Bảng giá đất Xã Đại Sơn, Hải Phòng từ 01/01/2026

24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Sơn25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ), đoạn Đầu đường Nguyễn Văn Bé đến Xã Tân Kỳ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1412
14.500.000
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Khu vực 2
Các lô giáp đường 191E
Mục 1411
16.500.000
Đường 191E
Khu vực 2
Đường gom cao tốc HN-HP - Đê sông Thái Bình
Mục 1414
9.000.0004.500.0003.500.0002.500.000
Đường 191P
Khu vực 2
Ngã ba đường 391 - Đường gom cao tốc HN- HP
Mục 1413
15.000.0007.000.0004.000.0003.000.000
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Khu vực 1
Đầu đường Nguyễn Văn Bé - Xã Tân Kỳ
Mục 1410
25.200.00012.600.0006.300.0003.600.000
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
Khu vực 1
Phường Tân Hưng - Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
Mục 1409
22.700.00010.800.0005.400.0002.700.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1416
9.000.0005.400.0002.400.0001.920.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1415
9.000.0005.400.0002.400.0001.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Khu vực 2
Các lô giáp đường 191E
Mục 1411
4.125.000
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1412
3.625.000
Đường 191E
Khu vực 2
Đường gom cao tốc HN-HP - Đê sông Thái Bình
Mục 1414
2.250.0001.125.000875.000720.000
Đường 191P
Khu vực 2
Ngã ba đường 391 - Đường gom cao tốc HN- HP
Mục 1413
3.750.0001.750.0001.000.000750.000
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Khu vực 1
Đầu đường Nguyễn Văn Bé - Xã Tân Kỳ
Mục 1410
6.300.0003.150.0001.575.000900.000
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
Khu vực 1
Phường Tân Hưng - Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
Mục 1409
5.675.0002.700.0001.350.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1416
2.250.0001.350.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1415
2.250.0001.350.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Khu vực 2
Các lô giáp đường 191E
Mục 1411
4.950.000
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1412
4.350.000
Đường 191E
Khu vực 2
Đường gom cao tốc HN-HP - Đê sông Thái Bình
Mục 1414
2.700.0001.350.0001.050.000750.000
Đường 191P
Khu vực 2
Ngã ba đường 391 - Đường gom cao tốc HN- HP
Mục 1413
4.500.0002.100.0001.200.000900.000
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Khu vực 1
Đầu đường Nguyễn Văn Bé - Xã Tân Kỳ
Mục 1410
7.560.0003.780.0001.890.0001.080.000
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
Khu vực 1
Phường Tân Hưng - Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
Mục 1409
6.810.0003.240.0001.620.000810.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1416
2.700.0001.620.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1415
2.700.0001.620.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.