Bảng giá đất Phường Tứ Minh, Hải Phòng từ 01/01/2026

288 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tứ Minh57.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Chinh, đoạn Giáp phường Lê Thanh Nghị đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐịnhĐại lộ Nguyễn Lương Bằng - KCN Đại An
Mục 2198
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu
Mục 2212
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Các đường phố còn lại khácĐầu đường - Cuối đường
Mục 2263
10.000.0006.000.0003.500.0002.800.000
Dương QuangPhố Vũ Công Đán - Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Mục 2251
21.580.00014.920.0007.090.0005.670.000
Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)Đường Tân Trào - Phố Lê Quát
Mục 2210
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trường Chinh - Giáp phường Thanh Bình
Mục 2186
44.800.00025.000.00012.000.0009.600.000
Khu dân cư mới Lộ CươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2205
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2195
30.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2196
40.000.000
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2214
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Mục 2197
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Lý Tử Cấu
Mục 2227
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu
Mục 2203
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lê NghĩaĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh
Mục 2220
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Cừ - Phố Phạm Duy Ưởng
Mục 2233
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lê Quát (KĐT Plaza)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2206
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lê Văn HưuĐường Tứ Minh - Đại lộ 30/10
Mục 2221
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Lý Tử CấuPhố Phạm Luận - Đường Tứ Minh
Mục 2235
17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Sỹ Cố - Phố Đặng Tính
Mục 2231
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Lộ CươngĐường Trường Chinh - Đại lộ 30/10
Mục 2234
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Mục 2217
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn CừĐường An Định - Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
Mục 2236
15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu
Mục 2204
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Sỹ CốPhố Phạm Luận - Đường Tứ Minh
Mục 2237
15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu
Mục 2226
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2215
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn TuyểnĐường quy hoạch KCN Đại An - Phố Nguyễn Cừ
Mục 2238
15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
Nguyễn Văn LinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh
Mục 2188
30.000.00015.000.0007.000.0005.600.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2216
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Dự án KDC ven QL5
Mục 2249
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Nguyễn Ư DĩĐường Trường Chinh - Phố Vũ Mạnh Hùng
Mục 2239
17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
Ngô Sỹ LiênĐường Tứ Minh - Đại lộ 30/10
Mục 2222
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Nhật TânĐường An Định - Phố Đỗ Bá Linh
Mục 2253
13.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Phạm Duy ƯởngĐường Lê Quang Bí - Đường Phạm Quý Thích
Mục 2240
17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
Phạm LuậnĐường Thạch lam - giáp KDC Tỉnh Đội
Mục 2241
17.500.00014.500.00011.910.0009.530.000
Phạm Quý ThíchPhố Phạm Duy Ưởng - Đường Vũ Công Đán
Mục 2242
17.500.00014.500.00011.910.0009.530.000
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Lê Gia Đỉnh
Mục 2248
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Phạm Văn ĐồngĐại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh
Mục 2200
30.000.00015.000.0007.500.0004.800.000
Phố Mạc Đĩnh ChiQuốc lộ 5 - Công ty Trường Thành
Mục 2269
15.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Phố Nguyễn Danh NhoQuốc lộ 5 - Tuệ Tĩnh
Mục 2267
15.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Phố Phạm Sư MạnhVũ Hữu - Nguyễn Danh Nho
Mục 2270
12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)Đường Vũ Công Đán - Đường An Định
Mục 2219
33.600.00015.800.00012.640.00010.110.000
Phố Vũ HữuTuệ tĩnh (Đường 394) - Nguyễn Danh Nho
Mục 2268
15.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 5Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Công ty TNHH Hải Nam
Mục 2265
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Sao Khuê (KĐT Plaza)Đường Phạm Văn Đồng - Khu Tân Minh
Mục 2208
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Nguyễn Tuyển
Mục 2228
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Thạch LamPhố Phạm Luận - Đường Lê Quang Bí
Mục 2243
15.000.0008.500.0004.200.0003.360.000
Tiền LệChợ Lộ Cương - Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
