Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026

162 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Đặc khu Cát Hải80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà, Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Hùng Sơn
Khu vực 2
Giáp đường 356
Mục 1831
15.000.000
Khu tái định cư Hùng Sơn
Khu vực 2
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Mục 1832
12.000.000
Khu tái định cư thôn Hải Sơn
Khu vực 2
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Mục 1833
8.000.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Khu vực 2
Đường nội bộ tuyến 2
Mục 1835
12.000.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Khu vực 2
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Mục 1834
13.500.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1827
9.000.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1829
11.000.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Mục 1830
12.000.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1828
10.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Mục 1812
35.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1810
25.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Mục 1811
30.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1808
18.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1809
20.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1814
65.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1813
60.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1815
70.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Mục 1816
80.000.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo
Mục 1803
30.000.00021.000.00018.000.00015.000.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214
Mục 1801
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả
Mục 1802
12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Mục 1787
16.000.00011.200.0009.600.0008.000.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà
Mục 1786
10.000.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Mục 1788
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Mục 1787
12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Mục 1796
40.000.00028.000.00024.000.00021.000.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25
Mục 1798
22.000.00017.600.00013.200.00011.000.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Đường ngang
Mục 1797
35.000.00027.000.00021.000.00017.500.000
Phố Tùng Dinh
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1804
40.000.00028.000.00024.000.00020.000.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Mục 1821
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Mục 1817
13.500.0009.450.0008.100.0006.750.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Mục 1791
32.000.00022.400.00019.200.00016.000.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Mục 1794
30.000.00022.000.00015.000.00012.000.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94
Mục 1790
27.000.00018.900.00016.200.00013.500.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Mục 1792
60.000.00042.000.00036.000.00030.000.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự
Mục 1793
40.000.00028.000.00024.000.00021.000.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế
Mục 1789
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Đường Cát Tiên
Khu vực 1
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2)
Mục 1795
40.000.00028.000.00024.000.00021.000.000
Đường Núi Xẻ
Khu vực 1
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Mục 1800
20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Khu vực 1
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường
Mục 1822
15.000.00010.500.0009.000.0007.500.000
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1807
20.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 1836
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Mục 1838
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 1837
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Mục 1825
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Mục 1826
12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 1823
6.500.0004.550.0003.900.0003.250.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 1824
8.000.0005.600.0004.800.0004.000.000
Đường tỉnh 356
Khu vực 1
Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót
Mục 1818
15.000.00010.500.0009.000.0007.500.000
Đường tỉnh 356
Khu vực 1
Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn
Mục 1819
15.000.00010.500.0009.000.0007.500.000
Đường tỉnh 356B
Khu vực 1
Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
Mục 1820
10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Đường vòng lô II Núi Ngọc
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1799
23.000.00016.100.00013.800.00011.500.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Khu vực 1
Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Mục 1805
25.000.00017.500.00015.000.00012.500.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Khu vực 1
Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh
Mục 1806
30.000.00022.000.00018.000.00015.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Hùng Sơn
Khu vực 2
Giáp đường 356
Mục 1831
5.250.000
Khu tái định cư Hùng Sơn
Khu vực 2
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Mục 1832
4.200.000
Khu tái định cư thôn Hải Sơn
Khu vực 2
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Mục 1833
2.800.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Khu vực 2
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Mục 1834
4.725.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Khu vực 2
Đường nội bộ tuyến 2
Mục 1835
4.200.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1829
3.850.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Mục 1830
4.200.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1828
3.500.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1827
3.150.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Mục 1811
10.500.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Mục 1812
12.250.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1810
8.750.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1808
6.300.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1809
7.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1815
24.500.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Mục 1816
28.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1813
21.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1814
22.750.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo
Mục 1803
10.500.0007.350.0006.300.0005.250.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả
Mục 1802
4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214
Mục 1801
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Mục 1787
4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà
Mục 1786
3.500.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Mục 1788
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Mục 1787
5.600.0003.920.0003.360.0002.800.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Mục 1796
14.000.0009.800.0008.400.0007.350.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Đường ngang
Mục 1797
12.250.0009.450.0007.350.0006.125.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25
Mục 1798
7.700.0006.160.0004.620.0003.850.000
Phố Tùng Dinh
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1804
14.000.0009.800.0008.400.0007.000.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Mục 1821
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Mục 1817
4.725.0003.308.0002.835.0002.363.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự
