Bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng từ 01/01/2026

180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Hưng Đạo18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2570
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2571
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2572
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trong Khu dân cư Chúc CươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2573
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trong Khu dân cư Cầu DòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2574
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trong Khu dân cư Hàm ẾchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2576
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2564
8.400.0004.300.0002.800.0002.240.000
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc ThônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2575
4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
Các đường trục chính còn lại của phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2594
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37Đầu đường - Cuối đường
Mục 2561
12.000.000
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2562
8.400.000
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18Đầu đường - Cuối đường
Mục 2541
18.000.000
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2542
8.400.000
Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc ThônTrọn khu
Mục 2567
7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2553
12.000.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2554
8.400.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2552
18.000.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2551
7.200.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2549
12.000.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2548
18.000.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2550
8.400.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2540
7.200.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2539
8.400.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2538
12.000.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2537
18.000.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18Đầu đường - Cuối đường
Mục 2555
18.000.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2557
7.200.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2556
8.400.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2560
7.000.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2559
10.000.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2558
15.000.000
Quốc lộ 18Quán Sui - Phố Ngái
Mục 2535
12.000.0006.300.0003.600.0002.880.000
Quốc lộ 18Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2
Mục 2536
8.400.0004.300.0002.800.0002.240.000
Quốc lộ 37Ngã ba An Lĩnh - Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
Mục 2546
11.600.0006.500.0005.200.0004.200.000
Quốc lộ 37Hồ Côn Sơn - Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
Mục 2545
14.000.0007.450.0004.150.0003.320.000
Quốc lộ 37Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) - Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
Mục 2544
16.000.0008.100.0004.400.0003.520.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 - Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
Mục 2543
18.000.0009.200.0005.100.0004.080.000
Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2589
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2592
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)Ngã tư Trại Chuối - An Mô - Cầu Dòng - Cộng Hòa
Mục 2591
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2590
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2588
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Nhà ông Gác - Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
Mục 2583
9.800.0005.800.0004.600.0004.000.000
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2584
8.500.0005.000.0004.000.0003.500.000
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2580
9.600.0005.000.0003.500.0003.200.000
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2566
7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2581
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
Đường 398Nhà ông Toàn - Chùa Bắc Đẩu
Mục 2578
11.600.0006.500.0005.200.0004.200.000
Đường 398Dốc nguy hiểm - Phà Đồng Việt
Mục 2579
9.800.0005.800.0004.600.0004.000.000
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2569
7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2577
10.600.0005.300.0004.800.0004.000.000
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2568
7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2547
9.800.0005.200.0003.700.0002.960.000
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2563
10.200.0005.400.0003.250.0002.600.000
Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)Nhà ông Kiền - Nhà ông Tài
Mục 2586
4.200.0002.200.0001.700.0001.400.000
Đường dẫn cầu Đồng ViệtQuốc lộ 37 - Cầu Đồng Việt
Mục 2582
9.800.0005.800.0004.600.0004.000.000
Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2587
4.200.0002.200.0001.700.0001.400.000
Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2593
3.600.0002.900.0001.500.0001.300.000
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2565
8.400.0004.300.0002.800.0002.240.000
Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2585
5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2570
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2571
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2572
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Chúc CươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2573
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Cầu DòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2574
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Hàm ẾchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2576
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2564
2.100.0001.075.000900.000850.000
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc ThônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2575
1.500.0001.075.000900.000850.000
Các đường trục chính còn lại của phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2594
1.200.0001.075.000900.000850.000
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37Đầu đường - Cuối đường
Mục 2561
3.000.000
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2562
2.100.000
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18Đầu đường - Cuối đường
Mục 2541
4.500.000
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2542
2.100.000
Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc ThônTrọn khu
Mục 2567
1.800.0001.075.000900.000850.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2553
3.000.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2554
2.100.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2552
4.500.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2551
1.800.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2549
3.000.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2548
4.500.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2550
2.100.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2540
1.800.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2539
2.100.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2538
3.000.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2537
4.500.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18Đầu đường - Cuối đường
Mục 2555
4.500.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2557
1.800.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2556
2.100.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2560
1.750.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2559
2.500.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2558
3.750.000
Quốc lộ 18Quán Sui - Phố Ngái
Mục 2535
3.600.0001.890.0001.080.000860.000
Quốc lộ 18Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2
Mục 2536
2.520.0001.290.0001.120.000860.000
Quốc lộ 37Ngã ba An Lĩnh - Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
Mục 2546
2.900.0001.625.0001.300.0001.050.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 - Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
Mục 2543
4.500.0002.300.0001.275.0001.020.000
