Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng từ 01/01/2026

462 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiến Thụy30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 361, đoạn Giáp nhà nghỉ Diệp Anh đến Ngã ba Bến xe), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Tam Kiệt
Mục 254
4.800.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Kim Đới 2
Mục 253
4.160.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Mục 258
4.800.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 257
5.600.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Kim Đới 1
Mục 255
7.200.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 256
6.400.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Văn Cao
Mục 252
4.000.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 263
5.600.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Mục 262
6.000.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 261
6.400.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 259
8.000.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 260
6.400.000
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 317
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 316
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Mục 268
5.600.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Mục 267
6.400.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
Mục 269
4.400.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Mục 264
8.000.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 266
6.000.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
Mục 265
4.800.000
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Mục 273
6.400.000
Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Mục 272
8.800.000
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
Mục 270
6.720.000
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Mục 271
6.400.000
Đường 361
Khu vực 1
Cống Mới - Giáp địa giới xã Kiến Minh
Mục 168
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 361
Khu vực 1
Cầu Đen - Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Mục 165
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh - Ngã ba Bến xe
Mục 166
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường 361
Khu vực 1
Ngã ba Bến xe - Cống Mới
Mục 167
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Đại Đồng - Cầu Đen
Mục 164
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La - Địa phận thôn Quế Lâm
Mục 170
28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Tắc Giang - Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Mục 169
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp xã Kiến Minh - Ngã ba Bến xe
Mục 171
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 - Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Mục 173
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) - Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Mục 172
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương - Ngã tư chùa Quế Lâm
Mục 175
28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
Đường 363
Khu vực 1
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 - Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Mục 174
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã tư chùa Quế Lâm - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 176
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã ba giáp đường 362 - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 177
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối - Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Mục 179
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 405
Khu vực 1
Cống bệnh viện - Ngã tư Tam Kiệt
Mục 180
15.600.0009.360.0007.800.0006.240.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã tư Tam Kiệt - Ngã tư chợ Văn Hòa
Mục 181
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 405
Khu vực 1
Cống Đối - Cống bệnh viện
Mục 178
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã tư chợ Văn Hòa - Giáp địa giới xã An Khánh
Mục 182
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 406
Khu vực 1
Ngã ba giáp đường 405 - Giáp địa giới xã Nghi Dương
Mục 183
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét - Cống giáp nhà ông Như
Mục 186
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư giao đường 363 - Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét
Mục 185
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường 407
Khu vực 1
Cống giáp nhà ông Như - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 187
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư chợ Văn Hòa - Ngã tư giao đường 363
Mục 184
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) - Ngã ba giao đường 406
Mục 200
6.800.0004.080.0003.400.0002.720.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 194
6.700.0004.020.0003.350.0002.680.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc - Giáp Ngã ba đường 405
Mục 193
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 197
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công - Giáp đường gom cao tốc
Mục 198
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa - Ngã ba đường bê tông nội đồng
Mục 199
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 196
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) - Ngã ba giao đường gom cao tốc
Mục 201
6.800.0004.080.0003.400.0002.720.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 195
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) - Mương nổi
Mục 305
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) - Nhà ông Khiết
Mục 289
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) - Nhà ông Tiếp
Mục 287
3.200.0001.920.0001.600.0001.280.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Mục 278
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba ao huyện đội cũ - Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
Mục 315
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) - Nhà ông Thự
Mục 281
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn - Khu Đồng Xuân
Mục 283
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) - Nhà ông Dược
Mục 292
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Bào (thôn Xuân La) - Nhà bà Lan Uẩn
Mục 295
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Vận (thôn Xuân La) - Nhà bà Ngoa
Mục 299
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) - Hết nhà bà Sóng
Mục 290
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
Mục 274
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Mục 279
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
Mục 284
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) - Mương nổi
Mục 304
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba nhà ông Thảo
Mục 275
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Đằng (đường 407)
Mục 280
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) - Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 306
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Đường 405 (nhà ông Tuấn) - Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
Mục 314
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) - Trạm quản lý đường sông
Mục 312
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) - Nhà ông Khuê
Mục 294
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Đường 405 (nhà ông Tự) - Khu Mấn Cao
Mục 313
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng - Đường thôn
Mục 277
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Tế (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
Mục 293
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên - Đường quanh Núi Đối
Mục 302
