Bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng từ 01/01/2026
180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Hưng Đạo là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2570 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2571 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2572 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2573 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2574 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2576 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định | Đầu đường - Cuối đường Mục 2564 | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2575 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Các đường trục chính còn lại của phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2594 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2561 | 12.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2562 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2541 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2542 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn | Trọn khu Mục 2567 | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2553 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2554 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2552 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2551 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2549 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2548 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2550 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2540 | 7.200.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2539 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2538 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2537 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2555 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2557 | 7.200.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2556 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2560 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2559 | 10.000.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2558 | 15.000.000 | |||
| Quốc lộ 18 | Quán Sui - Phố Ngái Mục 2535 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 18 | Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 Mục 2536 | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba An Lĩnh - Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi Mục 2546 | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 37 | Hồ Côn Sơn - Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn Mục 2545 | 14.000.000 | 7.450.000 | 4.150.000 | 3.320.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) - Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn Mục 2544 | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 - Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) Mục 2543 | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 |
| Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2589 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2592 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) | Ngã tư Trại Chuối - An Mô - Cầu Dòng - Cộng Hòa Mục 2591 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2590 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2588 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Nhà ông Gác - Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Mục 2583 | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2584 | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2580 | 9.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 |
| Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2566 | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2581 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường 398 | Nhà ông Toàn - Chùa Bắc Đẩu Mục 2578 | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 |
| Đường 398 | Dốc nguy hiểm - Phà Đồng Việt Mục 2579 | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2569 | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2577 | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2568 | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2547 | 9.800.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.960.000 |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2563 | 10.200.000 | 5.400.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) | Nhà ông Kiền - Nhà ông Tài Mục 2586 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường dẫn cầu Đồng Việt | Quốc lộ 37 - Cầu Đồng Việt Mục 2582 | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào | Đầu đường - Cuối đường Mục 2587 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2593 | 3.600.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2565 | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2585 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2570 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2571 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2572 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2573 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2574 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2576 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định | Đầu đường - Cuối đường Mục 2564 | 2.100.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2575 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính còn lại của phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2594 | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2561 | 3.000.000 | |||
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2562 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2541 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2542 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn | Trọn khu Mục 2567 | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2553 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2554 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2552 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2551 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2549 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2548 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2550 | 2.100.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2540 | 1.800.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2539 | 2.100.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2538 | 3.000.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2537 | 4.500.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2555 | 4.500.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2557 | 1.800.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2556 | 2.100.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2560 | 1.750.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2559 | 2.500.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2558 | 3.750.000 | |||
| Quốc lộ 18 | Quán Sui - Phố Ngái Mục 2535 | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Quốc lộ 18 | Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 Mục 2536 | 2.520.000 | 1.290.000 | 1.120.000 | 860.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba An Lĩnh - Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi Mục 2546 | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 - Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) Mục 2543 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) - Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn Mục 2544 | 4.000.000 | 2.025.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Hồ Côn Sơn - Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn Mục 2545 | 3.500.000 | 1.863.000 | 1.038.000 | 860.000 |
| Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2589 | 1.400.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2592 | 1.400.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) | Ngã tư Trại Chuối - An Mô - Cầu Dòng - Cộng Hòa Mục 2591 | 1.400.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2590 | 1.400.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2588 | 1.400.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Nhà ông Gác - Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Mục 2583 | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2584 | 2.125.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 875.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2580 | 2.880.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 960.000 |
| Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2566 | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2581 | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường 398 | Nhà ông Toàn - Chùa Bắc Đẩu Mục 2578 | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 |
| Đường 398 | Dốc nguy hiểm - Phà Đồng Việt Mục 2579 | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2569 | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2577 | 2.650.000 | 1.325.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2568 | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2547 | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2563 | 2.550.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) | Nhà ông Kiền - Nhà ông Tài Mục 2586 | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường dẫn cầu Đồng Việt | Quốc lộ 37 - Cầu Đồng Việt Mục 2582 | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào | Đầu đường - Cuối đường Mục 2587 | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2593 | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2565 | 2.100.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2585 | 1.400.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 875.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2570 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2571 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2572 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2573 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2574 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch | Đầu đường - Cuối đường Mục 2576 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định | Đầu đường - Cuối đường Mục 2564 | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2575 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính còn lại của phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2594 | 1.400.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2561 | 4.200.000 | |||
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2562 | 2.940.000 | |||
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2541 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2542 | 2.940.000 | |||
| Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn | Trọn khu Mục 2567 | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990.000 |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2553 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2554 | 2.940.000 | |||
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2552 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2551 | 2.520.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2549 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2548 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2550 | 2.940.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2540 | 2.520.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2539 | 2.940.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2538 | 4.200.000 | |||
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2537 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2555 | 6.300.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2557 | 2.520.000 | |||
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2556 | 2.940.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2560 | 2.450.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2559 | 3.500.000 | |||
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2558 | 5.250.000 | |||
| Quốc lộ 18 | Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 Mục 2536 | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 18 | Quán Sui - Phố Ngái Mục 2535 | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba An Lĩnh - Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi Mục 2546 | 4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 - Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) Mục 2543 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.550.000 | 2.040.000 |
| Quốc lộ 37 | Hồ Côn Sơn - Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn Mục 2545 | 4.900.000 | 3.725.000 | 2.075.000 | 1.660.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) - Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn Mục 2544 | 5.600.000 | 4.050.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2589 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2592 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) | Ngã tư Trại Chuối - An Mô - Cầu Dòng - Cộng Hòa Mục 2591 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2590 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2588 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Nhà ông Gác - Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Mục 2583 | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2584 | 2.975.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2580 | 3.360.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.280.000 |
| Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2566 | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990.000 |
| Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2581 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường 398 | Nhà ông Toàn - Chùa Bắc Đẩu Mục 2578 | 4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Đường 398 | Dốc nguy hiểm - Phà Đồng Việt Mục 2579 | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2569 | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990.000 |
| Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2577 | 3.710.000 | 2.650.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2568 | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990.000 |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2547 | 3.430.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2563 | 3.570.000 | 2.700.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) | Nhà ông Kiền - Nhà ông Tài Mục 2586 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Đường dẫn cầu Đồng Việt | Quốc lộ 37 - Cầu Đồng Việt Mục 2582 | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào | Đầu đường - Cuối đường Mục 2587 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2593 | 1.440.000 | 1.160.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2565 | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2585 | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.