch DânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1734
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1760
24.000.00011.500.0005.800.0004.600.000
Phố Thượng LễĐường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Mục 1745
23.500.00011.000.0005.500.0004.400.000
Phố Trung nghĩaĐường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ
Mục 1744
23.500.00011.000.0005.500.0004.400.000
Phố Trung ĐàmĐường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Mục 1746
26.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Phố Việt HoàGiáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Mục 1738
18.500.0008.800.0004.400.0003.500.000
Phố Việt HoàHết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Mục 1740
13.000.0006.600.0003.850.0003.100.000
Phố Việt HoàĐường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Mục 1739
31.200.00013.000.0006.000.0004.500.000
Phố VănCầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Mục 1737
31.200.00013.000.0006.000.0004.500.000
Quốc lộ 5Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Mục 1770
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Quốc lộ 5Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
Mục 1771
25.000.00012.500.0006.250.0005.000.000
Quốc lộ 5Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Mục 1772
25.000.00012.500.0006.300.0005.000.000
Trương Minh GiảngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1743
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Trương UyĐầu đường - Cuối đường
Mục 1731
19.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ DoiĐường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
Mục 1783
12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Trục đường chính tổ dân phố TrụQL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B
Mục 1786
12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tân DânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1754
31.200.00013.000.0006.000.0004.500.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1812
10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1815
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1814
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1813
6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1795
10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1799
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1798
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394Đầu đường - Cuối đường
Mục 1797
6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394Đầu đường - Cuối đường
Mục 1796
9.000.0006.210.0003.510.0002.810.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đoạn còn lại
Mục 1801
8.000.0006.210.0003.510.0002.810.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31
Mục 1800
10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1804
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1803
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1802
6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1808
8.000.0006.210.0003.510.0002.810.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38
Mục 1806
10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37
Mục 1805
10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39
Mục 1807
10.400.0005.900.0003.200.0002.500.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1811
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1810
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1809
6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Việt ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1753
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Đa CẩmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1750
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Điểm dân cư Phú HảiTrọn khu
Mục 1792
13.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạchTrọn khu
Mục 1794
11.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Đình ĐiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1736
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường 19Đầu đường - Cuối đường
Mục 1776
13.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Đường 194BQuốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Mục 1773
22.000.00011.000.0005.500.0004.400.000
Đường 194BĐoạn thuộc xã Cao An cũ
Mục 1775
15.000.0007.500.0003.800.0002.000.000
Đường 194BĐoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Mục 1774
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25
Mục 1769
14.000.0007.000.0003.500.0001.800.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29
Mục 1768
17.000.0008.500.0004.300.0002.200.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Mục 1766
35.000.00017.500.0008.800.0007.000.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Mục 1767
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đường Vũ HựuĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ
Mục 1763
36.000.00016.800.0008.400.0006.700.000
Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1784
12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễQL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Mục 1785
12.000.0005.900.0003.200.0002.500.000
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1764
20.000.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn HuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1756
29.000.00014.000.0008.000.0006.400.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1757
25.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1758
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1765
22.500.000
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1761
19.500.00010.400.0005.200.0004.100.000
Địch HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1751
13.000.0006.600.0003.900.0003.100.000
Đồng NiênCầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Mục 1732
20.000.0009.900.0005.000.0004.000.000
Đồng NiênĐình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Mục 1733
18.500.0008.800.0004.400.0003.500.000
Đỗ Phúc LậpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1741
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐịnhĐường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 1730
5.175.0002.500.0001.250.0001.000.000
Chi CácĐầu đường - Cuối đường
Mục 1748
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Chi HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1749
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1789
1.100.0001.000.000950.000850.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1788
1.100.0001.000.000950.000850.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1787
2.000.0001.100.000950.000850.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1755
4.375.0002.100.0001.000.000860.000
Cầu ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1747
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Cẩm HòaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1759
6.250.0003.325.0001.675.0001.325.000
Hoàng NgânNgô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Mục 1735
5.500.0002.700.0001.350.0001.075.000
Hàn TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1752
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao XáTrọn khu
Mục 1793
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194BThửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Mục 1779
5.500.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1780
3.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê
Mục 1777
