Bảng giá đất Xã Nguyên Giáp, Hải Phòng từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyên Giáp là 28.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1451 | 28.800.000 | 15.300.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường 191 Q Khu vực 2 | Xã Lạc Phượng - Km 31+880 đường 391 Mục 1455 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường 191N Khu vực 2 | Đường 391 tại thôn Hà Hải - Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ) Mục 1456 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Phố Quý Cao - Thôn Hà Hải Mục 1453 | 13.000.000 | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Xã Lạc Phượng - Phố Quý Cao Mục 1452 | 25.200.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Qua địa bàn xã Nguyên Giáp Mục 1454 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1459 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An Quý Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1458 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.560.000 | 1.320.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1457 | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1451 | 7.200.000 | 3.825.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường 191 Q Khu vực 2 | Xã Lạc Phượng - Km 31+880 đường 391 Mục 1455 | 2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 191N Khu vực 2 | Đường 391 tại thôn Hà Hải - Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ) Mục 1456 | 2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Xã Lạc Phượng - Phố Quý Cao Mục 1452 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Phố Quý Cao - Thôn Hà Hải Mục 1453 | 3.250.000 | 1.525.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Qua địa bàn xã Nguyên Giáp Mục 1454 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1459 | 820.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An Quý Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1458 | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1457 | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1451 | 8.640.000 | 4.590.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Đường 191 Q Khu vực 2 | Xã Lạc Phượng - Km 31+880 đường 391 Mục 1455 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường 191N Khu vực 2 | Đường 391 tại thôn Hà Hải - Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ) Mục 1456 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Phố Quý Cao - Thôn Hà Hải Mục 1453 | 3.900.000 | 1.830.000 | 1.050.000 | 780.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Xã Lạc Phượng - Phố Quý Cao Mục 1452 | 7.560.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Qua địa bàn xã Nguyên Giáp Mục 1454 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1459 | 1.035.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An Quý Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1458 | 1.620.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1457 | 2.700.000 | 1.620.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.