Bảng giá đất Xã Thái Tân, Hải Phòng từ 01/01/2026

51 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Tân32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Bắc Cầu Hàn, Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 878
28.000.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Mục 879
25.000.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Mục 877
32.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Mục 886
8.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
Mục 887
6.000.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Đống Nổi - Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
Mục 874
18.000.00011.600.0005.800.0002.900.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Khu vực 1
Cổng chào thôn Quan Sơn - Nhà ông Cao Xuân Triệu
Mục 876
24.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 889
5.000.0003.200.0002.000.0001.000.000
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 889
3.000.0002.000.0001.500.000900.000
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 888
6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Trạm biến áp thôn An Giới - Dốc đê thôn Nhuế Sơn
Mục 883
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ - Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Mục 882
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Đống Nổi - Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)
Mục 880
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Dốc đê An Dật - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 885
8.000.0005.000.0002.500.0001.100.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 5B khu Cầu Đầm - Cầu Cống Gạch
Mục 884
8.000.0005.000.0002.500.0001.100.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường dẫn Cầu Hàn - Trạm biến áp thôn An Giới
Mục 881
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục đông Tây
Khu vực 1
Giáp xã Nam Sách - Dốc đê Mạc Bình
Mục 875
18.000.00011.300.0005.300.0002.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Mục 879
6.250.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 878
7.000.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Mục 877
8.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Mục 886
2.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
Mục 887
1.500.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Đống Nổi - Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
Mục 874
4.500.0002.900.0001.450.000725.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Khu vực 1
Cổng chào thôn Quan Sơn - Nhà ông Cao Xuân Triệu
Mục 876
6.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 889
1.250.000800.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 889
800.000760.000740.000720.000
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 888
1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 5B khu Cầu Đầm - Cầu Cống Gạch
Mục 884
2.000.0001.250.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Dốc đê An Dật - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 885
2.000.0001.250.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Đống Nổi - Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)
Mục 880
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ - Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Mục 882
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Trạm biến áp thôn An Giới - Dốc đê thôn Nhuế Sơn
Mục 883
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường dẫn Cầu Hàn - Trạm biến áp thôn An Giới
Mục 881
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục đông Tây
Khu vực 1
Giáp xã Nam Sách - Dốc đê Mạc Bình
Mục 875
4.500.0002.825.0001.325.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Mục 879
7.500.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 878
8.400.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Khu vực 1
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Mục 877
9.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Mục 886
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
Mục 887
1.800.000
Đường 5B
Khu vực 1
Cầu Đống Nổi - Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
Mục 874
5.400.0003.480.0001.740.000870.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Khu vực 1
Cổng chào thôn Quan Sơn - Nhà ông Cao Xuân Triệu
Mục 876
7.200.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 889
1.500.000960.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 889
900.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 888
1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Trạm biến áp thôn An Giới - Dốc đê thôn Nhuế Sơn
Mục 883
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Dốc đê An Dật - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 885
2.400.0001.500.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Đống Nổi - Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)
Mục 880
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 5B khu Cầu Đầm - Cầu Cống Gạch
Mục 884
2.400.0001.500.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường dẫn Cầu Hàn - Trạm biến áp thôn An Giới
Mục 881
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ - Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Mục 882
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục đông Tây
Khu vực 1
Giáp xã Nam Sách - Dốc đê Mạc Bình
Mục 875
5.400.0003.390.0001.590.000780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.