Bảng giá đất Phường Tứ Minh, Hải Phòng từ 01/01/2026
288 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tứ Minh là 57.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Chinh, đoạn Giáp phường Lê Thanh Nghị đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Định | Đại lộ Nguyễn Lương Bằng - KCN Đại An Mục 2198 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu Mục 2212 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Các đường phố còn lại khác | Đầu đường - Cuối đường Mục 2263 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Dương Quang | Phố Vũ Công Đán - Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ Mục 2251 | 21.580.000 | 14.920.000 | 7.090.000 | 5.670.000 |
| Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) | Đường Tân Trào - Phố Lê Quát Mục 2210 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trường Chinh - Giáp phường Thanh Bình Mục 2186 | 44.800.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Khu dân cư mới Lộ Cương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2205 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2195 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2196 | 40.000.000 | |||
| Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2214 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh Mục 2197 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Lý Tử Cấu Mục 2227 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu Mục 2203 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh Mục 2220 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Cừ - Phố Phạm Duy Ưởng Mục 2233 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lê Quát (KĐT Plaza) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2206 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Tứ Minh - Đại lộ 30/10 Mục 2221 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Lý Tử Cấu | Phố Phạm Luận - Đường Tứ Minh Mục 2235 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Sỹ Cố - Phố Đặng Tính Mục 2231 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Lộ Cương | Đường Trường Chinh - Đại lộ 30/10 Mục 2234 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh Mục 2217 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Nguyễn Cừ | Đường An Định - Phố Lý Tử Cấu (TM 18) Mục 2236 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu Mục 2204 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Sỹ Cố | Phố Phạm Luận - Đường Tứ Minh Mục 2237 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu Mục 2226 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2215 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Nguyễn Tuyển | Đường quy hoạch KCN Đại An - Phố Nguyễn Cừ Mục 2238 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh Mục 2188 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2216 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Dự án KDC ven QL5 Mục 2249 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Nguyễn Ư Dĩ | Đường Trường Chinh - Phố Vũ Mạnh Hùng Mục 2239 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Tứ Minh - Đại lộ 30/10 Mục 2222 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Nhật Tân | Đường An Định - Phố Đỗ Bá Linh Mục 2253 | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phạm Duy Ưởng | Đường Lê Quang Bí - Đường Phạm Quý Thích Mục 2240 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Phạm Luận | Đường Thạch lam - giáp KDC Tỉnh Đội Mục 2241 | 17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 |
| Phạm Quý Thích | Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Vũ Công Đán Mục 2242 | 17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 |
| Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Lê Gia Đỉnh Mục 2248 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh Mục 2200 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.800.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Quốc lộ 5 - Công ty Trường Thành Mục 2269 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Quốc lộ 5 - Tuệ Tĩnh Mục 2267 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Vũ Hữu - Nguyễn Danh Nho Mục 2270 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) | Đường Vũ Công Đán - Đường An Định Mục 2219 | 33.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.110.000 |
| Phố Vũ Hữu | Tuệ tĩnh (Đường 394) - Nguyễn Danh Nho Mục 2268 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 5 | Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Công ty TNHH Hải Nam Mục 2265 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Sao Khuê (KĐT Plaza) | Đường Phạm Văn Đồng - Khu Tân Minh Mục 2208 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thượng Hồng (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Nguyễn Tuyển Mục 2228 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Thạch Lam | Phố Phạm Luận - Đường Lê Quang Bí Mục 2243 | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Tiền Lệ | Chợ Lộ Cương - Nhà văn hóa khu Lộ Cương A Mục 2246 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Sông Kim Sơn Mục 2213 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Trường Chinh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - UBND phường Tứ Minh Mục 2192 | 50.000.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Trường Chinh | Giáp phường Lê Thanh Nghị - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 2193 | 57.000.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Trường Tân (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Vĩnh Dụ Mục 2229 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh Mục 2223 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Văn Cận | Phố Tứ Thông - Nhà ông Nguyễn Văn Đạt Mục 2255 | 17.500.000 | 9.540.000 | 5.730.000 | 4.580.000 |
| Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh Mục 2207 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Trần Đăng Nguyên | Phố Vũ Dự - Chùa Tứ Thông Mục 2254 | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Trục đường chính TDP Ha Xá | Nhà Văn hóa TDP Ha Xá - Đê sông Kim Sơn Mục 2276 | 9.320.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Xá | Đường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hòa TDP Kim Xá Mục 2275 | 13.460.000 | 8.070.000 | 4.680.000 | 3.740.000 |
