Bảng giá đất Xã Đường An, Hải Phòng từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đường An là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland), Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m Mục 1239 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m Mục 1240 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m Mục 1238 | 23.000.000 | |||
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Khu vực 1 | Đường 392 - Máy Bơm Mục 1243 | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1245 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường đường còn lại Mục 1237 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) Mục 1235 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) Mục 1231 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m) Mục 1233 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) Mục 1234 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) Mục 1232 | 20.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) Mục 1236 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Khu vực 1 | Đường 392 - Ngã ba ông Thanh Mục 1244 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1230 | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 38 cũ Khu vực 1 | Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) - Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) Mục 1228 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) Mục 1229 | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1242 | 20.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1248 | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1241 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1249 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1246 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1247 | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Trường THPT Đường An - Trường THPT Bình Giang Mục 1220 | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Cống Sồi Cầu - Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó Mục 1223 | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Nhà ông Thanh Tre - Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu Mục 1222 | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Cổng trường cấp III Bình Giang - Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1221 | 26.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Giáp địa phận thôn Mộ Trạch - Hết địa phận thôn Hoàng Sơn Mục 1227 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.600.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ - Hết địa phận thôn Mộ Trạch Mục 1226 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Đường 394 qua thôn Phủ Khu vực 1 | Ngã tư Phủ giáp đường 392 - Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1224 | 25.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường 394 qua thôn Phủ Khu vực 1 | Ngã ba phủ - Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1225 | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1255 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1254 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân - Hết làng Lương Ngọc Mục 1253 | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1252 | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1250 | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1251 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m Mục 1240 | 4.250.000 | |||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m Mục 1238 | 5.750.000 | |||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m Mục 1239 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Khu vực 1 | Đường 392 - Máy Bơm Mục 1243 | 4.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1245 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường đường còn lại Mục 1237 | 3.750.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) Mục 1231 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) Mục 1234 | 4.250.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) Mục 1235 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) Mục 1232 | 5.125.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) Mục 1236 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m) Mục 1233 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Khu vực 1 | Đường 392 - Ngã ba ông Thanh Mục 1244 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1230 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 38 cũ Khu vực 1 | Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) - Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) Mục 1228 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) Mục 1229 | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1242 | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1248 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1241 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1249 | 1.500.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1246 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1247 | 4.000.000 | 3.375.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Trường THPT Đường An - Trường THPT Bình Giang Mục 1220 | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Nhà ông Thanh Tre - Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu Mục 1222 | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Cống Sồi Cầu - Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó Mục 1223 | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Cổng trường cấp III Bình Giang - Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1221 | 6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Giáp địa phận thôn Mộ Trạch - Hết địa phận thôn Hoàng Sơn Mục 1227 | 2.800.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ - Hết địa phận thôn Mộ Trạch Mục 1226 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Đường 394 qua thôn Phủ Khu vực 1 | Ngã tư Phủ giáp đường 392 - Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1224 | 6.250.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường 394 qua thôn Phủ Khu vực 1 | Ngã ba phủ - Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1225 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1255 | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1254 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân - Hết làng Lương Ngọc Mục 1253 | 1.750.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1252 | 1.750.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1250 | 2.000.000 | 1.050.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1251 | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m Mục 1238 | 6.900.000 | |||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m Mục 1239 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m Mục 1240 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Khu vực 1 | Đường 392 - Máy Bơm Mục 1243 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1245 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường đường còn lại Mục 1237 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) Mục 1234 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) Mục 1235 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m) Mục 1233 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) Mục 1231 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) Mục 1236 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) Mục 1232 | 6.150.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Khu vực 1 | Đường 392 - Ngã ba ông Thanh Mục 1244 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1230 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 38 cũ Khu vực 1 | Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) - Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) Mục 1228 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) Mục 1229 | 6.000.000 | 2.340.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1242 | 6.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1248 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1241 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1249 | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1246 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1247 | 4.800.000 | 4.050.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Cống Sồi Cầu - Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó Mục 1223 | 6.000.000 | 2.340.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Cổng trường cấp III Bình Giang - Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1221 | 7.800.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 870.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Trường THPT Đường An - Trường THPT Bình Giang Mục 1220 | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 |
| Đường 392 Khu vực 1 | Nhà ông Thanh Tre - Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu Mục 1222 | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ - Hết địa phận thôn Mộ Trạch Mục 1226 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Đường 394 Khu vực 1 | Giáp địa phận thôn Mộ Trạch - Hết địa phận thôn Hoàng Sơn Mục 1227 | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường 394 qua thôn Phủ Khu vực 1 | Ngã tư Phủ giáp đường 392 - Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1224 | 7.500.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường 394 qua thôn Phủ Khu vực 1 | Ngã ba phủ - Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ Mục 1225 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1255 | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1254 | 1.050.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân - Hết làng Lương Ngọc Mục 1253 | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1252 | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1250 | 2.400.000 | 1.260.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1251 | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.