Bảng giá đất Xã Phú Thái, Hải Phòng từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thái là 36.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái đến Cầu Bất Nạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Đầm Chợ Khu vực 1 | Các thửa đất giáp còn lại Mục 1704 | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Đầm Chợ Khu vực 1 | Các thửa đất giáp đường trục chính Mục 1703 | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1699 | 18.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) Khu vực 1 | Km 73+300 - Km74 Mục 1701 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1700 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) Mục 1720 | 34.400.000 | |||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) Mục 1721 | 32.900.000 | |||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m Mục 1722 | 20.000.000 | |||
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1726 | 18.000.000 | 9.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Đường 20-9 Khu vực 1 | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba cầu An Thái Mục 1697 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 20-9 Khu vực 1 | Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo Mục 1696 | 22.500.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Đường 388 Khu vực 1 | Cầu Bất Nạo - Trường THPT Kim Thành II Mục 1718 | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Đường An Ninh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1705 | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Bình Minh Khu vực 1 | Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - Đường Phạm Cảnh Lương Mục 1710 | 15.000.000 | 9.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Bạch Đằng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1708 | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Hồng Hà Khu vực 1 | Quốc lộ 5 - Phà Thái cũ Mục 1711 | 10.000.000 | 6.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồng Thái Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 1716 | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Trường THCS thị trấn Phú Thái Mục 1717 | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Phạm Cảnh Lương Khu vực 1 | Đường Bình Minh - Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn Mục 1713 | 10.000.000 | 6.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Cảnh Lương Khu vực 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - Đường Bình Minh Mục 1712 | 12.000.000 | 7.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1706 | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1707 | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - Cầu Bất Nạo Mục 1698 | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1714 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường gom phía Nam Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1702 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1709 | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tránh xã Phú Thái Khu vực 1 | Quảng trường 20-9 - Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc Mục 1719 | 19.000.000 | 10.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1728 | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1729 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1730 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1723 | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1727 | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) Khu vực 2 | Đầu đường - Hết TTYT Kim Thành Mục 1724 | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) Khu vực 2 | TTYT Kim Thành - Cuối đường Mục 1725 | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Tâm Khu vực 1 | Ngã tư đường 20-9 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo Mục 1715 | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Đầm Chợ Khu vực 1 | Các thửa đất giáp còn lại Mục 1704 | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Đầm Chợ Khu vực 1 | Các thửa đất giáp đường trục chính Mục 1703 | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1699 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) Khu vực 1 | Km 73+300 - Km74 Mục 1701 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1700 | 1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m Mục 1722 | 5.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) Mục 1721 | 8.225.000 | |||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) Mục 1720 | 8.600.000 | |||
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1726 | 4.500.000 | 2.250.000 | 925.000 | 720.000 |
| Đường 20-9 Khu vực 1 | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba cầu An Thái Mục 1697 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường 20-9 Khu vực 1 | Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo Mục 1696 | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Đường 388 Khu vực 1 | Cầu Bất Nạo - Trường THPT Kim Thành II Mục 1718 | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Đường An Ninh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1705 | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Bình Minh Khu vực 1 | Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - Đường Phạm Cảnh Lương Mục 1710 | 3.750.000 | 2.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Bạch Đằng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1708 | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Hồng Hà Khu vực 1 | Quốc lộ 5 - Phà Thái cũ Mục 1711 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Hồng Thái Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 1716 | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Trường THCS thị trấn Phú Thái Mục 1717 | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Đường Phạm Cảnh Lương Khu vực 1 | Đường Bình Minh - Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn Mục 1713 | 2.500.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Phạm Cảnh Lương Khu vực 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - Đường Bình Minh Mục 1712 | 3.000.000 | 1.875.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1706 | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1707 | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - Cầu Bất Nạo Mục 1698 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1714 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường gom phía Nam Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1702 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1709 | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường tránh xã Phú Thái Khu vực 1 | Quảng trường 20-9 - Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc Mục 1719 | 4.750.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1728 | 2.025.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1729 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1730 | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1723 | 2.275.000 | 1.150.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1727 | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) Khu vực 2 | Đầu đường - Hết TTYT Kim Thành Mục 1724 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) Khu vực 2 | TTYT Kim Thành - Cuối đường Mục 1725 | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Đồng Tâm Khu vực 1 | Ngã tư đường 20-9 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo Mục 1715 | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Đầm Chợ Khu vực 1 | Các thửa đất giáp đường trục chính Mục 1703 | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Đầm Chợ Khu vực 1 | Các thửa đất giáp còn lại Mục 1704 | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1699 | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) Khu vực 1 | Km 73+300 - Km74 Mục 1701 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1700 | 2.250.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) Mục 1721 | 9.870.000 | |||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m Mục 1722 | 6.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) Mục 1720 | 10.320.000 | |||
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1726 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.110.000 | 750.000 |
| Đường 20-9 Khu vực 1 | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba cầu An Thái Mục 1697 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường 20-9 Khu vực 1 | Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo Mục 1696 | 6.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 1.380.000 |
| Đường 388 Khu vực 1 | Cầu Bất Nạo - Trường THPT Kim Thành II Mục 1718 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Đường An Ninh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1705 | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Bình Minh Khu vực 1 | Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - Đường Phạm Cảnh Lương Mục 1710 | 4.500.000 | 2.700.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Bạch Đằng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1708 | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Hồng Hà Khu vực 1 | Quốc lộ 5 - Phà Thái cũ Mục 1711 | 3.000.000 | 1.800.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Hồng Thái Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 1716 | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Trường THCS thị trấn Phú Thái Mục 1717 | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Đường Phạm Cảnh Lương Khu vực 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - Đường Bình Minh Mục 1712 | 3.600.000 | 2.250.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Phạm Cảnh Lương Khu vực 1 | Đường Bình Minh - Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn Mục 1713 | 3.000.000 | 1.890.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Thanh Niên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1706 | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1707 | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - Cầu Bất Nạo Mục 1698 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1714 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường gom phía Nam Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1702 | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1709 | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường tránh xã Phú Thái Khu vực 1 | Quảng trường 20-9 - Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc Mục 1719 | 5.700.000 | 3.000.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1728 | 2.430.000 | 1.470.000 | 840.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân) Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1729 | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1730 | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1723 | 2.730.000 | 1.380.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1727 | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) Khu vực 2 | TTYT Kim Thành - Cuối đường Mục 1725 | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) Khu vực 2 | Đầu đường - Hết TTYT Kim Thành Mục 1724 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.650.000 |
| Đường Đồng Tâm Khu vực 1 | Ngã tư đường 20-9 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo Mục 1715 | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.