| Trục đường chính TDP Quảng Cư | Đường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hóa TDP Ha Xá Mục 2277 | 16.000.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Trục đường chính trong TDP Ngọ | Đường cầu vượt QL5 - Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ Mục 2273 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa | QL5 - Giếng TDP Đìa Mục 2272 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Tân Trào | Đường An Định - Đường Trường Chinh Mục 2201 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Tứ Minh | Đường An Định - Đường Trường Chinh Mục 2194 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 |
| Tứ Thông | Phố Vũ Dự - Đường quy hoạch KCN Đại An Mục 2244 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Số 1 phố Nguyễn Tuyển Mục 2250 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Vũ Bằng | Phố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt Mục 2256 | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 |
| Vũ Công Đán | TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) - Đường 394 Mục 2190 | 40.000.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| Vũ Công Đán | UBND phường Tứ Minh - TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) Mục 2189 | 50.000.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Vũ Duy Chí | Phố Thượng Đạt - Phố Vũ Bằng Mục 2259 | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 |
| Vũ Dự | Phố Đỗ Bá Linh - Sông Kim Sơn Mục 2258 | 24.000.000 | 14.630.000 | 8.770.000 | 7.020.000 |
| Vũ Mạnh Hùng | Đường Trường Chinh - Đường Lộ Cương Mục 2245 | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đình Lộ Cương Mục 2211 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Vũ Đình Liên | Phố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt Mục 2257 | 17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 |
| Xuân Thị | Phố Vũ Công Đán - Nhà ông Lưu Văn Căn Mục 2260 | 21.500.000 | 11.820.000 | 7.090.000 | 5.670.000 |
| Xuân Thủy (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh Mục 2209 | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2280 | 18.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2281 | 16.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2279 | 16.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2278 | 18.000.000 | |||
| Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng | Đầu tuyến - Cuối tuyến Mục 2271 | 16.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Vũ Bằng Mục 2247 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá) | Vũ Công Đán - Đường 394 Mục 2274 | 35.000.000 | 22.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394 | Bưu điện Cẩm Giàng - Hết TDP ngọ Mục 2264 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An | Đầu đường - Cuối đường Mục 2261 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 2262 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường gom QL5 | KCN Đại An - Đường 394 Mục 2199 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2224 | 17.500.000 | |||
| Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2266 | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trục KDC Đồng Tranh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2225 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đại An | Đường An Định - Sông Bắc Hưng Hải Mục 2218 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Quảng trường - cầu Lộ Cương Mục 2187 | 35.000.000 | 22.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Quy hoạch Mục 2232 | 16.900.000 | 13.800.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đỗ Bá Linh | Phố Thượng Đạt - KCN Đại An mở rộng Mục 2230 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Khúc Thừa Mỹ Mục 2202 | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đỗ Thiên Thư | Phố Tứ Thông - Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông Mục 2252 | 15.400.000 | 8.470.000 | 5.080.000 | 4.060.000 |
| Đỗ Xá | Đường Trường Chinh - Đường Phạm văn Đồng Mục 2191 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Định | Đại lộ Nguyễn Lương Bằng - KCN Đại An Mục 2198 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu Mục 2212 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường phố còn lại khác | Đầu đường - Cuối đường Mục 2263 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 850.000 |
| Dương Quang | Phố Vũ Công Đán - Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ Mục 2251 | 5.395.000 | 3.730.000 | 1.773.000 | 1.418.000 |
| Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) | Đường Tân Trào - Phố Lê Quát Mục 2210 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trường Chinh - Giáp phường Thanh Bình Mục 2186 | 11.200.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư mới Lộ Cương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2205 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2195 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2196 | 10.000.000 | |||
| Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2214 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh Mục 2197 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Lý Tử Cấu Mục 2227 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu Mục 2203 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh Mục 2220 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Cừ - Phố Phạm Duy Ưởng Mục 2233 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Quát (KĐT Plaza) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2206 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Tứ Minh - Đại lộ 30/10 Mục 2221 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Tử Cấu | Phố Phạm Luận - Đường Tứ Minh Mục 2235 | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Sỹ Cố - Phố Đặng Tính Mục 2231 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Lộ Cương | Đường Trường Chinh - Đại lộ 30/10 Mục 2234 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh Mục 2217 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Cừ | Đường An Định - Phố Lý Tử Cấu (TM 18) Mục 2236 | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu Mục 2204 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Sỹ Cố | Phố Phạm Luận - Đường Tứ Minh Mục 2237 | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu Mục 2226 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2215 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Tuyển | Đường quy hoạch KCN Đại An - Phố Nguyễn Cừ Mục 2238 | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh Mục 2188 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2216 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Dự án KDC ven QL5 Mục 2249 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Nguyễn Ư Dĩ | Đường Trường Chinh - Phố Vũ Mạnh Hùng Mục 2239 | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Tứ Minh - Đại lộ 30/10 Mục 2222 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nhật Tân | Đường An Định - Phố Đỗ Bá Linh Mục 2253 | 3.250.000 | 1.750.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phạm Duy Ưởng | Đường Lê Quang Bí - Đường Phạm Quý Thích Mục 2240 | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Phạm Luận | Đường Thạch lam - giáp KDC Tỉnh Đội Mục 2241 | 4.375.000 | 3.625.000 | 2.978.000 | 2.383.000 |
| Phạm Quý Thích | Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Vũ Công Đán Mục 2242 | 4.375.000 | 3.625.000 | 2.978.000 | 2.383.000 |
| Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Lê Gia Đỉnh Mục 2248 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh Mục 2200 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.200.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Quốc lộ 5 - Công ty Trường Thành Mục 2269 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Quốc lộ 5 - Tuệ Tĩnh Mục 2267 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Vũ Hữu - Nguyễn Danh Nho Mục 2270 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) | Đường Vũ Công Đán - Đường An Định Mục 2219 | 8.400.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Phố Vũ Hữu | Tuệ tĩnh (Đường 394) - Nguyễn Danh Nho Mục 2268 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 5 | Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Công ty TNHH Hải Nam Mục 2265 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Sao Khuê (KĐT Plaza) | Đường Phạm Văn Đồng - Khu Tân Minh Mục 2208 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thượng Hồng (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Nguyễn Tuyển Mục 2228 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Thạch Lam | Phố Phạm Luận - Đường Lê Quang Bí Mục 2243 | 3.750.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Tiền Lệ | Chợ Lộ Cương - Nhà văn hóa khu Lộ Cương A Mục 2246 | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Sông Kim Sơn Mục 2213 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Trường Chinh | Giáp phường Lê Thanh Nghị - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 2193 | 14.250.000 | 6.250.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Trường Chinh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - UBND phường Tứ Minh Mục 2192 | 12.500.000 | 6.000.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Trường Tân (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Vĩnh Dụ Mục 2229 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh Mục 2223 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trần Văn Cận | Phố Tứ Thông - Nhà ông Nguyễn Văn Đạt Mục 2255 | 4.375.000 | 2.385.000 | 1.433.000 | 1.145.000 |
| Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh Mục 2207 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Trần Đăng Nguyên | Phố Vũ Dự - Chùa Tứ Thông Mục 2254 | 3.250.000 | 1.750.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Ha Xá | Nhà Văn hóa TDP Ha Xá - Đê sông Kim Sơn Mục 2276 | 2.330.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Xá | Đường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hòa TDP Kim Xá Mục 2275 | 3.365.000 | 2.018.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Trục đường chính TDP Quảng Cư | Đường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hóa TDP Ha Xá Mục 2277 | 4.000.000 | 1.553.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính trong TDP Ngọ | Đường cầu vượt QL5 - Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ Mục 2273 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa | QL5 - Giếng TDP Đìa Mục 2272 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Tân Trào | Đường An Định - Đường Trường Chinh Mục 2201 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Tứ Minh | Đường An Định - Đường Trường Chinh Mục 2194 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 900.000 |
| Tứ Thông | Phố Vũ Dự - Đường quy hoạch KCN Đại An Mục 2244 | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Số 1 phố Nguyễn Tuyển Mục 2250 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Vũ Bằng | Phố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt Mục 2256 | 4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 |
| Vũ Công Đán | UBND phường Tứ Minh - TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) Mục 2189 | 12.500.000 | 6.000.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Vũ Công Đán | TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) - Đường 394 Mục 2190 | 10.000.000 | 4.150.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Vũ Duy Chí | Phố Thượng Đạt - Phố Vũ Bằng Mục 2259 | 4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 |
| Vũ Dự | Phố Đỗ Bá Linh - Sông Kim Sơn Mục 2258 | 6.000.000 | 3.658.000 | 2.193.000 | 1.755.000 |
| Vũ Mạnh Hùng | Đường Trường Chinh - Đường Lộ Cương Mục 2245 | 4.375.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đình Lộ Cương Mục 2211 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Vũ Đình Liên | Phố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt Mục 2257 | 4.375.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.873.000 |