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Can (thôn Cẩm La) - Nhà bà Tuyết
Mục 288
3.200.0001.920.0001.600.0001.280.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân - Mương nổi
Mục 303
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Sử (thôn Xuân La) - Nhà bà ông Hấn
Mục 296
3.200.0001.920.0001.600.0001.280.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) - Hết sân bóng thôn
Mục 297
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
Mục 282
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Trường Mầm non (thôn Xuân La) - Nhà văn hóa thôn
Mục 300
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)
Mục 276
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Khu Cây Vông - Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
Mục 286
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan - Nhà ông Nghịch
Mục 301
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) - Nhà ông Hiển
Mục 285
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận - Nhà bà Thể
Mục 298
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) - Hết bà Nhớn
Mục 291
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh - Hết nhà ông Đương
Mục 310
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà bà Lương - Nhà ông Cảnh
Mục 309
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh - Hết khu Ao Trại
Mục 311
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Khu vực 3
Cuối chợ Đối - Miếu ông
Mục 308
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Khu vực 3
Đầu ngõ - Hết chợ Đối
Mục 307
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã tư Tam Kiệt - Ngã ba NVH Tam Kiệt
Mục 244
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) - Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Mục 245
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 - Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Mục 246
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Mục 247
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba bà Dìu
Mục 203
13.600.0008.160.0006.800.0005.440.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Nhà bà Xuyến - Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
Mục 208
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ - Cống Xuất Khẩu
Mục 212
8.800.0005.280.0004.400.0003.520.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) - Cống Xuất Khẩu
Mục 202
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) - Văn Miếu Xuân La
Mục 204
14.400.0008.640.0007.200.0005.760.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm - Nhà ông To
Mục 213
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
Mục 211
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba nhà ông Kè
Mục 214
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza - Chi cục thuế (Đường 362)
Mục 206
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) - Nhà ông Lịch (đường 405)
Mục 207
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã tư Tắc Giang - Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Mục 205
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba cổng chính chợ Đối - Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
Mục 209
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Văn Miếu (thôn Xuân La) - Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Mục 210
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) - Hết Ngã ba nhà ông Lạng
Mục 223
10.400.0006.240.0005.200.0004.160.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) - Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Mục 221
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) - Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
Mục 220
10.400.0006.240.0005.200.0004.160.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) - Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)
Mục 243
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba nhà ông Đồng
Mục 230
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) - Cống bà Phậu
Mục 240
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) - Ngã ba chùa Xuân La
Mục 224
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư nhà ông Hưng Lan
Mục 235
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Dân
Mục 231
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) - Cống nhà máy nước
Mục 229
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà bà Khiều
Mục 225
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) - Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
Mục 217
10.400.0006.240.0005.200.0004.160.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
Mục 227
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) - Ngã ba Văn miếu Xuân La
Mục 226
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba cống Lò Gạch
Mục 215
11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) - Ngã ba ông Bẩy
Mục 219
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) - Ngã tư trường Mầm non
Mục 236
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Điệt
Mục 234
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Điệt
Mục 232
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) - Cống bà Mâu
Mục 239
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) - Cống Quế
Mục 241
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) - Hết khu Đồng Mầu
Mục 222
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) - Ngã ba nhà ông Lợi
Mục 242
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) - Ngã ba nhà ông Thốn
Mục 238
9.600.0005.760.0004.800.0003.840.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà ông Định Bốn
Mục 228
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) - Khu Cây Vông
Mục 237
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch - Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Mục 216
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư giao đường 407
Mục 233
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) - Ngã tư ông Lục
Mục 218
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 250
8.800.0005.280.0004.400.0003.520.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 - Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
Mục 251
11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 248
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 249
6.400.0003.840.0003.200.0002.560.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương - Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
Mục 189
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương - Giáp địa phận xã Nghi Dương
Mục 188
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi - Cống giáp thôn Văn Hòa
Mục 192
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 362 - Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
Mục 191
8.800.0005.280.0004.400.0003.520.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 404 - Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
Mục 190
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (154 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Kim Đới 2
Mục 253
1.460.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Tam Kiệt
Mục 254
1.680.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Kim Đới 1
Mục 255
2.520.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Văn Cao
Mục 252
1.400.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 256
2.240.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Mục 258
1.680.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 257
1.960.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Mục 262
2.100.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 261
2.240.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 263
1.960.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 259
