Bảng giá đất Phường Kiến An, Hải Phòng từ 01/01/2026
189 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kiến An là 55.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phan Đăng Lưu, đoạn Ngã năm Kiến An đến Ngã tư Cống Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Mộng Hoa | Đầu đường - Cuối đường Mục 864 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Cao Toàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 865 | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Chiêu Chinh | Đường Trần Nhân Tông - Cổng sư đoàn 363 Mục 892 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Chiêu Hoa | Đầu đường - Cuối đường Mục 859 | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường - Cuối đường Mục 906 | 30.000.000 | |||
| Cổng Rồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 860 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Cựu Viên | Đầu đường - Chùa Hồng Phúc Mục 873 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Cựu Viên | Chùa Hồng Phúc - Cuối đường Mục 874 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hoà Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 890 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thành Ngọ - Ngã tư cống đôi Mục 853 | 37.000.000 | 22.200.000 | 18.500.000 | 14.800.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Quân khu 3 - Cầu Kiến An Mục 857 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Cầu Kiến An - Ngã tư Cống đôi Mục 858 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Lãm Khê | Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) - Đường Đồng Tâm Mục 877 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Lê Duẩn | Đường Trường Chinh - Cổng QK3 Mục 849 | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Lê Quốc Uy | Đường Trần Thành Ngọ - Chợ Bến Phà Mục 855 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Mạc Kinh Điển | Đầu đường - Cuối đường Mục 862 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường - Cuối đường Mục 866 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Mỹ Thịnh | Giáp đường Đồng Hoà - Chùa Mỹ Khê Mục 896 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Thiện Lộc | Đầu đường Trần Nhân Tông - Kho xăng K92 Mục 876 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Nguyễn Xiển | Giáp đường Trần Thành Ngọ - Đỉnh núi Phù Liễn Mục 891 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi Mục 856 | 55.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Phương Khê | Đường Trường Chinh - Đường Đồng Tâm Mục 879 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Phố Hoa Khê | Ngã sáu Quán Trữ - Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất Mục 887 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phố Lãm Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 880 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quý Minh (Khúc Lập cũ) | Số nhà 72 đường Đồng Hoà - Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ Mục 898 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trường Chinh | Cầu Niệm - Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê Mục 847 | 55.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Trường Chinh | Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê - Ngã sáu Quán Trữ Mục 848 | 50.000.000 | 23.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Lê Duẩn - Nhà máy gạch Mục 863 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Trần Kiên | Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) - Thoát nước của Công ty Thuốc Lào Mục 893 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Trần Nhân Tông | Ngã sáu Quán Trữ - Lối vào Chung cư Cựu Viên Mục 850 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Lối vào Chung cư Cựu Viên - Đường Trần Bích Mục 851 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An Mục 852 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Trần Thành Ngọ | Ngã năm Kiến An - Đường Lê Quốc Uy Mục 854 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Tây Sơn | Giáp đường Trần Thành Ngọ - Cuối đường Mục 861 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Vườn Chay | Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) - Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ Mục 894 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) Mục 870 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đông Sơn | Cổng trường mầm non Bắc Sơn - Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 Mục 899 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Bùi Viện | Chân cầu Đồng Khê - Cầu Niệm 2 Mục 900 | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Công Khanh | Đường Trường Chinh - Đường đê Mục 886 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Lê Đại Thanh | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) - Cuối đường (trạm điện 220V) Mục 897 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường Mạc Thiên Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 884 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) | Đường Trường Chinh - Lối vào Nhà Văn hóa Mục 878 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Quán Trữ | Cổng trường Bách Nghệ - hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ Mục 872 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Quán Trữ | Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) - Cổng trường Bách Nghệ Mục 871 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Trữ Khê | Ngã sáu Quán Trữ - Giáp đường Đất Đỏ Mục 889 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ) | Đường Trường Chinh - Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) Mục 882 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Tây Hà | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) - Cuối đường Mục 885 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Việt Đức | Đầu đường - Cuối đường Mục 883 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường kéo dài Phố Hoa Khê | Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất - Giáp đường Trần Huy Liệu Mục 888 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 904 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 902 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 903 | 30.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường - Cuối đường Mục 907 | 25.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central | Đầu đường - Cuối đường Mục 905 | 27.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 909 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 908 | 20.000.000 | |||
| Đường vào khu chợ Đầm Triều | Đầu đường - Cuối đường Mục 901 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp đường Trường Chinh - Giáp phường Phù Liễn Mục 875 | 26.000.000 | 15.500.000 | 13.000.000 | 10.500.000 |
