Bảng giá đất Xã Hà Nam, Hải Phòng từ 01/01/2026

15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Nam12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 390E, đoạn Giáp xã Hà Bắc đến Bến phà Giải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 390E
Khu vực 1
Giáp xã Hà Bắc - Bến phà Giải
Mục 1025
12.500.0007.500.0004.100.0002.100.000
Đường trục chính các thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1029
3.600.0002.900.0001.500.0001.300.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 390E - Đền Ngọc Hoa
Mục 1027
6.000.0003.900.0002.200.0001.800.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Giáp xã Hà Bắc - Cống Hương
Mục 1026
8.400.0005.000.0002.800.0001.400.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1028
4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 390E
Khu vực 1
Giáp xã Hà Bắc - Bến phà Giải
Mục 1025
3.125.0001.875.0001.025.000720.000
Đường trục chính các thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1029
900.000800.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 390E - Đền Ngọc Hoa
Mục 1027
1.500.000975.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Giáp xã Hà Bắc - Cống Hương
Mục 1026
2.100.0001.250.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1028
1.225.000800.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 390E
Khu vực 1
Giáp xã Hà Bắc - Bến phà Giải
Mục 1025
3.750.0002.250.0001.230.000750.000
Đường trục chính các thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1029
1.080.000870.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 390E - Đền Ngọc Hoa
Mục 1027
1.800.0001.170.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Giáp xã Hà Bắc - Cống Hương
Mục 1026
2.520.0001.500.000840.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1028
1.470.000960.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.