Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026
162 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Đặc khu Cát Hải là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà, Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Hùng Sơn Khu vực 2 | Giáp đường 356 Mục 1831 | 15.000.000 | |||
| Khu tái định cư Hùng Sơn Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư Mục 1832 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Hải Sơn Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư Mục 1833 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Khu vực 2 | Đường nội bộ tuyến 2 Mục 1835 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Khu vực 2 | Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) Mục 1834 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1827 | 9.000.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1829 | 11.000.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên Mục 1830 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1828 | 10.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên Mục 1812 | 35.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1810 | 25.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m Mục 1811 | 30.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1808 | 18.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1809 | 20.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1814 | 65.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1813 | 60.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1815 | 70.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên Mục 1816 | 80.000.000 | |||
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo Mục 1803 | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214 Mục 1801 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả Mục 1802 | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) Mục 1787 | 16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà Mục 1786 | 10.000.000 | |||
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) Mục 1788 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) Mục 1787 | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) Mục 1796 | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25 Mục 1798 | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Đường ngang Mục 1797 | 35.000.000 | 27.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 |
| Phố Tùng Dinh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1804 | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) Mục 1821 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ Mục 1817 | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) Mục 1791 | 32.000.000 | 22.400.000 | 19.200.000 | 16.000.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò Mục 1794 | 30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94 Mục 1790 | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Mục 1792 | 60.000.000 | 42.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự Mục 1793 | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế Mục 1789 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Cát Tiên Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) Mục 1795 | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Đường Núi Xẻ Khu vực 1 | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) Mục 1800 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Khu vực 1 | Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường Mục 1822 | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1807 | 20.000.000 | |||
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 1836 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m Mục 1838 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 1837 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m Mục 1825 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên Mục 1826 | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m Mục 1823 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 3.250.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 1824 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 356 Khu vực 1 | Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót Mục 1818 | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Đường tỉnh 356 Khu vực 1 | Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn Mục 1819 | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Đường tỉnh 356B Khu vực 1 | Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà Mục 1820 | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường vòng lô II Núi Ngọc Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1799 | 23.000.000 | 16.100.000 | 13.800.000 | 11.500.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Khu vực 1 | Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu Mục 1805 | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Khu vực 1 | Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh Mục 1806 | 30.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Hùng Sơn Khu vực 2 | Giáp đường 356 Mục 1831 | 5.250.000 | |||
| Khu tái định cư Hùng Sơn Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư Mục 1832 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Hải Sơn Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư Mục 1833 | 2.800.000 | |||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Khu vực 2 | Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) Mục 1834 | 4.725.000 | |||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Khu vực 2 | Đường nội bộ tuyến 2 Mục 1835 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1829 | 3.850.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên Mục 1830 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1828 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1827 | 3.150.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m Mục 1811 | 10.500.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên Mục 1812 | 12.250.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1810 | 8.750.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1808 | 6.300.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1809 | 7.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1815 | 24.500.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên Mục 1816 | 28.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1813 | 21.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1814 | 22.750.000 | |||
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo Mục 1803 | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả Mục 1802 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214 Mục 1801 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) Mục 1787 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà Mục 1786 | 3.500.000 | |||
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) Mục 1788 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) Mục 1787 | 5.600.000 | 3.920.000 | 3.360.000 | 2.800.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) Mục 1796 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Đường ngang Mục 1797 | 12.250.000 | 9.450.000 | 7.350.000 | 6.125.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25 Mục 1798 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Phố Tùng Dinh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1804 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) Mục 1821 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ Mục 1817 | 4.725.000 | 3.308.000 | 2.835.000 | 2.363.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự Mục 1793 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế Mục 1789 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Mục 1792 | 21.000.000 | 14.700.000 | 12.600.000 | 10.500.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) Mục 1791 | 11.200.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 5.600.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò Mục 1794 | 10.500.000 | 7.700.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94 Mục 1790 | 9.450.000 | 6.615.000 | 5.670.000 | 4.725.000 |
