Bảng giá đất Xã Lai Khê, Hải Phòng từ 01/01/2026
66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lai Khê là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN), Đường mặt cắt 27m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m Mục 1742 | 11.900.000 | |||
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m Mục 1743 | 9.700.000 | |||
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m Mục 1741 | 13.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt 27m Mục 1739 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) Mục 1738 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) Mục 1740 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Khu vực 1 | Đường còn lại trong khu dân cư Mục 1737 | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Khu vực 1 | Đường gom đường 389 Mục 1736 | 24.000.000 | |||
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom Mục 1732 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom Mục 1733 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A Mục 1731 | 18.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 5A Mục 1744 | 9.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Khu vực 1 | Các đường còn lại Mục 1745 | 8.000.000 | |||
| Đường 389 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ Mục 1734 | 21.600.000 | 10.800.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường 389 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ Mục 1735 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường 5B Khu vực 2 | Ngã ba đường 389 - Giáp Khu công nghiệp Lai Vu Mục 1746 | 12.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1752 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1751 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã ba Đình Làng Cam Thượng - Đò Quýt Mục 1750 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Nhà Văn hóa thôn Cam Đông - Cống Phú Hải Mục 1749 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 5 - Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông Mục 1748 | 10.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1747 | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m Mục 1741 | 3.425.000 | |||
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m Mục 1742 | 2.975.000 | |||
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m Mục 1743 | 2.425.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt 27m Mục 1739 | 6.250.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) Mục 1740 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) Mục 1738 | 6.250.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Khu vực 1 | Đường gom đường 389 Mục 1736 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Khu vực 1 | Đường còn lại trong khu dân cư Mục 1737 | 3.250.000 | |||
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A Mục 1731 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom Mục 1732 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom Mục 1733 | 1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Khu vực 1 | Các đường còn lại Mục 1745 | 2.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 5A Mục 1744 | 2.250.000 | |||
| Đường 389 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ Mục 1735 | 1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 389 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ Mục 1734 | 5.400.000 | 2.700.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường 5B Khu vực 2 | Ngã ba đường 389 - Giáp Khu công nghiệp Lai Vu Mục 1746 | 3.000.000 | 1.875.000 | 950.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1752 | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1751 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã ba Đình Làng Cam Thượng - Đò Quýt Mục 1750 | 1.750.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Nhà Văn hóa thôn Cam Đông - Cống Phú Hải Mục 1749 | 1.750.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 5 - Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông Mục 1748 | 2.625.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1747 | 2.025.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m Mục 1742 | 3.570.000 | |||
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m Mục 1743 | 2.910.000 | |||
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m Mục 1741 | 4.110.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt 27m Mục 1739 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) Mục 1738 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Khu vực 1 | Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) Mục 1740 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Khu vực 1 | Đường gom đường 389 Mục 1736 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Khu vực 1 | Đường còn lại trong khu dân cư Mục 1737 | 4.550.000 | |||
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom Mục 1733 | 2.250.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom Mục 1732 | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 5A Khu vực 1 | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A Mục 1731 | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 5A Mục 1744 | 2.700.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Khu vực 1 | Các đường còn lại Mục 1745 | 2.400.000 | |||
| Đường 389 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ Mục 1734 | 6.480.000 | 3.240.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Đường 389 Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ Mục 1735 | 2.250.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 5B Khu vực 2 | Ngã ba đường 389 - Giáp Khu công nghiệp Lai Vu Mục 1746 | 3.600.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1752 | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1751 | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã ba Đình Làng Cam Thượng - Đò Quýt Mục 1750 | 2.100.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Nhà Văn hóa thôn Cam Đông - Cống Phú Hải Mục 1749 | 2.100.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 5 - Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông Mục 1748 | 3.150.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1747 | 2.430.000 | 1.470.000 | 840.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.