Mục 1793
14.000.0009.800.0008.400.0007.350.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế
Mục 1789
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Mục 1792
21.000.00014.700.00012.600.00010.500.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Mục 1791
11.200.0007.840.0006.720.0005.600.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Mục 1794
10.500.0007.700.0005.250.0004.200.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94
Mục 1790
9.450.0006.615.0005.670.0004.725.000
Đường Cát Tiên
Khu vực 1
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2)
Mục 1795
14.000.0009.800.0008.400.0007.350.000
Đường Núi Xẻ
Khu vực 1
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Mục 1800
7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Khu vực 1
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường
Mục 1822
5.250.0003.675.0003.150.0002.625.000
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1807
7.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Mục 1838
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 1837
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 1836
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Mục 1826
4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 1824
2.800.0001.960.0001.680.0001.400.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Mục 1825
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 1823
2.275.0001.593.0001.365.0001.138.000
Đường tỉnh 356
Khu vực 1
Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót
Mục 1818
5.250.0003.675.0003.150.0002.625.000
Đường tỉnh 356
Khu vực 1
Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn
Mục 1819
5.250.0003.675.0003.150.0002.625.000
Đường tỉnh 356B
Khu vực 1
Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
Mục 1820
3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Đường vòng lô II Núi Ngọc
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1799
8.050.0005.635.0004.830.0004.025.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Khu vực 1
Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Mục 1805
8.750.0006.125.0005.250.0004.375.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Khu vực 1
Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh
Mục 1806
10.500.0007.700.0006.300.0005.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Hùng Sơn
Khu vực 2
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Mục 1832
5.400.000
Khu tái định cư Hùng Sơn
Khu vực 2
Giáp đường 356
Mục 1831
6.750.000
Khu tái định cư thôn Hải Sơn
Khu vực 2
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Mục 1833
3.600.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Khu vực 2
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Mục 1834
6.075.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Khu vực 2
Đường nội bộ tuyến 2
Mục 1835
5.400.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Mục 1830
5.400.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1827
4.050.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1829
4.950.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Khu vực 2
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1828
4.500.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Mục 1812
15.750.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1808
8.100.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1809
9.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1810
11.250.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Mục 1811
13.500.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Mục 1814
29.250.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Mục 1816
36.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Mục 1815
31.500.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Khu vực 1
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Mục 1813
27.000.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214
Mục 1801
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả
Mục 1802
5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Phố Cái Bèo
Khu vực 1
Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo
Mục 1803
13.500.0009.450.0008.100.0006.750.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà
Mục 1786
4.500.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Mục 1787
5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Mục 1787
7.200.0005.040.0004.320.0003.600.000
Phố Hà Sen
Khu vực 1
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Mục 1788
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25
Mục 1798
9.900.0007.920.0005.940.0004.950.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Đường ngang
Mục 1797
15.750.00012.150.0009.450.0007.875.000
Phố Núi Ngọc
Khu vực 1
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Mục 1796
18.000.00012.600.00010.800.0009.450.000
Phố Tùng Dinh
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1804
18.000.00012.600.00010.800.0009.000.000
Tuyến đường
Khu vực 1
Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Mục 1821
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Mục 1817
6.075.0004.253.0003.645.0003.038.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế
Mục 1789
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Mục 1792
27.000.00018.900.00016.200.00013.500.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Mục 1791
14.400.00010.080.0008.640.0007.200.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94
Mục 1790
12.150.0008.505.0007.290.0006.075.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Mục 1794
13.500.0009.900.0006.750.0005.400.000
Đường 1-4
Khu vực 1
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự
Mục 1793
18.000.00012.600.00010.800.0009.450.000
Đường Cát Tiên
Khu vực 1
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2)
Mục 1795
18.000.00012.600.00010.800.0009.450.000
Đường Núi Xẻ
Khu vực 1
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Mục 1800
9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Khu vực 1
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường
Mục 1822
6.750.0004.725.0004.050.0003.375.000
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1807
9.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 1837
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Mục 1838
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 1836
1.575.000945.000790.000750.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 1823
2.925.0002.048.0001.755.0001.463.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Mục 1825
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Mục 1826
5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
Đường trục chính đảo
Khu vực 2
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 1824
3.600.0002.520.0002.160.0001.800.000
Đường tỉnh 356
Khu vực 1
Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn
Mục 1819
6.750.0004.725.0004.050.0003.375.000
Đường tỉnh 356
Khu vực 1
Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót
Mục 1818
6.750.0004.725.0004.050.0003.375.000
Đường tỉnh 356B
Khu vực 1
Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
Mục 1820
4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
Đường vòng lô II Núi Ngọc
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1799
10.350.0007.245.0006.210.0005.175.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Khu vực 1
Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh
Mục 1806
13.500.0009.900.0008.100.0006.750.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Khu vực 1
Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Mục 1805
11.250.0007.875.0006.750.0005.625.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.