Mục 2246
15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Sông Kim Sơn
Mục 2213
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trường ChinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp - UBND phường Tứ Minh
Mục 2192
50.000.00024.000.00013.000.00010.400.000
Trường ChinhGiáp phường Lê Thanh Nghị - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 2193
57.000.00025.000.00013.000.00010.400.000
Trường Tân (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Vĩnh Dụ
Mục 2229
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Trần Huy LiệuĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh
Mục 2223
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Trần Văn CậnPhố Tứ Thông - Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Mục 2255
17.500.0009.540.0005.730.0004.580.000
Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh
Mục 2207
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Trần Đăng NguyênPhố Vũ Dự - Chùa Tứ Thông
Mục 2254
13.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Trục đường chính TDP Ha XáNhà Văn hóa TDP Ha Xá - Đê sông Kim Sơn
Mục 2276
9.320.0006.210.0003.510.0002.810.000
Trục đường chính TDP Kim XáĐường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Mục 2275
13.460.0008.070.0004.680.0003.740.000
Trục đường chính TDP Quảng CưĐường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hóa TDP Ha Xá
Mục 2277
16.000.0006.210.0003.600.0002.880.000
Trục đường chính trong TDP NgọĐường cầu vượt QL5 - Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Mục 2273
12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP ĐìaQL5 - Giếng TDP Đìa
Mục 2272
12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Tân TràoĐường An Định - Đường Trường Chinh
Mục 2201
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Tứ MinhĐường An Định - Đường Trường Chinh
Mục 2194
30.000.00015.000.0007.500.0003.600.000
Tứ ThôngPhố Vũ Dự - Đường quy hoạch KCN Đại An
Mục 2244
17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Số 1 phố Nguyễn Tuyển
Mục 2250
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Vũ BằngPhố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Mục 2256
17.500.00010.400.0009.360.0007.490.000
Vũ Công ĐánTDP Kim Xá (Cẩm Đoài) - Đường 394
Mục 2190
40.000.00016.600.00012.800.00010.240.000
Vũ Công ĐánUBND phường Tứ Minh - TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Mục 2189
50.000.00024.000.00013.000.00010.400.000
Vũ Duy ChíPhố Thượng Đạt - Phố Vũ Bằng
Mục 2259
17.500.00010.400.0009.360.0007.490.000
Vũ DựPhố Đỗ Bá Linh - Sông Kim Sơn
Mục 2258
24.000.00014.630.0008.770.0007.020.000
Vũ Mạnh HùngĐường Trường Chinh - Đường Lộ Cương
Mục 2245
17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đình Lộ Cương
Mục 2211
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Vũ Đình LiênPhố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Mục 2257
17.500.00010.400.0009.360.0007.490.000
Xuân ThịPhố Vũ Công Đán - Nhà ông Lưu Văn Căn
Mục 2260
21.500.00011.820.0007.090.0005.670.000
Xuân Thủy (KĐT Plaza)Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh
Mục 2209
24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2280
18.000.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2281
16.000.000
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2279
16.000.000
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2278
18.000.000
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm GiàngĐầu tuyến - Cuối tuyến
Mục 2271
16.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Vũ Bằng
Mục 2247
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)Vũ Công Đán - Đường 394
Mục 2274
35.000.00022.500.00011.000.0008.800.000
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394Bưu điện Cẩm Giàng - Hết TDP ngọ
Mục 2264
30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2261
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 2262
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đường gom QL5KCN Đại An - Đường 394
Mục 2199
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2224
17.500.000
Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2266
18.000.00010.000.0007.000.0005.600.000
Đường trục KDC Đồng TranhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2225
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đại AnĐường An Định - Sông Bắc Hưng Hải
Mục 2218
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đại lộ Võ Nguyên GiápQuảng trường - cầu Lộ Cương
Mục 2187
35.000.00022.500.00011.000.0008.800.000
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Quy hoạch
Mục 2232
16.900.00013.800.0006.000.0004.800.000
Đỗ Bá LinhPhố Thượng Đạt - KCN Đại An mở rộng
Mục 2230
15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Khúc Thừa Mỹ
Mục 2202
21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đỗ Thiên ThưPhố Tứ Thông - Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Mục 2252
15.400.0008.470.0005.080.0004.060.000
