Bảng giá đất Phường Kiến An, Hải Phòng từ 01/01/2026

189 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kiến An55.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phan Đăng Lưu, đoạn Ngã năm Kiến An đến Ngã tư Cống Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Mộng HoaĐầu đường - Cuối đường
Mục 864
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Cao ToànĐầu đường - Cuối đường
Mục 865
40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Chiêu ChinhĐường Trần Nhân Tông - Cổng sư đoàn 363
Mục 892
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Chiêu HoaĐầu đường - Cuối đường
Mục 859
40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden PointĐầu đường - Cuối đường
Mục 906
30.000.000
Cổng RồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 860
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Cựu ViênĐầu đường - Chùa Hồng Phúc
Mục 873
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Cựu ViênChùa Hồng Phúc - Cuối đường
Mục 874
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Hoà BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 890
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thành Ngọ - Ngã tư cống đôi
Mục 853
37.000.00022.200.00018.500.00014.800.000
Hoàng Thiết TâmQuân khu 3 - Cầu Kiến An
Mục 857
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Hoàng Thiết TâmCầu Kiến An - Ngã tư Cống đôi
Mục 858
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Lãm KhêĐường Trường Chinh (qua nhà Thờ) - Đường Đồng Tâm
Mục 877
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Lê DuẩnĐường Trường Chinh - Cổng QK3
Mục 849
40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Lê Quốc UyĐường Trần Thành Ngọ - Chợ Bến Phà
Mục 855
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Mạc Kinh ĐiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 862
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Mạc Đĩnh ChiĐầu đường - Cuối đường
Mục 866
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Mỹ ThịnhGiáp đường Đồng Hoà - Chùa Mỹ Khê
Mục 896
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Thiện LộcĐầu đường Trần Nhân Tông - Kho xăng K92
Mục 876
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Nguyễn XiểnGiáp đường Trần Thành Ngọ - Đỉnh núi Phù Liễn
Mục 891
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi
Mục 856
55.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Phương KhêĐường Trường Chinh - Đường Đồng Tâm
Mục 879
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Phố Hoa KhêNgã sáu Quán Trữ - Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất
Mục 887
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Phố Lãm HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 880
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quý Minh (Khúc Lập cũ)Số nhà 72 đường Đồng Hoà - Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
Mục 898
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Trường ChinhCầu Niệm - Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Mục 847
55.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Trường ChinhLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê - Ngã sáu Quán Trữ
Mục 848
50.000.00023.000.00019.000.00015.000.000
Trần Huy LiệuĐường Lê Duẩn - Nhà máy gạch
Mục 863
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trần KiênĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn) - Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
Mục 893
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Trần Nhân TôngNgã sáu Quán Trữ - Lối vào Chung cư Cựu Viên
Mục 850
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Trần Nhân TôngLối vào Chung cư Cựu Viên - Đường Trần Bích
Mục 851
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Trần Nhân TôngĐường Trần Bích - Ngã năm Kiến An
Mục 852
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Trần Thành NgọNgã năm Kiến An - Đường Lê Quốc Uy
Mục 854
45.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Tây SơnGiáp đường Trần Thành Ngọ - Cuối đường
Mục 861
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Vườn ChayĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) - Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ
Mục 894
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Mục 870
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đông SơnCổng trường mầm non Bắc Sơn - Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3
Mục 899
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Bùi ViệnChân cầu Đồng Khê - Cầu Niệm 2
Mục 900
40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Đường Hoàng Công KhanhĐường Trường Chinh - Đường đê
Mục 886
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Lê Đại ThanhĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh) - Cuối đường (trạm điện 220V)
Mục 897
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường Mạc Thiên PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 884
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)Đường Trường Chinh - Lối vào Nhà Văn hóa
Mục 878
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Quán TrữCổng trường Bách Nghệ - hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Mục 872
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Quán TrữĐầu đường (giáp đường Trường Chinh) - Cổng trường Bách Nghệ
Mục 871
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Trữ KhêNgã sáu Quán Trữ - Giáp đường Đất Đỏ
