Bảng giá đất Xã Đường An, Hải Phòng từ 01/01/2026

108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đường An30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland), Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 1239
21.000.000
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m
Mục 1240
17.000.000
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
Mục 1238
23.000.000
Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền
Khu vực 1
Đường 392 - Máy Bơm
Mục 1243
18.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
Khu dân cư mới thôn Bá Đông
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1245
10.000.0008.000.0005.000.0004.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại
Mục 1237
15.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)
Mục 1235
16.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
Mục 1231
30.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m)
Mục 1233
18.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)
Mục 1234
17.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
Mục 1232
20.500.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)
Mục 1236
16.000.000
Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch
Khu vực 1
Đường 392 - Ngã ba ông Thanh
Mục 1244
15.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1230
16.000.00010.000.0007.000.0003.000.000
Quốc lộ 38 cũ
Khu vực 1
Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) - Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ)
Mục 1228
12.000.0006.000.0004.800.0003.800.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)
Mục 1229
20.000.0007.800.0004.400.0003.300.000
Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1242
20.000.00017.000.00012.000.0009.600.000
Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1248
7.000.0006.000.0004.800.0003.800.000
Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1241
15.000.00012.000.0009.600.0007.700.000
Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1249
6.000.0003.000.0002.400.0001.900.000
Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1246
12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1247
16.000.00013.500.00010.000.0008.000.000
Đường 392
Khu vực 1
Trường THPT Đường An - Trường THPT Bình Giang
Mục 1220
22.000.0009.800.0004.900.0003.700.000
Đường 392
Khu vực 1
Cống Sồi Cầu - Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó
Mục 1223
20.000.0007.800.0004.400.0003.300.000
Đường 392
Khu vực 1
Nhà ông Thanh Tre - Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
Mục 1222
22.000.0009.800.0004.900.0003.700.000
Đường 392
Khu vực 1
Cổng trường cấp III Bình Giang - Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1221
26.000.0009.600.0004.800.0002.900.000
Đường 394
Khu vực 1
Giáp địa phận thôn Mộ Trạch - Hết địa phận thôn Hoàng Sơn
Mục 1227
11.000.0005.800.0004.600.0003.600.000
Đường 394
Khu vực 1
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ - Hết địa phận thôn Mộ Trạch
Mục 1226
12.000.0006.000.0004.800.0003.800.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Khu vực 1
Ngã tư Phủ giáp đường 392 - Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1224
25.000.0009.500.0004.800.0003.600.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Khu vực 1
Ngã ba phủ - Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1225
17.000.0008.000.0005.000.0003.000.000
Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1255
5.000.0003.000.0001.300.0001.100.000
Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1254
3.500.0002.200.0001.100.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân - Hết làng Lương Ngọc
Mục 1253
7.000.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1252
7.000.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã tại thôn My Cầu
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1250
8.000.0004.200.0002.200.0001.600.000
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1251
6.300.0003.800.0002.000.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m
Mục 1240
4.250.000
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
Mục 1238
5.750.000
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 1239
5.250.000
Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền
Khu vực 1
Đường 392 - Máy Bơm
Mục 1243
4.500.0003.750.0002.500.0002.000.000
Khu dân cư mới thôn Bá Đông
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1245
2.500.0002.000.0001.250.0001.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại
Mục 1237
3.750.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
Mục 1231
7.500.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)
Mục 1234
4.250.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)
Mục 1235
4.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
Mục 1232
5.125.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)
Mục 1236
4.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m)
Mục 1233
4.500.000
Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch
Khu vực 1
Đường 392 - Ngã ba ông Thanh
Mục 1244
3.750.0002.500.0002.000.0001.600.000
Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1230
4.000.0002.500.0001.750.000750.000
Quốc lộ 38 cũ
Khu vực 1
Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) - Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ)
Mục 1228
3.000.0001.500.0001.200.000950.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)
Mục 1229
5.000.0001.950.0001.100.000825.000
Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1242
5.000.0004.250.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1248
1.750.0001.500.0001.200.000950.000
Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1241
3.750.0003.000.0002.400.0001.925.000
Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1249