2.800.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 260
2.240.000
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 317
1.050.000800.000750.000720.000
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 316
1.225.000800.000750.000720.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Mục 268
1.960.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Mục 264
2.800.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
Mục 269
1.540.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 266
2.100.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Mục 267
2.240.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
Mục 265
1.680.000
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Mục 273
2.240.000
Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Mục 272
3.080.000
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Mục 271
2.240.000
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
Mục 270
2.350.000
Đường 361
Khu vực 1
Ngã ba Bến xe - Cống Mới
Mục 167
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 361
Khu vực 1
Cống Mới - Giáp địa giới xã Kiến Minh
Mục 168
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Đại Đồng - Cầu Đen
Mục 164
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh - Ngã ba Bến xe
Mục 166
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường 361
Khu vực 1
Cầu Đen - Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Mục 165
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp xã Kiến Minh - Ngã ba Bến xe
Mục 171
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La - Địa phận thôn Quế Lâm
Mục 170
9.800.0005.880.0004.900.0003.920.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Tắc Giang - Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Mục 169
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường 363
Khu vực 1
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 - Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Mục 174
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 363
Khu vực 1
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) - Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Mục 172
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 363
Khu vực 1
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 - Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Mục 173
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã tư chùa Quế Lâm - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 176
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương - Ngã tư chùa Quế Lâm
Mục 175
9.800.0005.880.0004.900.0003.920.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã ba giáp đường 362 - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 177
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã tư Tam Kiệt - Ngã tư chợ Văn Hòa
Mục 181
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối - Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Mục 179
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã tư chợ Văn Hòa - Giáp địa giới xã An Khánh
Mục 182
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường 405
Khu vực 1
Cống Đối - Cống bệnh viện
Mục 178
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 405
Khu vực 1
Cống bệnh viện - Ngã tư Tam Kiệt
Mục 180
5.460.0003.276.0002.730.0002.184.000
Đường 406
Khu vực 1
Ngã ba giáp đường 405 - Giáp địa giới xã Nghi Dương
Mục 183
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét - Cống giáp nhà ông Như
Mục 186
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư chợ Văn Hòa - Ngã tư giao đường 363
Mục 184
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường 407
Khu vực 1
Cống giáp nhà ông Như - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 187
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư giao đường 363 - Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét
Mục 185
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 196
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công - Giáp đường gom cao tốc
Mục 198
1.925.0001.155.000960.000770.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa - Ngã ba đường bê tông nội đồng
Mục 199
1.925.0001.155.000960.000770.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc - Giáp Ngã ba đường 405
Mục 193
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) - Ngã ba giao đường 406
Mục 200
2.380.0001.430.0001.190.000950.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 194
2.345.0001.410.0001.170.000940.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) - Ngã ba giao đường gom cao tốc
Mục 201
2.380.0001.430.0001.190.000950.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 197
1.400.000840.000750.000720.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 195
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan - Nhà ông Nghịch
Mục 301
1.225.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) - Nhà ông Khiết
Mục 289
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)
Mục 276
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) - Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 306
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
Mục 284
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn - Khu Đồng Xuân
Mục 283
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) - Nhà ông Dược
Mục 292
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) - Hết nhà bà Sóng
Mục 290
1.050.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
Mục 274
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) - Trạm quản lý đường sông
Mục 312
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba ao huyện đội cũ - Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
Mục 315
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) - Mương nổi
Mục 305
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Trường Mầm non (thôn Xuân La) - Nhà văn hóa thôn
Mục 300
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) - Mương nổi
Mục 304
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Tế (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
Mục 293
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Đằng (đường 407)
Mục 280
1.225.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) - Nhà ông Hiển
Mục 285
1.225.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Vận (thôn Xuân La) - Nhà bà Ngoa
Mục 299
1.225.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) - Hết bà Nhớn
Mục 291
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Đường 405 (nhà ông Tự) - Khu Mấn Cao
Mục 313
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) - Hết sân bóng thôn
Mục 297
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Sử (thôn Xuân La) - Nhà bà ông Hấn
Mục 296
1.120.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) - Nhà ông Thự
Mục 281
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba nhà ông Thảo
Mục 275
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) - Nhà ông Khuê
Mục 294
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng - Đường thôn
Mục 277
1.050.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Mục 279
1.225.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Khu Cây Vông - Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
Mục 286
1.050.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận - Nhà bà Thể
Mục 298
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Can (thôn Cẩm La) - Nhà bà Tuyết
Mục 288
1.120.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) - Nhà ông Tiếp
Mục 287
1.120.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Bào (thôn Xuân La) - Nhà bà Lan Uẩn
Mục 295
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
Mục 282
