Bảng giá đất Xã Quyết Thắng, Hải Phòng từ 01/01/2026
45 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quyết Thắng là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Ngã tư Hòa Bình đến Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết Mục 426 | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng Mục 425 | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 432 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 433 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cống ông An - Đò mía Mục 431 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) Mục 428 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.700.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Kênh thôn Lãng Niên - Cống ông An Mục 430 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên Mục 427 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.700.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cầu sông Mới - Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) Mục 429 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.700.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 437 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 439 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 438 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 436 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Các đoạn đường trục xã còn lại Mục 435 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 10 - Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) Mục 434 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết Mục 426 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 980.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng Mục 425 | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 432 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 433 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) Mục 428 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cống ông An - Đò mía Mục 431 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Kênh thôn Lãng Niên - Cống ông An Mục 430 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 875.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên Mục 427 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cầu sông Mới - Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) Mục 429 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 437 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 439 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 436 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 438 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 10 - Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) Mục 434 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 875.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Các đoạn đường trục xã còn lại Mục 435 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết Mục 426 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng Mục 425 | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 432 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 433 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Kênh thôn Lãng Niên - Cống ông An Mục 430 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.125.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cầu sông Mới - Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) Mục 429 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.215.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cống ông An - Đò mía Mục 431 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên Mục 427 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.215.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình - Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) Mục 428 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.215.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 439 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 437 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 436 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 438 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Quốc lộ 10 - Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) Mục 434 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.125.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Các đoạn đường trục xã còn lại Mục 435 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.