1.500.000800.000750.000720.000
Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1246
3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1247
4.000.0003.375.0002.500.0002.000.000
Đường 392
Khu vực 1
Trường THPT Đường An - Trường THPT Bình Giang
Mục 1220
5.500.0002.450.0001.225.000925.000
Đường 392
Khu vực 1
Nhà ông Thanh Tre - Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
Mục 1222
5.500.0002.450.0001.225.000925.000
Đường 392
Khu vực 1
Cống Sồi Cầu - Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó
Mục 1223
5.000.0001.950.0001.100.000825.000
Đường 392
Khu vực 1
Cổng trường cấp III Bình Giang - Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1221
6.500.0002.400.0001.200.000725.000
Đường 394
Khu vực 1
Giáp địa phận thôn Mộ Trạch - Hết địa phận thôn Hoàng Sơn
Mục 1227
2.800.0001.450.0001.150.000900.000
Đường 394
Khu vực 1
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ - Hết địa phận thôn Mộ Trạch
Mục 1226
3.000.0001.500.0001.200.000950.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Khu vực 1
Ngã tư Phủ giáp đường 392 - Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1224
6.250.0002.375.0001.200.000900.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Khu vực 1
Ngã ba phủ - Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1225
4.250.0002.000.0001.250.000750.000
Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1255
1.250.000800.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1254
875.000800.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân - Hết làng Lương Ngọc
Mục 1253
1.750.000950.000750.000720.000
Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1252
1.750.000950.000750.000720.000
Đường trục xã tại thôn My Cầu
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1250
2.000.0001.050.000750.000720.000
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1251
1.575.000950.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
Mục 1238
6.900.000
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Mục 1239
6.300.000
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m
Mục 1240
5.100.000
Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền
Khu vực 1
Đường 392 - Máy Bơm
Mục 1243
5.400.0004.500.0003.000.0002.400.000
Khu dân cư mới thôn Bá Đông
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1245
3.000.0002.400.0001.500.0001.200.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại
Mục 1237
4.500.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)
Mục 1234
5.100.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)
Mục 1235
4.800.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m)
Mục 1233
5.400.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
Mục 1231
9.000.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)
Mục 1236
4.800.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Khu vực 1
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
Mục 1232
6.150.000
Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch
Khu vực 1
Đường 392 - Ngã ba ông Thanh
Mục 1244
4.500.0003.000.0002.400.0001.920.000
Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1230
4.800.0003.000.0002.100.000900.000
Quốc lộ 38 cũ
Khu vực 1
Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) - Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ)
Mục 1228
3.600.0001.800.0001.440.0001.140.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)
Mục 1229
6.000.0002.340.0001.320.000990.000
Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1242
6.000.0005.100.0003.600.0002.880.000
Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1248
2.100.0001.800.0001.440.0001.140.000
Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1241
4.500.0003.600.0002.880.0002.310.000
Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1249
1.800.000900.000780.000750.000
Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1246
3.600.0002.700.0002.100.0001.680.000
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1247
4.800.0004.050.0003.000.0002.400.000
Đường 392
Khu vực 1
Cống Sồi Cầu - Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó
Mục 1223
6.000.0002.340.0001.320.000990.000
Đường 392
Khu vực 1
Cổng trường cấp III Bình Giang - Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1221
7.800.0002.880.0001.440.000870.000
Đường 392
Khu vực 1
Trường THPT Đường An - Trường THPT Bình Giang
Mục 1220
6.600.0002.940.0001.470.0001.110.000
Đường 392
Khu vực 1
Nhà ông Thanh Tre - Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
Mục 1222
6.600.0002.940.0001.470.0001.110.000
Đường 394
Khu vực 1
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ - Hết địa phận thôn Mộ Trạch
Mục 1226
3.600.0001.800.0001.440.0001.140.000
Đường 394
Khu vực 1
Giáp địa phận thôn Mộ Trạch - Hết địa phận thôn Hoàng Sơn
Mục 1227
3.400.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Khu vực 1
Ngã tư Phủ giáp đường 392 - Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1224
7.500.0002.850.0001.440.0001.080.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Khu vực 1
Ngã ba phủ - Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ
Mục 1225
5.100.0002.400.0001.500.000900.000
Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1255
1.500.000900.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1254
1.050.000810.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân - Hết làng Lương Ngọc
Mục 1253
2.100.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1252
2.100.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã tại thôn My Cầu
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1250
2.400.0001.260.000780.000750.000
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1251
1.890.0001.140.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.