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên - Đường quanh Núi Đối
Mục 302
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân - Mương nổi
Mục 303
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Mục 278
1.050.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Đường 405 (nhà ông Tuấn) - Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
Mục 314
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh - Hết khu Ao Trại
Mục 311
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh - Hết nhà ông Đương
Mục 310
1.400.000840.000750.000720.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà bà Lương - Nhà ông Cảnh
Mục 309
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Khu vực 3
Cuối chợ Đối - Miếu ông
Mục 308
1.225.000800.000750.000720.000
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Khu vực 3
Đầu ngõ - Hết chợ Đối
Mục 307
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã tư Tam Kiệt - Ngã ba NVH Tam Kiệt
Mục 244
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 - Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Mục 246
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) - Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Mục 245
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Mục 247
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) - Văn Miếu Xuân La
Mục 204
5.040.0003.020.0002.520.0002.020.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza - Chi cục thuế (Đường 362)
Mục 206
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) - Nhà ông Lịch (đường 405)
Mục 207
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba bà Dìu
Mục 203
4.760.0002.860.0002.380.0001.900.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba nhà ông Kè
Mục 214
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba cổng chính chợ Đối - Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
Mục 209
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
Mục 211
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm - Nhà ông To
Mục 213
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã tư Tắc Giang - Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Mục 205
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Nhà bà Xuyến - Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
Mục 208
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ - Cống Xuất Khẩu
Mục 212
3.080.0001.850.0001.540.0001.230.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) - Cống Xuất Khẩu
Mục 202
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Văn Miếu (thôn Xuân La) - Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Mục 210
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) - Ngã tư ông Lục
Mục 218
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà ông Định Bốn
Mục 228
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) - Cống bà Mâu
Mục 239
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) - Ngã ba chùa Xuân La
Mục 224
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Điệt
Mục 232
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) - Ngã ba nhà ông Thốn
Mục 238
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Điệt
Mục 234
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư giao đường 407
Mục 233
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) - Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Mục 221
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) - Hết Ngã ba nhà ông Lạng
Mục 223
3.640.0002.180.0001.820.0001.460.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) - Khu Cây Vông
Mục 237
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) - Cống bà Phậu
Mục 240
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) - Hết khu Đồng Mầu
Mục 222
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) - Ngã ba nhà ông Lợi
Mục 242
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba cống Lò Gạch
Mục 215
3.920.0002.350.0001.960.0001.570.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà bà Khiều
Mục 225
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba nhà ông Đồng
Mục 230
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) - Ngã tư trường Mầm non
Mục 236
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) - Cống nhà máy nước
Mục 229
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) - Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)
Mục 243
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
Mục 227
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) - Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
Mục 220
3.640.0002.180.0001.820.0001.460.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) - Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
Mục 217
3.640.0002.180.0001.820.0001.460.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) - Cống Quế
Mục 241
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) - Ngã ba Văn miếu Xuân La
Mục 226
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Dân
Mục 231
3.360.0002.020.0001.680.0001.340.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư nhà ông Hưng Lan
Mục 235
1.680.0001.010.000840.000720.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) - Ngã ba ông Bẩy
Mục 219
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch - Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Mục 216
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 250
3.080.0001.850.0001.540.0001.230.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 248
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 - Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
Mục 251
3.920.0002.350.0001.960.0001.570.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 249
2.240.0001.340.0001.120.000900.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 404 - Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
Mục 190
1.960.0001.180.000980.000780.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương - Giáp địa phận xã Nghi Dương
Mục 188
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi - Cống giáp thôn Văn Hòa
Mục 192
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 362 - Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
Mục 191
3.080.0001.850.0001.540.0001.230.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương - Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
Mục 189
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Tam Kiệt
Mục 254
2.160.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Kim Đới 1
Mục 255
3.240.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Kim Đới 2
Mục 253
1.870.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Văn Cao
Mục 252
1.800.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 256
2.880.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 257
2.520.000
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Mục 258
2.160.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 263
2.520.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Mục 262
2.700.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 261
2.880.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Mục 259
3.600.000
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 260
2.880.000
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 317
1.350.000810.000780.000750.000
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 316
1.575.000945.000790.000750.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
Mục 265
2.160.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
Mục 266
2.700.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Mục 268
2.520.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Mục 264
3.600.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
Mục 269