Đỗ XáĐường Trường Chinh - Đường Phạm văn Đồng
Mục 2191
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐịnhĐại lộ Nguyễn Lương Bằng - KCN Đại An
Mục 2198
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu
Mục 2212
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Các đường phố còn lại khácĐầu đường - Cuối đường
Mục 2263
2.500.0001.500.000900.000850.000
Dương QuangPhố Vũ Công Đán - Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Mục 2251
5.395.0003.730.0001.773.0001.418.000
Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)Đường Tân Trào - Phố Lê Quát
Mục 2210
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trường Chinh - Giáp phường Thanh Bình
Mục 2186
11.200.0006.250.0003.000.0002.400.000
Khu dân cư mới Lộ CươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2205
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2195
7.500.000
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2196
10.000.000
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2214
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Mục 2197
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Lý Tử Cấu
Mục 2227
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu
Mục 2203
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lê NghĩaĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh
Mục 2220
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Cừ - Phố Phạm Duy Ưởng
Mục 2233
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lê Quát (KĐT Plaza)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2206
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lê Văn HưuĐường Tứ Minh - Đại lộ 30/10
Mục 2221
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Lý Tử CấuPhố Phạm Luận - Đường Tứ Minh
Mục 2235
4.375.0002.125.0001.050.000860.000
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Sỹ Cố - Phố Đặng Tính
Mục 2231
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Lộ CươngĐường Trường Chinh - Đại lộ 30/10
Mục 2234
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Mục 2217
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn CừĐường An Định - Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
Mục 2236
3.750.0001.875.000900.000850.000
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu
Mục 2204
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Nguyễn Sỹ CốPhố Phạm Luận - Đường Tứ Minh
Mục 2237
3.750.0001.875.000900.000850.000
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu
Mục 2226
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2215
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn TuyểnĐường quy hoạch KCN Đại An - Phố Nguyễn Cừ
Mục 2238
3.750.0001.875.000900.000850.000
Nguyễn Văn LinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh
Mục 2188
7.500.0003.750.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2216
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Dự án KDC ven QL5
Mục 2249
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Nguyễn Ư DĩĐường Trường Chinh - Phố Vũ Mạnh Hùng
Mục 2239
4.375.0002.125.0001.050.000860.000
Ngô Sỹ LiênĐường Tứ Minh - Đại lộ 30/10
Mục 2222
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Nhật TânĐường An Định - Phố Đỗ Bá Linh
Mục 2253
3.250.0001.750.000900.000850.000
Phạm Duy ƯởngĐường Lê Quang Bí - Đường Phạm Quý Thích
Mục 2240
4.375.0002.125.0001.050.000860.000
Phạm LuậnĐường Thạch lam - giáp KDC Tỉnh Đội
Mục 2241
4.375.0003.625.0002.978.0002.383.000
Phạm Quý ThíchPhố Phạm Duy Ưởng - Đường Vũ Công Đán
Mục 2242
4.375.0003.625.0002.978.0002.383.000
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Lê Gia Đỉnh
Mục 2248
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Phạm Văn ĐồngĐại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh
Mục 2200
7.500.0003.750.0001.875.0001.200.000
Phố Mạc Đĩnh ChiQuốc lộ 5 - Công ty Trường Thành
Mục 2269
3.750.0002.500.0001.250.0001.000.000
Phố Nguyễn Danh NhoQuốc lộ 5 - Tuệ Tĩnh
Mục 2267
3.750.0002.500.0001.250.0001.000.000
Phố Phạm Sư MạnhVũ Hữu - Nguyễn Danh Nho
Mục 2270
3.000.0002.000.0001.000.000860.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)Đường Vũ Công Đán - Đường An Định
Mục 2219
8.400.0003.950.0003.160.0002.528.000
Phố Vũ HữuTuệ tĩnh (Đường 394) - Nguyễn Danh Nho
Mục 2268
3.750.0002.500.0001.250.0001.000.000
Quốc lộ 5Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Công ty TNHH Hải Nam
Mục 2265
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Sao Khuê (KĐT Plaza)Đường Phạm Văn Đồng - Khu Tân Minh
Mục 2208
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Nguyễn Tuyển
Mục 2228
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Thạch LamPhố Phạm Luận - Đường Lê Quang Bí
Mục 2243
3.750.0002.125.0001.050.000860.000
Tiền LệChợ Lộ Cương - Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
Mục 2246
3.750.0001.875.000900.000850.000
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Sông Kim Sơn
Mục 2213