Mục 889
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)Đường Trường Chinh - Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Mục 882
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Tây HàĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) - Cuối đường
Mục 885
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Việt ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 883
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường kéo dài Phố Hoa KhêCông ty xây dựng vật liệu Thống nhất - Giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 888
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 904
20.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 902
20.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 903
30.000.000
Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden PointĐầu đường - Cuối đường
Mục 907
25.000.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star CentralĐầu đường - Cuối đường
Mục 905
27.000.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 909
15.000.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng TâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 908
20.000.000
Đường vào khu chợ Đầm TriềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 901
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Đất ĐỏGiáp đường Trường Chinh - Giáp phường Phù Liễn
Mục 875
26.000.00015.500.00013.000.00010.500.000
Đồng HoàNgã ba Đồng Tâm - Trạm Bơm Đống Khê
Mục 868
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đồng HoàTrạm Bơm Đống Khê - Đường vành đai 2
Mục 869
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đồng HoàĐường Trường Chinh - Ngã ba Đồng Tâm
Mục 867
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đồng LậpGiáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Đất Đỏ
Mục 895
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đồng TâmGiáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Phương Khê
Mục 881
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Mộng HoaĐầu đường - Cuối đường
Mục 864
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Cao ToànĐầu đường - Cuối đường
Mục 865
14.000.0007.700.0006.300.0004.900.000
Chiêu ChinhĐường Trần Nhân Tông - Cổng sư đoàn 363
Mục 892
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Chiêu HoaĐầu đường - Cuối đường
Mục 859
14.000.0007.700.0006.300.0004.900.000
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden PointĐầu đường - Cuối đường
Mục 906
10.500.000
Cổng RồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 860
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Cựu ViênChùa Hồng Phúc - Cuối đường
Mục 874
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Cựu ViênĐầu đường - Chùa Hồng Phúc
Mục 873
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Hoà BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 890
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thành Ngọ - Ngã tư cống đôi
Mục 853
12.950.0007.770.0006.475.0005.180.000
Hoàng Thiết TâmQuân khu 3 - Cầu Kiến An
Mục 857
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Hoàng Thiết TâmCầu Kiến An - Ngã tư Cống đôi
Mục 858
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Lãm KhêĐường Trường Chinh (qua nhà Thờ) - Đường Đồng Tâm
Mục 877
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Lê DuẩnĐường Trường Chinh - Cổng QK3
Mục 849
14.000.0007.700.0006.300.0004.900.000
Lê Quốc UyĐường Trần Thành Ngọ - Chợ Bến Phà
Mục 855
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Mạc Kinh ĐiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 862
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Mạc Đĩnh ChiĐầu đường - Cuối đường
Mục 866
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Mỹ ThịnhGiáp đường Đồng Hoà - Chùa Mỹ Khê
Mục 896
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Thiện LộcĐầu đường Trần Nhân Tông - Kho xăng K92
Mục 876
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Nguyễn XiểnGiáp đường Trần Thành Ngọ - Đỉnh núi Phù Liễn
Mục 891
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi
Mục 856
19.250.0009.100.0007.000.0005.600.000
Phương KhêĐường Trường Chinh - Đường Đồng Tâm
Mục 879
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Phố Hoa KhêNgã sáu Quán Trữ - Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất
Mục 887
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Phố Lãm HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 880
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quý Minh (Khúc Lập cũ)Số nhà 72 đường Đồng Hoà - Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
Mục 898
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Trường ChinhCầu Niệm - Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Mục 847
19.250.0009.100.0007.000.0005.600.000
Trường ChinhLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê - Ngã sáu Quán Trữ
Mục 848
17.500.0008.050.0006.650.0005.250.000
Trần Huy LiệuĐường Lê Duẩn - Nhà máy gạch
Mục 863
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Trần KiênĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn) - Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
Mục 893
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Trần Nhân TôngNgã sáu Quán Trữ - Lối vào Chung cư Cựu Viên
Mục 850
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Trần Nhân TôngĐường Trần Bích - Ngã năm Kiến An
Mục 852