1.980.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Mục 267
2.880.000
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Mục 273
2.880.000
Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Mục 272
3.960.000
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
Mục 270
3.020.000
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu vực 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Mục 271
2.880.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Đại Đồng - Cầu Đen
Mục 164
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 361
Khu vực 1
Cầu Đen - Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Mục 165
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh - Ngã ba Bến xe
Mục 166
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường 361
Khu vực 1
Cống Mới - Giáp địa giới xã Kiến Minh
Mục 168
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 361
Khu vực 1
Ngã ba Bến xe - Cống Mới
Mục 167
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp xã Kiến Minh - Ngã ba Bến xe
Mục 171
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La - Địa phận thôn Quế Lâm
Mục 170
12.600.0007.560.0006.300.0005.040.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Tắc Giang - Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Mục 169
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường 363
Khu vực 1
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 - Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Mục 174
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã tư chùa Quế Lâm - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 176
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 363
Khu vực 1
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 - Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Mục 173
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 363
Khu vực 1
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) - Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Mục 172
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 363
Khu vực 1
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương - Ngã tư chùa Quế Lâm
Mục 175
12.600.0007.560.0006.300.0005.040.000
Đường 404
Khu vực 1
Ngã ba giáp đường 362 - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 177
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 405
Khu vực 1
Cống bệnh viện - Ngã tư Tam Kiệt
Mục 180
7.020.0004.212.0003.510.0002.808.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã tư chợ Văn Hòa - Giáp địa giới xã An Khánh
Mục 182
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối - Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Mục 179
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 405
Khu vực 1
Ngã tư Tam Kiệt - Ngã tư chợ Văn Hòa
Mục 181
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 405
Khu vực 1
Cống Đối - Cống bệnh viện
Mục 178
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 406
Khu vực 1
Ngã ba giáp đường 405 - Giáp địa giới xã Nghi Dương
Mục 183
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường 407
Khu vực 1
Cống giáp nhà ông Như - Giáp địa giới xã Kiến
Mục 187
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét - Cống giáp nhà ông Như
Mục 186
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư giao đường 363 - Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét
Mục 185
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường 407
Khu vực 1
Ngã tư chợ Văn Hòa - Ngã tư giao đường 363
Mục 184
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) - Ngã ba giao đường gom cao tốc
Mục 201
3.060.0001.840.0001.530.0001.220.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa - Ngã ba đường bê tông nội đồng
Mục 199
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) - Ngã ba giao đường 406
Mục 200
3.060.0001.840.0001.530.0001.220.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 195
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công - Giáp đường gom cao tốc
Mục 198
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 194
3.015.0001.809.0001.510.0001.210.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 197
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Mục 196
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường khu vực Thuận Thiên
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc - Giáp Ngã ba đường 405
Mục 193
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba nhà ông Thảo
Mục 275
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Vận (thôn Xuân La) - Nhà bà Ngoa
Mục 299
1.575.000945.000790.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận - Nhà bà Thể
Mục 298
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Tế (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
Mục 293
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng - Đường thôn
Mục 277
1.350.000810.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên - Đường quanh Núi Đối
Mục 302
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) - Hết bà Nhớn
Mục 291
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Mục 279
1.575.000945.000790.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) - Nhà ông Tiếp
Mục 287
1.440.000860.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)
Mục 276
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Can (thôn Cẩm La) - Nhà bà Tuyết
Mục 288
1.440.000860.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan - Nhà ông Nghịch
Mục 301
1.575.000945.000790.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) - Nhà ông Dược
Mục 292
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) - Nhà ông Khiết
Mục 289
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn - Khu Đồng Xuân
Mục 283
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Mục 278
1.350.000810.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba ao huyện đội cũ - Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
Mục 315
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) - Mương nổi
Mục 304
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) - Mương nổi
Mục 305
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Trường Mầm non (thôn Xuân La) - Nhà văn hóa thôn
Mục 300
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Đằng (đường 407)
Mục 280
1.575.000945.000790.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
Mục 284
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Đường 405 (nhà ông Tuấn) - Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
Mục 314
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân - Mương nổi
Mục 303
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Sử (thôn Xuân La) - Nhà bà ông Hấn
Mục 296
1.440.000860.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
Mục 274
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) - Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 306
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) - Trạm quản lý đường sông
Mục 312
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) - Hết nhà bà Sóng
Mục 290
1.350.000810.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
Mục 282
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) - Hết sân bóng thôn
Mục 297
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Khu Cây Vông - Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
Mục 286
1.350.000810.000780.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Đường 405 (nhà ông Tự) - Khu Mấn Cao
Mục 313
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) - Nhà ông Hiển
Mục 285
1.575.000945.000790.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) - Nhà ông Thự
Mục 281
1.800.0001.080.000900.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.