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trường ChinhGiáp phường Lê Thanh Nghị - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 2193
14.250.0006.250.0003.250.0002.600.000
Trường ChinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp - UBND phường Tứ Minh
Mục 2192
12.500.0006.000.0003.250.0002.600.000
Trường Tân (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Vĩnh Dụ
Mục 2229
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Trần Huy LiệuĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh
Mục 2223
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Trần Văn CậnPhố Tứ Thông - Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Mục 2255
4.375.0002.385.0001.433.0001.145.000
Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh
Mục 2207
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Đăng NguyênPhố Vũ Dự - Chùa Tứ Thông
Mục 2254
3.250.0001.750.000900.000850.000
Trục đường chính TDP Ha XáNhà Văn hóa TDP Ha Xá - Đê sông Kim Sơn
Mục 2276
2.330.0001.553.000900.000850.000
Trục đường chính TDP Kim XáĐường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Mục 2275
3.365.0002.018.0001.170.000935.000
Trục đường chính TDP Quảng CưĐường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hóa TDP Ha Xá
Mục 2277
4.000.0001.553.000900.000850.000
Trục đường chính trong TDP NgọĐường cầu vượt QL5 - Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Mục 2273
3.000.0002.000.0001.000.000860.000
Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP ĐìaQL5 - Giếng TDP Đìa
Mục 2272
3.000.0002.000.0001.000.000860.000
Tân TràoĐường An Định - Đường Trường Chinh
Mục 2201
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Tứ MinhĐường An Định - Đường Trường Chinh
Mục 2194
7.500.0003.750.0001.875.000900.000
Tứ ThôngPhố Vũ Dự - Đường quy hoạch KCN Đại An
Mục 2244
4.375.0002.125.0001.050.000860.000
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Số 1 phố Nguyễn Tuyển
Mục 2250
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Vũ BằngPhố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Mục 2256
4.375.0002.600.0002.340.0001.873.000
Vũ Công ĐánUBND phường Tứ Minh - TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Mục 2189
12.500.0006.000.0003.250.0002.600.000
Vũ Công ĐánTDP Kim Xá (Cẩm Đoài) - Đường 394
Mục 2190
10.000.0004.150.0003.200.0002.560.000
Vũ Duy ChíPhố Thượng Đạt - Phố Vũ Bằng
Mục 2259
4.375.0002.600.0002.340.0001.873.000
Vũ DựPhố Đỗ Bá Linh - Sông Kim Sơn
Mục 2258
6.000.0003.658.0002.193.0001.755.000
Vũ Mạnh HùngĐường Trường Chinh - Đường Lộ Cương
Mục 2245
4.375.0002.125.0001.050.000860.000
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đình Lộ Cương
Mục 2211
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Vũ Đình LiênPhố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Mục 2257
4.375.0002.600.0002.340.0001.873.000
Xuân ThịPhố Vũ Công Đán - Nhà ông Lưu Văn Căn
Mục 2260
5.375.0002.955.0001.773.0001.418.000
Xuân Thủy (KĐT Plaza)Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh
Mục 2209
6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2280
4.500.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2281
4.000.000
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2279
4.000.000
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2278
4.500.000
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm GiàngĐầu tuyến - Cuối tuyến
Mục 2271
4.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Vũ Bằng
Mục 2247
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)Vũ Công Đán - Đường 394
Mục 2274
8.750.0005.625.0002.750.0002.200.000
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394Bưu điện Cẩm Giàng - Hết TDP ngọ
Mục 2264
7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2261
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 2262
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đường gom QL5KCN Đại An - Đường 394
Mục 2199
4.725.0002.250.0001.125.000900.000
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2224
4.375.000
Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2266
4.500.0002.500.0001.750.0001.400.000
Đường trục KDC Đồng TranhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2225
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Đại AnĐường An Định - Sông Bắc Hưng Hải
Mục 2218
4.500.0002.250.0001.125.000900.000
Đại lộ Võ Nguyên GiápQuảng trường - cầu Lộ Cương
Mục 2187
8.750.0005.625.0002.750.0002.200.000
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Quy hoạch
Mục 2232
4.225.0003.450.0001.500.0001.200.000
Đỗ Bá LinhPhố Thượng Đạt - KCN Đại An mở rộng
Mục 2230
3.750.0002.000.0001.000.000860.000
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Khúc Thừa Mỹ
Mục 2202
5.250.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đỗ Thiên ThưPhố Tứ Thông - Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Mục 2252
3.850.0002.118.0001.270.0001.015.000
Đỗ XáĐường Trường Chinh - Đường Phạm văn Đồng
Mục 2191
4.500.0002.250.0001.125.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐịnhĐại lộ Nguyễn Lương Bằng - KCN Đại An