| Đồng Hoà | Ngã ba Đồng Tâm - Trạm Bơm Đống Khê Mục 868 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đồng Hoà | Trạm Bơm Đống Khê - Đường vành đai 2 Mục 869 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đồng Hoà | Đường Trường Chinh - Ngã ba Đồng Tâm Mục 867 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đồng Lập | Giáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Đất Đỏ Mục 895 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đồng Tâm | Giáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Phương Khê Mục 881 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Mộng Hoa | Đầu đường - Cuối đường Mục 864 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Cao Toàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 865 | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Chiêu Chinh | Đường Trần Nhân Tông - Cổng sư đoàn 363 Mục 892 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Chiêu Hoa | Đầu đường - Cuối đường Mục 859 | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường - Cuối đường Mục 906 | 10.500.000 | |||
| Cổng Rồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 860 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Cựu Viên | Chùa Hồng Phúc - Cuối đường Mục 874 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Cựu Viên | Đầu đường - Chùa Hồng Phúc Mục 873 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hoà Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 890 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thành Ngọ - Ngã tư cống đôi Mục 853 | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Quân khu 3 - Cầu Kiến An Mục 857 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Cầu Kiến An - Ngã tư Cống đôi Mục 858 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Lãm Khê | Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) - Đường Đồng Tâm Mục 877 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Lê Duẩn | Đường Trường Chinh - Cổng QK3 Mục 849 | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Lê Quốc Uy | Đường Trần Thành Ngọ - Chợ Bến Phà Mục 855 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Mạc Kinh Điển | Đầu đường - Cuối đường Mục 862 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường - Cuối đường Mục 866 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Mỹ Thịnh | Giáp đường Đồng Hoà - Chùa Mỹ Khê Mục 896 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Thiện Lộc | Đầu đường Trần Nhân Tông - Kho xăng K92 Mục 876 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Nguyễn Xiển | Giáp đường Trần Thành Ngọ - Đỉnh núi Phù Liễn Mục 891 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi Mục 856 | 19.250.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phương Khê | Đường Trường Chinh - Đường Đồng Tâm Mục 879 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Phố Hoa Khê | Ngã sáu Quán Trữ - Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất Mục 887 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phố Lãm Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 880 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quý Minh (Khúc Lập cũ) | Số nhà 72 đường Đồng Hoà - Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ Mục 898 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trường Chinh | Cầu Niệm - Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê Mục 847 | 19.250.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Trường Chinh | Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê - Ngã sáu Quán Trữ Mục 848 | 17.500.000 | 8.050.000 | 6.650.000 | 5.250.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Lê Duẩn - Nhà máy gạch Mục 863 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trần Kiên | Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) - Thoát nước của Công ty Thuốc Lào Mục 893 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Trần Nhân Tông | Ngã sáu Quán Trữ - Lối vào Chung cư Cựu Viên Mục 850 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An Mục 852 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Trần Nhân Tông | Lối vào Chung cư Cựu Viên - Đường Trần Bích Mục 851 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Trần Thành Ngọ | Ngã năm Kiến An - Đường Lê Quốc Uy Mục 854 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Tây Sơn | Giáp đường Trần Thành Ngọ - Cuối đường Mục 861 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Vườn Chay | Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) - Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ Mục 894 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) Mục 870 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đông Sơn | Cổng trường mầm non Bắc Sơn - Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 Mục 899 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Viện | Chân cầu Đồng Khê - Cầu Niệm 2 Mục 900 | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Đường Hoàng Công Khanh | Đường Trường Chinh - Đường đê Mục 886 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Lê Đại Thanh | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) - Cuối đường (trạm điện 220V) Mục 897 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Mạc Thiên Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 884 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) | Đường Trường Chinh - Lối vào Nhà Văn hóa Mục 878 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Quán Trữ | Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) - Cổng trường Bách Nghệ Mục 871 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Quán Trữ | Cổng trường Bách Nghệ - hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ Mục 872 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trữ Khê | Ngã sáu Quán Trữ - Giáp đường Đất Đỏ Mục 889 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ) | Đường Trường Chinh - Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) Mục 882 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Tây Hà | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) - Cuối đường Mục 885 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Việt Đức | Đầu đường - Cuối đường Mục 883 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường kéo dài Phố Hoa Khê | Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất - Giáp đường Trần Huy Liệu Mục 888 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 904 | 7.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 902 | 7.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 903 | 10.500.000 | |||
| Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường - Cuối đường Mục 907 | 8.750.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central | Đầu đường - Cuối đường Mục 905 | 9.450.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 909 | 5.250.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 908 | 7.000.000 | |||
| Đường vào khu chợ Đầm Triều | Đầu đường - Cuối đường Mục 901 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp đường Trường Chinh - Giáp phường Phù Liễn Mục 875 | 9.100.000 | 5.425.000 | 4.550.000 | 3.675.000 |
| Đồng Hoà | Ngã ba Đồng Tâm - Trạm Bơm Đống Khê Mục 868 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đồng Hoà | Trạm Bơm Đống Khê - Đường vành đai 2 Mục 869 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đồng Hoà | Đường Trường Chinh - Ngã ba Đồng Tâm Mục 867 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đồng Lập | Giáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Đất Đỏ Mục 895 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đồng Tâm | Giáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Phương Khê Mục 881 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Mộng Hoa | Đầu đường - Cuối đường Mục 864 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Cao Toàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 865 | 18.000.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.300.000 |