| Xuân Thị | Phố Vũ Công Đán - Nhà ông Lưu Văn Căn Mục 2260 | 5.375.000 | 2.955.000 | 1.773.000 | 1.418.000 |
| Xuân Thủy (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh Mục 2209 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2280 | 4.500.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2281 | 4.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2279 | 4.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2278 | 4.500.000 | |||
| Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng | Đầu tuyến - Cuối tuyến Mục 2271 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Vũ Bằng Mục 2247 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá) | Vũ Công Đán - Đường 394 Mục 2274 | 8.750.000 | 5.625.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394 | Bưu điện Cẩm Giàng - Hết TDP ngọ Mục 2264 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An | Đầu đường - Cuối đường Mục 2261 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 2262 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường gom QL5 | KCN Đại An - Đường 394 Mục 2199 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2224 | 4.375.000 | |||
| Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2266 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục KDC Đồng Tranh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2225 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đại An | Đường An Định - Sông Bắc Hưng Hải Mục 2218 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Quảng trường - cầu Lộ Cương Mục 2187 | 8.750.000 | 5.625.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Quy hoạch Mục 2232 | 4.225.000 | 3.450.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đỗ Bá Linh | Phố Thượng Đạt - KCN Đại An mở rộng Mục 2230 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Khúc Thừa Mỹ Mục 2202 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đỗ Thiên Thư | Phố Tứ Thông - Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông Mục 2252 | 3.850.000 | 2.118.000 | 1.270.000 | 1.015.000 |
| Đỗ Xá | Đường Trường Chinh - Đường Phạm văn Đồng Mục 2191 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Định | Đại lộ Nguyễn Lương Bằng - KCN Đại An Mục 2198 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu Mục 2212 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Các đường phố còn lại khác | Đầu đường - Cuối đường Mục 2263 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Dương Quang | Phố Vũ Công Đán - Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ Mục 2251 | 7.553.000 | 5.222.000 | 2.482.000 | 1.985.000 |
| Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) | Đường Tân Trào - Phố Lê Quát Mục 2210 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trường Chinh - Giáp phường Thanh Bình Mục 2186 | 15.680.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Khu dân cư mới Lộ Cương | Đầu đường - Cuối đường Mục 2205 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2195 | 10.500.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2196 | 14.000.000 | |||
| Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2214 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh Mục 2197 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Lý Tử Cấu Mục 2227 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu Mục 2203 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh Mục 2220 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Cừ - Phố Phạm Duy Ưởng Mục 2233 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Quát (KĐT Plaza) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2206 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Tứ Minh - Đại lộ 30/10 Mục 2221 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Tử Cấu | Phố Phạm Luận - Đường Tứ Minh Mục 2235 | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Sỹ Cố - Phố Đặng Tính Mục 2231 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Lộ Cương | Đường Trường Chinh - Đại lộ 30/10 Mục 2234 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh Mục 2217 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Cừ | Đường An Định - Phố Lý Tử Cấu (TM 18) Mục 2236 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu Mục 2204 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Sỹ Cố | Phố Phạm Luận - Đường Tứ Minh Mục 2237 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu Mục 2226 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2215 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Tuyển | Đường quy hoạch KCN Đại An - Phố Nguyễn Cừ Mục 2238 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh Mục 2188 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh Mục 2216 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Dự án KDC ven QL5 Mục 2249 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Ư Dĩ | Đường Trường Chinh - Phố Vũ Mạnh Hùng Mục 2239 | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Tứ Minh - Đại lộ 30/10 Mục 2222 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nhật Tân | Đường An Định - Phố Đỗ Bá Linh Mục 2253 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phạm Duy Ưởng | Đường Lê Quang Bí - Đường Phạm Quý Thích Mục 2240 | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Phạm Luận | Đường Thạch lam - giáp KDC Tỉnh Đội Mục 2241 | 6.125.000 | 5.075.000 | 4.169.000 | 3.336.000 |
| Phạm Quý Thích | Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Vũ Công Đán Mục 2242 | 6.125.000 | 5.075.000 | 4.169.000 | 3.336.000 |
| Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Lê Gia Đỉnh Mục 2248 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh Mục 2200 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.680.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Quốc lộ 5 - Công ty Trường Thành Mục 2269 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Quốc lộ 5 - Tuệ Tĩnh Mục 2267 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Vũ Hữu - Nguyễn Danh Nho Mục 2270 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) | Đường Vũ Công Đán - Đường An Định Mục 2219 | 11.760.000 | 5.530.000 | 4.424.000 | 3.539.000 |