Mục 2198
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu
Mục 2212
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Các đường phố còn lại khácĐầu đường - Cuối đường
Mục 2263
3.500.0002.100.0001.225.000980.000
Dương QuangPhố Vũ Công Đán - Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
Mục 2251
7.553.0005.222.0002.482.0001.985.000
Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)Đường Tân Trào - Phố Lê Quát
Mục 2210
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trường Chinh - Giáp phường Thanh Bình
Mục 2186
15.680.0008.750.0004.200.0003.360.000
Khu dân cư mới Lộ CươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2205
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2195
10.500.000
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2196
14.000.000
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2214
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Mục 2197
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Lý Tử Cấu
Mục 2227
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Vũ Thiệu
Mục 2203
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê NghĩaĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh
Mục 2220
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Cừ - Phố Phạm Duy Ưởng
Mục 2233
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê Quát (KĐT Plaza)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2206
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lê Văn HưuĐường Tứ Minh - Đại lộ 30/10
Mục 2221
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lý Tử CấuPhố Phạm Luận - Đường Tứ Minh
Mục 2235
6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Sỹ Cố - Phố Đặng Tính
Mục 2231
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Lộ CươngĐường Trường Chinh - Đại lộ 30/10
Mục 2234
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
Mục 2217
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn CừĐường An Định - Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
Mục 2236
5.250.0002.625.0001.260.000980.000
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu
Mục 2204
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Nguyễn Sỹ CốPhố Phạm Luận - Đường Tứ Minh
Mục 2237
5.250.0002.625.0001.260.000980.000
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Bùi Công Chiêu
Mục 2226
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2215
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn TuyểnĐường quy hoạch KCN Đại An - Phố Nguyễn Cừ
Mục 2238
5.250.0002.625.0001.260.000980.000
Nguyễn Văn LinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh
Mục 2188
10.500.0005.250.0002.450.0001.960.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Trương Hanh
Mục 2216
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Dự án KDC ven QL5
Mục 2249
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Nguyễn Ư DĩĐường Trường Chinh - Phố Vũ Mạnh Hùng
Mục 2239
6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Ngô Sỹ LiênĐường Tứ Minh - Đại lộ 30/10
Mục 2222
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Nhật TânĐường An Định - Phố Đỗ Bá Linh
Mục 2253
4.550.0002.450.0001.225.000980.000
Phạm Duy ƯởngĐường Lê Quang Bí - Đường Phạm Quý Thích
Mục 2240
6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Phạm LuậnĐường Thạch lam - giáp KDC Tỉnh Đội
Mục 2241
6.125.0005.075.0004.169.0003.336.000
Phạm Quý ThíchPhố Phạm Duy Ưởng - Đường Vũ Công Đán
Mục 2242
6.125.0005.075.0004.169.0003.336.000
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Lê Gia Đỉnh
Mục 2248
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Phạm Văn ĐồngĐại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Tứ Minh
Mục 2200
10.500.0005.250.0002.625.0001.680.000
Phố Mạc Đĩnh ChiQuốc lộ 5 - Công ty Trường Thành
Mục 2269
5.250.0003.500.0001.750.0001.400.000
Phố Nguyễn Danh NhoQuốc lộ 5 - Tuệ Tĩnh
Mục 2267
5.250.0003.500.0001.750.0001.400.000
Phố Phạm Sư MạnhVũ Hữu - Nguyễn Danh Nho
Mục 2270
4.200.0002.800.0001.400.0001.120.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)Đường Vũ Công Đán - Đường An Định
Mục 2219
11.760.0005.530.0004.424.0003.539.000
Phố Vũ HữuTuệ tĩnh (Đường 394) - Nguyễn Danh Nho
Mục 2268
5.250.0003.500.0001.750.0001.400.000
Quốc lộ 5Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Công ty TNHH Hải Nam
Mục 2265
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Sao Khuê (KĐT Plaza)Đường Phạm Văn Đồng - Khu Tân Minh
Mục 2208
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Nguyễn Tuyển
Mục 2228
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Thạch LamPhố Phạm Luận - Đường Lê Quang Bí
Mục 2243
5.250.0002.975.0001.470.0001.176.000
Tiền LệChợ Lộ Cương - Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
Mục 2246
5.250.0002.625.0001.260.000980.000
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh - Sông Kim Sơn
Mục 2213