5.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1778
3.750.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1782
3.000.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1781
4.000.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1790
6.250.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1791
5.000.000
Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định
Mục 1762
9.450.0004.250.0002.000.0001.600.000
Nguyễn Ngọc HàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1742
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch - Đường sắt
Mục 1729
8.750.0004.000.0002.000.0001.600.000
Nguyễn Trạch DânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1734
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1760
6.000.0002.875.0001.450.0001.150.000
Phố Thượng LễĐường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Mục 1745
5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
Phố Trung nghĩaĐường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ
Mục 1744
5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
Phố Trung ĐàmĐường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Mục 1746
6.500.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Việt HoàGiáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Mục 1738
4.625.0002.200.0001.320.0001.050.000
Phố Việt HoàĐường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Mục 1739
7.800.0003.250.0001.500.0001.125.000
Phố Việt HoàHết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Mục 1740
3.250.0001.650.0001.155.000930.000
Phố VănCầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Mục 1737
7.800.0003.250.0001.500.0001.125.000
Quốc lộ 5Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Mục 1770
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Quốc lộ 5Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Mục 1772
6.250.0003.125.0001.575.0001.250.000
Quốc lộ 5Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
Mục 1771
6.250.0003.125.0001.563.0001.250.000
Trương Minh GiảngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1743
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Trương UyĐầu đường - Cuối đường
Mục 1731
4.750.0002.250.0001.125.000900.000
Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ DoiĐường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
Mục 1783
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Trục đường chính tổ dân phố TrụQL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B
Mục 1786
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tân DânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1754
7.800.0003.250.0001.500.0001.125.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1812
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1815
1.330.0001.020.000910.000850.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1814
1.125.000950.000900.000850.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1813
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1795
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1799
1.330.0001.020.000910.000850.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1798
1.125.000950.000900.000850.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394Đầu đường - Cuối đường
Mục 1797
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394Đầu đường - Cuối đường
Mục 1796
2.330.0001.553.000900.000850.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đoạn còn lại
Mục 1801
2.330.0001.553.000900.000850.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31
Mục 1800
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1804
1.330.0001.020.000910.000850.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1803
1.125.000950.000900.000850.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1802
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1808
2.330.0001.553.000900.000850.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37
Mục 1805
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39
Mục 1807
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38
Mục 1806
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1811
1.330.0001.020.000910.000850.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1810
1.125.000950.000900.000850.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1809
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Việt ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1753
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Đa CẩmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1750
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Điểm dân cư Phú HảiTrọn khu
Mục 1792
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạchTrọn khu
Mục 1794
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Đình ĐiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1736
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Đường 19Đầu đường - Cuối đường
Mục 1776
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Đường 194BĐoạn thuộc xã Cao An cũ
Mục 1775
3.750.0001.875.0001.140.000850.000
Đường 194BĐoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Mục 1774
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đường 194BQuốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Mục 1773
5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25
Mục 1769
3.500.0001.750.0001.050.000850.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29
Mục 1768
4.250.0002.125.0001.290.000860.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Mục 1767
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Mục 1766
8.750.0004.375.0002.200.0001.750.000
Đường Vũ HựuĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ
Mục 1763
9.000.0004.200.0002.100.0001.675.000
Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1784
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễQL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Mục 1785
3.250.0001.475.0001.000.000850.000
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1764
5.000.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn HuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1756
7.500.0003.500.0002.000.0001.600.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1757
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1758
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1765
5.625.000
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1761
4.875.0002.600.0001.300.0001.025.000
Địch HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1751
3.250.0001.650.0001.170.000930.000
Đồng NiênĐình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Mục 1733
4.625.0002.200.0001.320.0001.050.000
Đồng NiênCầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Mục 1732
5.000.0002.475.0001.250.0001.000.000
Đỗ Phúc LậpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1741
4.500.0002.250.0001.125.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐịnhĐường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 1730
7.245.0003.500.0001.750.0001.400.000
Chi CácĐầu đường - Cuối đường
Mục 1748
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Chi HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1749
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1789
1.540.0001.190.000980.000865.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1788
1.400.0001.300.0001.170.000865.000
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1787
2.800.0001.540.0001.120.000865.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1755