| Phố Vũ Hữu | Tuệ tĩnh (Đường 394) - Nguyễn Danh Nho Mục 2268 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 5 | Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Công ty TNHH Hải Nam Mục 2265 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Sao Khuê (KĐT Plaza) | Đường Phạm Văn Đồng - Khu Tân Minh Mục 2208 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Thượng Hồng (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Nguyễn Tuyển Mục 2228 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Thạch Lam | Phố Phạm Luận - Đường Lê Quang Bí Mục 2243 | 5.250.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Tiền Lệ | Chợ Lộ Cương - Nhà văn hóa khu Lộ Cương A Mục 2246 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh - Sông Kim Sơn Mục 2213 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trường Chinh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - UBND phường Tứ Minh Mục 2192 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Trường Chinh | Giáp phường Lê Thanh Nghị - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 2193 | 19.950.000 | 8.750.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Trường Tân (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Phố Vĩnh Dụ Mục 2229 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh Mục 2223 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trần Văn Cận | Phố Tứ Thông - Nhà ông Nguyễn Văn Đạt Mục 2255 | 6.125.000 | 3.339.000 | 2.006.000 | 1.603.000 |
| Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh Mục 2207 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trần Đăng Nguyên | Phố Vũ Dự - Chùa Tứ Thông Mục 2254 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Trục đường chính TDP Ha Xá | Nhà Văn hóa TDP Ha Xá - Đê sông Kim Sơn Mục 2276 | 3.262.000 | 2.174.000 | 1.229.000 | 984.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Xá | Đường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hòa TDP Kim Xá Mục 2275 | 4.711.000 | 2.825.000 | 1.638.000 | 1.309.000 |
| Trục đường chính TDP Quảng Cư | Đường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hóa TDP Ha Xá Mục 2277 | 5.600.000 | 2.174.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| Trục đường chính trong TDP Ngọ | Đường cầu vượt QL5 - Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ Mục 2273 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa | QL5 - Giếng TDP Đìa Mục 2272 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Tân Trào | Đường An Định - Đường Trường Chinh Mục 2201 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Tứ Minh | Đường An Định - Đường Trường Chinh Mục 2194 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.260.000 |
| Tứ Thông | Phố Vũ Dự - Đường quy hoạch KCN Đại An Mục 2244 | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt - Số 1 phố Nguyễn Tuyển Mục 2250 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Vũ Bằng | Phố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt Mục 2256 | 6.125.000 | 3.640.000 | 3.276.000 | 2.622.000 |
| Vũ Công Đán | UBND phường Tứ Minh - TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) Mục 2189 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Vũ Công Đán | TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) - Đường 394 Mục 2190 | 14.000.000 | 5.810.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Vũ Duy Chí | Phố Thượng Đạt - Phố Vũ Bằng Mục 2259 | 6.125.000 | 3.640.000 | 3.276.000 | 2.622.000 |
| Vũ Dự | Phố Đỗ Bá Linh - Sông Kim Sơn Mục 2258 | 8.400.000 | 5.121.000 | 3.070.000 | 2.457.000 |
| Vũ Mạnh Hùng | Đường Trường Chinh - Đường Lộ Cương Mục 2245 | 6.125.000 | 2.975.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đình Lộ Cương Mục 2211 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vũ Đình Liên | Phố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt Mục 2257 | 6.125.000 | 3.640.000 | 3.276.000 | 2.622.000 |
| Xuân Thị | Phố Vũ Công Đán - Nhà ông Lưu Văn Căn Mục 2260 | 7.525.000 | 4.137.000 | 2.482.000 | 1.985.000 |
| Xuân Thủy (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh Mục 2209 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2280 | 6.300.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2281 | 5.600.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2279 | 5.600.000 | |||
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2278 | 6.300.000 | |||
| Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng | Đầu tuyến - Cuối tuyến Mục 2271 | 5.600.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Vũ Bằng Mục 2247 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá) | Vũ Công Đán - Đường 394 Mục 2274 | 12.250.000 | 7.875.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394 | Bưu điện Cẩm Giàng - Hết TDP ngọ Mục 2264 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An | Đầu đường - Cuối đường Mục 2261 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 2262 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường gom QL5 | KCN Đại An - Đường 394 Mục 2199 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2224 | 6.125.000 | |||
| Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2266 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường trục KDC Đồng Tranh | Đầu đường - Cuối đường Mục 2225 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đại An | Đường An Định - Sông Bắc Hưng Hải Mục 2218 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Quảng trường - cầu Lộ Cương Mục 2187 | 12.250.000 | 7.875.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Quy hoạch Mục 2232 | 5.915.000 | 4.830.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đỗ Bá Linh | Phố Thượng Đạt - KCN Đại An mở rộng Mục 2230 | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Khúc Thừa Mỹ Mục 2202 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đỗ Thiên Thư | Phố Tứ Thông - Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông Mục 2252 | 5.390.000 | 2.965.000 | 1.778.000 | 1.421.000 |
| Đỗ Xá | Đường Trường Chinh - Đường Phạm văn Đồng Mục 2191 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.