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Trần Nhân TôngLối vào Chung cư Cựu Viên - Đường Trần Bích
Mục 851
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Trần Thành NgọNgã năm Kiến An - Đường Lê Quốc Uy
Mục 854
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Tây SơnGiáp đường Trần Thành Ngọ - Cuối đường
Mục 861
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Vườn ChayĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) - Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ
Mục 894
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Mục 870
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đông SơnCổng trường mầm non Bắc Sơn - Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3
Mục 899
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Bùi ViệnChân cầu Đồng Khê - Cầu Niệm 2
Mục 900
14.000.0007.700.0006.300.0004.900.000
Đường Hoàng Công KhanhĐường Trường Chinh - Đường đê
Mục 886
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Lê Đại ThanhĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh) - Cuối đường (trạm điện 220V)
Mục 897
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường Mạc Thiên PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 884
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)Đường Trường Chinh - Lối vào Nhà Văn hóa
Mục 878
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Quán TrữĐầu đường (giáp đường Trường Chinh) - Cổng trường Bách Nghệ
Mục 871
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Quán TrữCổng trường Bách Nghệ - hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Mục 872
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Trữ KhêNgã sáu Quán Trữ - Giáp đường Đất Đỏ
Mục 889
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)Đường Trường Chinh - Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Mục 882
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Tây HàĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) - Cuối đường
Mục 885
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Việt ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 883
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường kéo dài Phố Hoa KhêCông ty xây dựng vật liệu Thống nhất - Giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 888
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 904
7.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 902
7.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 903
10.500.000
Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden PointĐầu đường - Cuối đường
Mục 907
8.750.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star CentralĐầu đường - Cuối đường
Mục 905
9.450.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 909
5.250.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng TâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 908
7.000.000
Đường vào khu chợ Đầm TriềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 901
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Đất ĐỏGiáp đường Trường Chinh - Giáp phường Phù Liễn
Mục 875
9.100.0005.425.0004.550.0003.675.000
Đồng HoàNgã ba Đồng Tâm - Trạm Bơm Đống Khê
Mục 868
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đồng HoàTrạm Bơm Đống Khê - Đường vành đai 2
Mục 869
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đồng HoàĐường Trường Chinh - Ngã ba Đồng Tâm
Mục 867
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đồng LậpGiáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Đất Đỏ
Mục 895
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đồng TâmGiáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Phương Khê
Mục 881
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Mộng HoaĐầu đường - Cuối đường
Mục 864
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Cao ToànĐầu đường - Cuối đường
Mục 865
18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Chiêu ChinhĐường Trần Nhân Tông - Cổng sư đoàn 363
Mục 892
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Chiêu HoaĐầu đường - Cuối đường
Mục 859
18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden PointĐầu đường - Cuối đường
Mục 906
13.500.000
Cổng RồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 860
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Cựu ViênChùa Hồng Phúc - Cuối đường
Mục 874
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Cựu ViênĐầu đường - Chùa Hồng Phúc
Mục 873
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Hoà BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 890
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thành Ngọ - Ngã tư cống đôi
Mục 853
16.650.0009.990.0008.325.0006.660.000
Hoàng Thiết TâmCầu Kiến An - Ngã tư Cống đôi
Mục 858
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Hoàng Thiết TâmQuân khu 3 - Cầu Kiến An
Mục 857
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Lãm KhêĐường Trường Chinh (qua nhà Thờ) - Đường Đồng Tâm
Mục 877
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Lê DuẩnĐường Trường Chinh - Cổng QK3
Mục 849
18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Lê Quốc UyĐường Trần Thành Ngọ - Chợ Bến Phà
Mục 855
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Mạc Kinh ĐiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 862
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Mạc Đĩnh ChiĐầu đường - Cuối đường
Mục 866
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Mỹ ThịnhGiáp đường Đồng Hoà - Chùa Mỹ Khê