6.125.0002.940.0001.400.0001.120.000
Cầu ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1747
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Cẩm HòaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1759
8.750.0004.655.0002.345.0001.855.000
Hoàng NgânNgô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Mục 1735
7.700.0003.780.0001.890.0001.505.000
Hàn TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1752
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao XáTrọn khu
Mục 1793
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194BThửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Mục 1779
7.700.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1780
4.200.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê
Mục 1777
7.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1778
5.250.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1782
4.200.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1781
5.600.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1790
8.750.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1791
7.000.000
Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định
Mục 1762
13.230.0005.950.0002.800.0002.240.000
Nguyễn Ngọc HàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1742
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch - Đường sắt
Mục 1729
12.250.0005.600.0002.800.0002.240.000
Nguyễn Trạch DânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1734
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1760
8.400.0004.025.0002.030.0001.610.000
Phố Thượng LễĐường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Mục 1745
8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
Phố Trung nghĩaĐường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ
Mục 1744
8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
Phố Trung ĐàmĐường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Mục 1746
9.100.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phố Việt HoàHết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Mục 1740
4.550.0002.310.0001.348.0001.085.000
Phố Việt HoàĐường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Mục 1739
10.920.0004.550.0002.100.0001.575.000
Phố Việt HoàGiáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Mục 1738
6.475.0003.080.0001.540.0001.225.000
Phố VănCầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Mục 1737
10.920.0004.550.0002.100.0001.575.000
Quốc lộ 5Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
Mục 1771
8.750.0004.375.0002.188.0001.750.000
Quốc lộ 5Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Mục 1772
8.750.0004.375.0002.205.0001.750.000
Quốc lộ 5Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Mục 1770
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Trương Minh GiảngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1743
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Trương UyĐầu đường - Cuối đường
Mục 1731
6.650.0003.150.0001.575.0001.260.000
Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ DoiĐường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
Mục 1783
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Trục đường chính tổ dân phố TrụQL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B
Mục 1786
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tân DânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1754
10.920.0004.550.0002.100.0001.575.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1812
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1815
1.400.0001.105.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1814
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1813
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1795
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1799
1.400.0001.105.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1798
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394Đầu đường - Cuối đường
Mục 1797
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394Đầu đường - Cuối đường
Mục 1796
3.262.0002.174.0001.229.000984.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đoạn còn lại
Mục 1801
3.262.0002.174.0001.229.000984.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31
Mục 1800
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1804
1.400.0001.105.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1803
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1802
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1808
3.262.0002.174.0001.229.000984.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39
Mục 1807
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38
Mục 1806
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37
Mục 1805
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1811
1.400.0001.105.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1810
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1809
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Việt ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1753
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Đa CẩmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1750
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Điểm dân cư Phú HảiTrọn khu
Mục 1792
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạchTrọn khu
Mục 1794
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Đình ĐiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1736
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đường 19Đầu đường - Cuối đường
Mục 1776
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Đường 194BQuốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Mục 1773
7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
Đường 194BĐoạn thuộc xã Cao An cũ
Mục 1775
5.250.0002.625.0001.330.000865.000
Đường 194BĐoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Mục 1774
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29
Mục 1768
5.950.0002.975.0001.505.000880.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25
Mục 1769
4.900.0002.450.0001.225.000865.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Mục 1767
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Mục 1766
12.250.0006.125.0003.080.0002.450.000
Đường Vũ HựuĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ
Mục 1763
12.600.0005.880.0002.940.0002.345.000
Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1784
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễQL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Mục 1785
4.550.0002.065.0001.120.000875.000
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1764
7.000.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn HuyênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1756
10.500.0004.900.0002.800.0002.240.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1757
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1758
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1765
7.875.000
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1761
6.825.0003.640.0001.820.0001.435.000
Địch HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1751
4.550.0002.310.0001.365.0001.085.000
Đồng NiênĐình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Mục 1733
6.475.0003.080.0001.540.0001.225.000
Đồng NiênCầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Mục 1732
7.000.0003.465.0001.750.0001.400.000
Đỗ Phúc LậpĐầu đường - Cuối đường
Mục 1741
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.