Quốc lộ 37Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) - Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
Mục 2544
4.000.0002.025.0001.100.000880.000
Quốc lộ 37Hồ Côn Sơn - Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
Mục 2545
3.500.0001.863.0001.038.000860.000
Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2589
1.400.0001.075.000900.000850.000
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2592
1.400.0001.075.000900.000850.000
Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)Ngã tư Trại Chuối - An Mô - Cầu Dòng - Cộng Hòa
Mục 2591
1.400.0001.075.000900.000850.000
Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2590
1.400.0001.075.000900.000850.000
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2588
1.400.0001.075.000900.000850.000
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Nhà ông Gác - Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
Mục 2583
2.450.0001.450.0001.150.0001.000.000
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2584
2.125.0001.250.0001.000.000875.000
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2580
2.880.0001.500.0001.050.000960.000
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2566
1.800.0001.075.000900.000850.000
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2581
1.500.0001.075.000900.000850.000
Đường 398Nhà ông Toàn - Chùa Bắc Đẩu
Mục 2578
2.900.0001.625.0001.300.0001.050.000
Đường 398Dốc nguy hiểm - Phà Đồng Việt
Mục 2579
2.450.0001.450.0001.150.0001.000.000
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2569
1.800.0001.075.000900.000850.000
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2577
2.650.0001.325.0001.200.0001.000.000
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2568
1.800.0001.075.000900.000850.000
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2547
2.450.0001.300.0001.000.000860.000
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2563
2.550.0001.350.0001.000.000860.000
Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)Nhà ông Kiền - Nhà ông Tài
Mục 2586
1.200.0001.075.000900.000850.000
Đường dẫn cầu Đồng ViệtQuốc lộ 37 - Cầu Đồng Việt
Mục 2582
2.450.0001.450.0001.150.0001.000.000
Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2587
1.200.0001.075.000900.000850.000
Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2593
1.200.0001.075.000900.000850.000
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2565
2.100.0001.075.000900.000850.000
Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2585
1.400.0001.250.0001.000.000875.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2570
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2571
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2572
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trong Khu dân cư Chúc CươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2573
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trong Khu dân cư Cầu DòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2574
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trong Khu dân cư Hàm ẾchĐầu đường - Cuối đường
Mục 2576
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền ĐịnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2564
2.940.0002.150.0001.400.0001.120.000
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc ThônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2575
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Các đường trục chính còn lại của phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2594
1.400.0001.200.000950.000865.000
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37Đầu đường - Cuối đường
Mục 2561
4.200.000
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2562
2.940.000
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18Đầu đường - Cuối đường
Mục 2541
6.300.000
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2542
2.940.000
Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc ThônTrọn khu
Mục 2567
2.520.0001.825.0001.235.000990.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2553
4.200.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2554
2.940.000
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2552
6.300.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2551
2.520.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2549
4.200.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2548
6.300.000
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2550
2.940.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2540
2.520.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2539
2.940.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2538
4.200.000
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2537
6.300.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18Đầu đường - Cuối đường
Mục 2555
6.300.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2557
2.520.000
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2556
2.940.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2560
2.450.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2559
3.500.000
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2558
5.250.000
Quốc lộ 18Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2
Mục 2536
2.940.0002.150.0001.400.0001.120.000
Quốc lộ 18Quán Sui - Phố Ngái
Mục 2535
4.200.0003.150.0001.800.0001.440.000
Quốc lộ 37Ngã ba An Lĩnh - Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
Mục 2546
4.060.0003.250.0002.600.0002.100.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 - Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
Mục 2543
6.300.0004.600.0002.550.0002.040.000
Quốc lộ 37Hồ Côn Sơn - Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
Mục 2545
4.900.0003.725.0002.075.0001.660.000
Quốc lộ 37Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) - Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
Mục 2544
5.600.0004.050.0002.200.0001.760.000
Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2589
1.960.0001.750.0001.100.000900.000
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thônĐầu đường - Cuối đường
Mục 2592
1.960.0001.750.0001.100.000900.000
Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)Ngã tư Trại Chuối - An Mô - Cầu Dòng - Cộng Hòa
Mục 2591
1.960.0001.750.0001.100.000900.000
Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2590
1.960.0001.750.0001.100.000900.000
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2588
1.960.0001.750.0001.100.000900.000
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Nhà ông Gác - Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
Mục 2583
3.430.0002.900.0002.300.0002.000.000
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2584
2.975.0002.500.0002.000.0001.750.000
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2580
3.360.0002.000.0001.400.0001.280.000
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2566
2.520.0001.825.0001.235.000990.000
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2581
1.960.0001.750.0001.100.000900.000
Đường 398Nhà ông Toàn - Chùa Bắc Đẩu
Mục 2578
4.060.0003.250.0002.600.0002.100.000
Đường 398Dốc nguy hiểm - Phà Đồng Việt
Mục 2579
3.430.0002.900.0002.300.0002.000.000
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2569
2.520.0001.825.0001.235.000990.000
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2577
3.710.0002.650.0002.400.0002.000.000
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2568
2.520.0001.825.0001.235.000990.000
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2547
3.430.0002.600.0001.850.0001.480.000
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2563
3.570.0002.700.0001.625.0001.300.000
Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)Nhà ông Kiền - Nhà ông Tài
Mục 2586
1.470.0001.320.0001.020.000865.000
Đường dẫn cầu Đồng ViệtQuốc lộ 37 - Cầu Đồng Việt
Mục 2582
3.430.0002.900.0002.300.0002.000.000
Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường - Cuối đường
Mục 2587
1.680.0001.320.0001.020.000865.000
Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2593
1.440.0001.160.0001.000.000865.000
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2565
2.940.0002.150.0001.400.0001.120.000
Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2585
1.960.0001.750.0001.100.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.