| Chiêu Chinh | Đường Trần Nhân Tông - Cổng sư đoàn 363 Mục 892 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Chiêu Hoa | Đầu đường - Cuối đường Mục 859 | 18.000.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.300.000 |
| Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường - Cuối đường Mục 906 | 13.500.000 | |||
| Cổng Rồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 860 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Cựu Viên | Chùa Hồng Phúc - Cuối đường Mục 874 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Cựu Viên | Đầu đường - Chùa Hồng Phúc Mục 873 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hoà Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 890 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thành Ngọ - Ngã tư cống đôi Mục 853 | 16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Cầu Kiến An - Ngã tư Cống đôi Mục 858 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Quân khu 3 - Cầu Kiến An Mục 857 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lãm Khê | Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) - Đường Đồng Tâm Mục 877 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Lê Duẩn | Đường Trường Chinh - Cổng QK3 Mục 849 | 18.000.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.300.000 |
| Lê Quốc Uy | Đường Trần Thành Ngọ - Chợ Bến Phà Mục 855 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Mạc Kinh Điển | Đầu đường - Cuối đường Mục 862 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường - Cuối đường Mục 866 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Mỹ Thịnh | Giáp đường Đồng Hoà - Chùa Mỹ Khê Mục 896 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thiện Lộc | Đầu đường Trần Nhân Tông - Kho xăng K92 Mục 876 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Xiển | Giáp đường Trần Thành Ngọ - Đỉnh núi Phù Liễn Mục 891 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi Mục 856 | 24.750.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phương Khê | Đường Trường Chinh - Đường Đồng Tâm Mục 879 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Phố Hoa Khê | Ngã sáu Quán Trữ - Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất Mục 887 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Phố Lãm Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 880 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quý Minh (Khúc Lập cũ) | Số nhà 72 đường Đồng Hoà - Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ Mục 898 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Trường Chinh | Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê - Ngã sáu Quán Trữ Mục 848 | 22.500.000 | 10.350.000 | 8.550.000 | 6.750.000 |
| Trường Chinh | Cầu Niệm - Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê Mục 847 | 24.750.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Lê Duẩn - Nhà máy gạch Mục 863 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Trần Kiên | Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) - Thoát nước của Công ty Thuốc Lào Mục 893 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Trần Nhân Tông | Lối vào Chung cư Cựu Viên - Đường Trần Bích Mục 851 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Trần Nhân Tông | Ngã sáu Quán Trữ - Lối vào Chung cư Cựu Viên Mục 850 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An Mục 852 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Trần Thành Ngọ | Ngã năm Kiến An - Đường Lê Quốc Uy Mục 854 | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Tây Sơn | Giáp đường Trần Thành Ngọ - Cuối đường Mục 861 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Vườn Chay | Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) - Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ Mục 894 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoàn Kết | Đầu đường - Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) Mục 870 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đông Sơn | Cổng trường mầm non Bắc Sơn - Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 Mục 899 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Viện | Chân cầu Đồng Khê - Cầu Niệm 2 Mục 900 | 18.000.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.300.000 |
| Đường Hoàng Công Khanh | Đường Trường Chinh - Đường đê Mục 886 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Lê Đại Thanh | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) - Cuối đường (trạm điện 220V) Mục 897 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường Mạc Thiên Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 884 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) | Đường Trường Chinh - Lối vào Nhà Văn hóa Mục 878 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Quán Trữ | Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) - Cổng trường Bách Nghệ Mục 871 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Quán Trữ | Cổng trường Bách Nghệ - hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ Mục 872 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Trữ Khê | Ngã sáu Quán Trữ - Giáp đường Đất Đỏ Mục 889 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ) | Đường Trường Chinh - Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) Mục 882 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Tây Hà | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) - Cuối đường Mục 885 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Việt Đức | Đầu đường - Cuối đường Mục 883 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường kéo dài Phố Hoa Khê | Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất - Giáp đường Trần Huy Liệu Mục 888 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 904 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 902 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 903 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường - Cuối đường Mục 907 | 11.250.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central | Đầu đường - Cuối đường Mục 905 | 12.150.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 909 | 6.750.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 908 | 9.000.000 | |||
| Đường vào khu chợ Đầm Triều | Đầu đường - Cuối đường Mục 901 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp đường Trường Chinh - Giáp phường Phù Liễn Mục 875 | 11.700.000 | 6.975.000 | 5.850.000 | 4.725.000 |
| Đồng Hoà | Trạm Bơm Đống Khê - Đường vành đai 2 Mục 869 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đồng Hoà | Đường Trường Chinh - Ngã ba Đồng Tâm Mục 867 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đồng Hoà | Ngã ba Đồng Tâm - Trạm Bơm Đống Khê Mục 868 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đồng Lập | Giáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Đất Đỏ Mục 895 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đồng Tâm | Giáp đường Đồng Hoà - Giáp đường Phương Khê Mục 881 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.