| Đường Cát Tiên Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) Mục 1795 | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Đường Núi Xẻ Khu vực 1 | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) Mục 1800 | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Khu vực 1 | Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường Mục 1822 | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1807 | 7.000.000 | |||
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m Mục 1838 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 1837 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 1836 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên Mục 1826 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 1824 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m Mục 1825 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m Mục 1823 | 2.275.000 | 1.593.000 | 1.365.000 | 1.138.000 |
| Đường tỉnh 356 Khu vực 1 | Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót Mục 1818 | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đường tỉnh 356 Khu vực 1 | Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn Mục 1819 | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đường tỉnh 356B Khu vực 1 | Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà Mục 1820 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường vòng lô II Núi Ngọc Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1799 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.830.000 | 4.025.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Khu vực 1 | Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu Mục 1805 | 8.750.000 | 6.125.000 | 5.250.000 | 4.375.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Khu vực 1 | Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh Mục 1806 | 10.500.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Hùng Sơn Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư Mục 1832 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư Hùng Sơn Khu vực 2 | Giáp đường 356 Mục 1831 | 6.750.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Hải Sơn Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư Mục 1833 | 3.600.000 | |||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Khu vực 2 | Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) Mục 1834 | 6.075.000 | |||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Khu vực 2 | Đường nội bộ tuyến 2 Mục 1835 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên Mục 1830 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1827 | 4.050.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1829 | 4.950.000 | |||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1828 | 4.500.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên Mục 1812 | 15.750.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1808 | 8.100.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1809 | 9.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1810 | 11.250.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m Mục 1811 | 13.500.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m Mục 1814 | 29.250.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên Mục 1816 | 36.000.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m Mục 1815 | 31.500.000 | |||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m Mục 1813 | 27.000.000 | |||
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214 Mục 1801 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả Mục 1802 | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Phố Cái Bèo Khu vực 1 | Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo Mục 1803 | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà Mục 1786 | 4.500.000 | |||
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) Mục 1787 | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) Mục 1787 | 7.200.000 | 5.040.000 | 4.320.000 | 3.600.000 |
| Phố Hà Sen Khu vực 1 | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) Mục 1788 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25 Mục 1798 | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Đường ngang Mục 1797 | 15.750.000 | 12.150.000 | 9.450.000 | 7.875.000 |
| Phố Núi Ngọc Khu vực 1 | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) Mục 1796 | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Phố Tùng Dinh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1804 | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 1 | Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) Mục 1821 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ Mục 1817 | 6.075.000 | 4.253.000 | 3.645.000 | 3.038.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế Mục 1789 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Mục 1792 | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) Mục 1791 | 14.400.000 | 10.080.000 | 8.640.000 | 7.200.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94 Mục 1790 | 12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò Mục 1794 | 13.500.000 | 9.900.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường 1-4 Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự Mục 1793 | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Đường Cát Tiên Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) Mục 1795 | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Đường Núi Xẻ Khu vực 1 | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) Mục 1800 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Khu vực 1 | Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường Mục 1822 | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1807 | 9.000.000 | |||
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 1837 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m Mục 1838 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 1836 | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m Mục 1823 | 2.925.000 | 2.048.000 | 1.755.000 | 1.463.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m Mục 1825 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên Mục 1826 | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Đường trục chính đảo Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 1824 | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 356 Khu vực 1 | Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn Mục 1819 | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Đường tỉnh 356 Khu vực 1 | Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót Mục 1818 | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Đường tỉnh 356B Khu vực 1 | Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà Mục 1820 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đường vòng lô II Núi Ngọc Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1799 | 10.350.000 | 7.245.000 | 6.210.000 | 5.175.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Khu vực 1 | Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh Mục 1806 | 13.500.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Khu vực 1 | Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu Mục 1805 | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.