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trường ChinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp - UBND phường Tứ Minh
Mục 2192
17.500.0008.400.0004.550.0003.640.000
Trường ChinhGiáp phường Lê Thanh Nghị - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 2193
19.950.0008.750.0004.550.0003.640.000
Trường Tân (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Phố Vĩnh Dụ
Mục 2229
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Trần Huy LiệuĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trường Chinh
Mục 2223
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trần Văn CậnPhố Tứ Thông - Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
Mục 2255
6.125.0003.339.0002.006.0001.603.000
Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh
Mục 2207
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Đăng NguyênPhố Vũ Dự - Chùa Tứ Thông
Mục 2254
4.550.0002.450.0001.225.000980.000
Trục đường chính TDP Ha XáNhà Văn hóa TDP Ha Xá - Đê sông Kim Sơn
Mục 2276
3.262.0002.174.0001.229.000984.000
Trục đường chính TDP Kim XáĐường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hòa TDP Kim Xá
Mục 2275
4.711.0002.825.0001.638.0001.309.000
Trục đường chính TDP Quảng CưĐường nội bộ KCN Đại An - Nhà văn hóa TDP Ha Xá
Mục 2277
5.600.0002.174.0001.260.0001.008.000
Trục đường chính trong TDP NgọĐường cầu vượt QL5 - Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
Mục 2273
4.200.0002.800.0001.400.0001.120.000
Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP ĐìaQL5 - Giếng TDP Đìa
Mục 2272
4.200.0002.800.0001.400.0001.120.000
Tân TràoĐường An Định - Đường Trường Chinh
Mục 2201
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Tứ MinhĐường An Định - Đường Trường Chinh
Mục 2194
10.500.0005.250.0002.625.0001.260.000
Tứ ThôngPhố Vũ Dự - Đường quy hoạch KCN Đại An
Mục 2244
6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt - Số 1 phố Nguyễn Tuyển
Mục 2250
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Vũ BằngPhố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Mục 2256
6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
Vũ Công ĐánUBND phường Tứ Minh - TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
Mục 2189
17.500.0008.400.0004.550.0003.640.000
Vũ Công ĐánTDP Kim Xá (Cẩm Đoài) - Đường 394
Mục 2190
14.000.0005.810.0004.480.0003.584.000
Vũ Duy ChíPhố Thượng Đạt - Phố Vũ Bằng
Mục 2259
6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
Vũ DựPhố Đỗ Bá Linh - Sông Kim Sơn
Mục 2258
8.400.0005.121.0003.070.0002.457.000
Vũ Mạnh HùngĐường Trường Chinh - Đường Lộ Cương
Mục 2245
6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đình Lộ Cương
Mục 2211
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ Đình LiênPhố Thượng Đạt - Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
Mục 2257
6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
Xuân ThịPhố Vũ Công Đán - Nhà ông Lưu Văn Căn
Mục 2260
7.525.0004.137.0002.482.0001.985.000
Xuân Thủy (KĐT Plaza)Phố Lê Quát - Đường Tứ Minh
Mục 2209
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2280
6.300.000
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2281
5.600.000
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2279
5.600.000
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2278
6.300.000
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm GiàngĐầu tuyến - Cuối tuyến
Mục 2271
5.600.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn - Phố Vũ Bằng
Mục 2247
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)Vũ Công Đán - Đường 394
Mục 2274
12.250.0007.875.0003.850.0003.080.000
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394Bưu điện Cẩm Giàng - Hết TDP ngọ
Mục 2264
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2261
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 2262
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường gom QL5KCN Đại An - Đường 394
Mục 2199
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2224
6.125.000
Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2266
6.300.0003.500.0002.450.0001.960.000
Đường trục KDC Đồng TranhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2225
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Đại AnĐường An Định - Sông Bắc Hưng Hải
Mục 2218
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đại lộ Võ Nguyên GiápQuảng trường - cầu Lộ Cương
Mục 2187
12.250.0007.875.0003.850.0003.080.000
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Phạm Duy Ưởng - Đường Quy hoạch
Mục 2232
5.915.0004.830.0002.100.0001.680.000
Đỗ Bá LinhPhố Thượng Đạt - KCN Đại An mở rộng
Mục 2230
5.250.0002.800.0001.400.0001.120.000
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Phố Khúc Thừa Mỹ
Mục 2202
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đỗ Thiên ThưPhố Tứ Thông - Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Mục 2252
5.390.0002.965.0001.778.0001.421.000
Đỗ XáĐường Trường Chinh - Đường Phạm văn Đồng
Mục 2191
6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.