Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng từ 01/01/2026

462 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiến Thụy30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 361, đoạn Giáp nhà nghỉ Diệp Anh đến Ngã ba Bến xe), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Bào (thôn Xuân La) - Nhà bà Lan Uẩn
Mục 295
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm
Khu vực 3
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) - Nhà ông Khuê
Mục 294
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà bà Lương - Nhà ông Cảnh
Mục 309
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh - Hết nhà ông Đương
Mục 310
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Khu vực 3
Nhà ông Cảnh - Hết khu Ao Trại
Mục 311
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Khu vực 3
Đầu ngõ - Hết chợ Đối
Mục 307
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Khu vực 3
Cuối chợ Đối - Miếu ông
Mục 308
1.575.000945.000790.000750.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã tư Tam Kiệt - Ngã ba NVH Tam Kiệt
Mục 244
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Mục 247
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 - Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Mục 246
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Khu vực 3
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) - Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Mục 245
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
Mục 211
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã tư Tắc Giang - Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Mục 205
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) - Nhà ông Lịch (đường 405)
Mục 207
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba cổng chính chợ Đối - Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
Mục 209
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza - Chi cục thuế (Đường 362)
Mục 206
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba bà Dìu
Mục 203
6.120.0003.670.0003.060.0002.450.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) - Ngã ba nhà ông Kè
Mục 214
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ - Cống Xuất Khẩu
Mục 212
3.960.0002.380.0001.980.0001.580.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) - Cống Xuất Khẩu
Mục 202
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) - Văn Miếu Xuân La
Mục 204
6.480.0003.890.0003.240.0002.590.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm - Nhà ông To
Mục 213
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Nhà bà Xuyến - Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
Mục 208
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Khu vực 3
Văn Miếu (thôn Xuân La) - Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Mục 210
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư nhà ông Hưng Lan
Mục 235
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) - Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
Mục 220
4.680.0002.808.0002.340.0001.870.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) - Ngã ba nhà ông Lợi
Mục 242
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà bà Khiều
Mục 225
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) - Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
Mục 217
4.680.0002.808.0002.340.0001.870.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) - Ngã ba ông Bẩy
Mục 219
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) - Cống bà Mâu
Mục 239
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) - Ngã ba nhà ông Thốn
Mục 238
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) - Hết khu Đồng Mầu
Mục 222
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) - Ngã ba nhà ông Định Bốn
Mục 228
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) - Cống bà Phậu
Mục 240
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Điệt
Mục 232
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) - Khu Cây Vông
Mục 237
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) - Cống nhà máy nước
Mục 229
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba nhà ông Đồng
Mục 230
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) - Hết Ngã ba nhà ông Lạng
Mục 223
4.680.0002.808.0002.340.0001.870.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch - Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Mục 216
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) - Ngã ba Văn miếu Xuân La
Mục 226
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) - Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Mục 221
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) - Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)
Mục 243
2.160.0001.300.0001.080.000860.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Điệt
Mục 234
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) - Ngã tư trường Mầm non
Mục 236
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã ba cống Lò Gạch
Mục 215
5.040.0003.020.0002.520.0002.020.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) - Ngã tư ông Lục
Mục 218
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) - Ngã tư giao đường 407
Mục 233
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) - Cống ông Dân
Mục 231
4.320.0002.590.0002.160.0001.730.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) - Cống Quế
Mục 241
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
Mục 227
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Khu vực 3
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) - Ngã ba chùa Xuân La
Mục 224
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 248
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 249
2.880.0001.730.0001.440.0001.150.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường nhánh từ đường 362 - Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
Mục 251
5.040.0003.020.0002.520.0002.020.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Khu vực 3
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Mục 250
3.960.0002.380.0001.980.0001.580.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương - Giáp địa phận xã Nghi Dương
Mục 188
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương - Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
Mục 189
3.240.0001.940.0001.620.0001.296.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi - Cống giáp thôn Văn Hòa
Mục 192
3.240.0001.940.0001.620.0001.296.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Ngã tư giao đường 404 - Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
Mục 190
2.520.0001.510.0001.260.0001.010.000
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Khu vực 2
Đường nhánh từ đường 362 - Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
Mục 191
3.960.0002.380.0001.980.0001.580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.