Mục 896
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Nguyễn Thiện LộcĐầu đường Trần Nhân Tông - Kho xăng K92
Mục 876
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Nguyễn XiểnGiáp đường Trần Thành Ngọ - Đỉnh núi Phù Liễn
Mục 891
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi
Mục 856
24.750.00010.800.0009.000.0007.200.000
Phương KhêĐường Trường Chinh - Đường Đồng Tâm
Mục 879
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Phố Hoa KhêNgã sáu Quán Trữ - Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất
Mục 887
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Phố Lãm HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 880
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quý Minh (Khúc Lập cũ)Số nhà 72 đường Đồng Hoà - Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
Mục 898
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Trường ChinhLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê - Ngã sáu Quán Trữ
Mục 848
22.500.00010.350.0008.550.0006.750.000
Trường ChinhCầu Niệm - Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Mục 847
24.750.00010.800.0009.000.0007.200.000
Trần Huy LiệuĐường Lê Duẩn - Nhà máy gạch
Mục 863
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Trần KiênĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn) - Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
Mục 893
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Trần Nhân TôngLối vào Chung cư Cựu Viên - Đường Trần Bích
Mục 851
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Trần Nhân TôngNgã sáu Quán Trữ - Lối vào Chung cư Cựu Viên
Mục 850
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Trần Nhân TôngĐường Trần Bích - Ngã năm Kiến An
Mục 852
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Trần Thành NgọNgã năm Kiến An - Đường Lê Quốc Uy
Mục 854
20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Tây SơnGiáp đường Trần Thành Ngọ - Cuối đường
Mục 861
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Vườn ChayĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) - Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ
Mục 894
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoàn KếtĐầu đường - Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Mục 870
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đông SơnCổng trường mầm non Bắc Sơn - Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3
Mục 899
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Bùi ViệnChân cầu Đồng Khê - Cầu Niệm 2
Mục 900
18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Đường Hoàng Công KhanhĐường Trường Chinh - Đường đê
Mục 886
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Lê Đại ThanhĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh) - Cuối đường (trạm điện 220V)
Mục 897
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường Mạc Thiên PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 884
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)Đường Trường Chinh - Lối vào Nhà Văn hóa
Mục 878
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Quán TrữĐầu đường (giáp đường Trường Chinh) - Cổng trường Bách Nghệ
Mục 871
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Quán TrữCổng trường Bách Nghệ - hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Mục 872
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Trữ KhêNgã sáu Quán Trữ - Giáp đường Đất Đỏ
Mục 889
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)Đường Trường Chinh - Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Mục 882
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Tây HàĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) - Cuối đường
Mục 885
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Việt ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 883
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường kéo dài Phố Hoa KhêCông ty xây dựng vật liệu Thống nhất - Giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 888
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 904
9.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 902
9.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 903
13.500.000
Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden PointĐầu đường - Cuối đường
Mục 907
11.250.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star CentralĐầu đường - Cuối đường
Mục 905
12.150.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 909
6.750.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng TâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 908
9.000.000
Đường vào khu chợ Đầm TriềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 901
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Đất ĐỏGiáp đường Trường Chinh - Giáp phường Phù Liễn
Mục 875
11.700.0006.975.0005.850.0004.725.000
Đồng HoàTrạm Bơm Đống Khê - Đường vành đai 2
Mục 869
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đồng HoàĐường Trường Chinh - Ngã ba Đồng Tâm
Mục 867
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đồng HoàNgã ba Đồng Tâm - Trạm Bơm Đống Khê
Mục 868
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đồng LậpGiáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Đất Đỏ
Mục 895
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đồng TâmGiáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Phương Khê
Mục 881
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.