Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng từ 01/01/2026

120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyễn Đại Năng20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2821
7.500.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải PhòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2820
14.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2802
20.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2803
14.000.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiPhố Đông Hòa - Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Mục 2790
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiĐiểm dân cư Cầu Mo - Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Mục 2791
17.000.0006.800.0003.400.0002.700.000
Phố Cao SơnCống An Lưu - Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2794
10.500.0005.200.0002.600.0002.080.000
Phố Cầu TốngTiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn - Hết Điểm dân cư Nam Hà
Mục 2782
20.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Phố Mỹ ĐộngThửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng - Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2800
10.500.0005.100.0002.600.0002.000.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Tô Hiến Thành - Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2796
14.000.0006.800.0003.400.0002.700.000
Phố Nguyễn DuNhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) - Đường Tô Hiến Thành
Mục 2798
17.000.0008.300.0004.100.0003.300.000
Phố Nguyễn DuĐất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2797
14.000.0006.800.0003.400.0002.700.000
Phố Phú LợiPhố Cao Sơn - Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2795
9.000.0004.500.0002.200.0001.800.000
Phố Thanh BìnhNhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 - Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2799
10.500.0005.100.0002.500.0002.000.000
Phố Trần Quốc TảngĐất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2801
7.800.0003.900.0002.000.0001.600.000
Phố Tống BuồngĐất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2793
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố ĐìnhTrạm y tế phường Thái Thịnh cũ - Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2789
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đông HòaTiếp giáp phố Đồng Tiến - Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2787
15.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đông HòaGiáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2788
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đồng TiếnTiếp giáp Phố Cầu Tống - Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2785
15.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đồng TiếnNhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2786
9.000.0004.500.0002.200.0001.800.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thựLô 01 (BT02) - Lô 07 (BT 02)
Mục 2810
10.000.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn DuLô đất số 01 - Hết lô đất số 23
Mục 2804
17.000.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QHLô 01 (TĐC02) - Lô 17 (TĐC02)
Mục 2809
11.500.000
Điểm dân cư Đìa Nam LauTrọn khu
Mục 2792
12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến ThànhPhố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Mục 2784
15.000.0007.500.0003.700.0003.000.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Mục 2815
9.000.0004.500.0002.200.0001.760.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Mục 2814
11.000.0005.500.0002.700.0002.200.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiĐất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) - Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Mục 2816
9.000.0004.500.0002.200.0001.800.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Mục 2817
9.000.0004.500.0002.200.0001.800.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư ĐaNgã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ - Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Mục 2813
10.500.0005.200.0002.600.0002.100.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiHết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Mục 2811
10.500.0005.200.0002.600.0002.100.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiNgã ba Quán Đông (chợ) - Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Mục 2812
8.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường Tô Hiến ThànhThửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng - Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Mục 2783
13.650.0006.800.0003.400.0002.700.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2819
2.000.0001.500.0001.000.000950.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2818
4.000.0002.300.0001.100.0001.000.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)Lô 01 (NOTM) - Lô 01 (LK03)
Mục 2805
17.000.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) - Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Mục 2808
11.500.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5mTiếp giáp từ lô 14 (BT 01) - Hết lô đất CX
Mục 2807
11.500.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5mLô 01 ( LK 01) - Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Mục 2806
11.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2821
2.250.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải PhòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2820
4.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2802
6.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2803
4.200.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiĐiểm dân cư Cầu Mo - Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Mục 2791
5.100.0002.040.0001.020.000850.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiPhố Đông Hòa - Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Mục 2790
4.500.0001.800.000900.000850.000
Phố Cao SơnCống An Lưu - Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2794
3.150.0001.560.000900.000850.000
Phố Cầu TốngTiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn - Hết Điểm dân cư Nam Hà
Mục 2782
6.000.0002.400.0001.200.000960.000
Phố Mỹ ĐộngThửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng - Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2800
3.150.0001.530.0001.000.000850.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Tô Hiến Thành - Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2796
4.200.0002.040.0001.020.000850.000
Phố Nguyễn DuĐất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2797
4.200.0002.040.0001.020.000850.000
Phố Nguyễn DuNhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) - Đường Tô Hiến Thành
Mục 2798
5.100.0002.490.0001.230.000860.000
Phố Phú LợiPhố Cao Sơn - Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2795
2.700.0001.350.000900.000850.000
Phố Thanh BìnhNhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 - Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2799
3.150.0001.530.0001.000.000850.000
Phố Trần Quốc TảngĐất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2801
2.340.0001.170.000900.000850.000
Phố Tống BuồngĐất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2793
3.600.0001.800.000900.000850.000
Phố ĐìnhTrạm y tế phường Thái Thịnh cũ - Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2789
3.600.0001.800.000900.000850.000
Phố Đông HòaTiếp giáp phố Đồng Tiến - Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2787
4.500.0001.800.000900.000850.000
Phố Đông HòaGiáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2788
3.600.0001.800.000900.000850.000
Phố Đồng TiếnTiếp giáp Phố Cầu Tống - Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2785
4.500.0001.800.000900.000850.000
Phố Đồng TiếnNhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2786
2.700.0001.350.000900.000850.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thựLô 01 (BT02) - Lô 07 (BT 02)
Mục 2810
3.000.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn DuLô đất số 01 - Hết lô đất số 23
Mục 2804
5.100.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QHLô 01 (TĐC02) - Lô 17 (TĐC02)
Mục 2809
3.450.000
Điểm dân cư Đìa Nam LauTrọn khu
Mục 2792
3.600.0001.800.000900.000850.000
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến ThànhPhố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Mục 2784
4.500.0002.250.0001.110.000900.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Mục 2815
2.700.0001.350.000900.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiĐất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) - Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Mục 2816
2.700.0001.350.000900.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Mục 2817
2.700.0001.350.000900.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Mục 2814
3.300.0001.650.0001.000.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư ĐaNgã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ - Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Mục 2813
3.150.0001.560.0001.000.000850.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiHết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Mục 2811
3.150.0001.560.0001.000.000850.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiNgã ba Quán Đông (chợ) - Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Mục 2812
2.400.0001.200.000900.000850.000
Đường Tô Hiến ThànhThửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng - Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Mục 2783
4.095.0002.040.0001.020.000850.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2819
1.100.0001.000.000900.000850.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2818
1.200.0001.000.000900.000850.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)Lô 01 (NOTM) - Lô 01 (LK03)
Mục 2805
5.100.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) - Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Mục 2808
3.450.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5mTiếp giáp từ lô 14 (BT 01) - Hết lô đất CX
Mục 2807
3.450.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5mLô 01 ( LK 01) - Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Mục 2806
3.450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2821
2.625.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải PhòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2820
4.900.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2802
7.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lạiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2803
4.900.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiĐiểm dân cư Cầu Mo - Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Mục 2791
5.950.0002.720.0001.360.0001.080.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiPhố Đông Hòa - Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Mục 2790
5.250.0002.400.0001.200.000865.000
Phố Cao SơnCống An Lưu - Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Mục 2794
3.675.0002.080.0001.040.000865.000
Phố Cầu TốngTiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn - Hết Điểm dân cư Nam Hà
Mục 2782
7.000.0003.200.0001.600.0001.280.000
Phố Mỹ ĐộngThửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng - Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2800
3.675.0002.040.0001.040.000865.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Tô Hiến Thành - Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2796
4.900.0002.720.0001.360.0001.080.000
Phố Nguyễn DuĐất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2797
4.900.0002.720.0001.360.0001.080.000
Phố Nguyễn DuNhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) - Đường Tô Hiến Thành
Mục 2798
5.950.0003.320.0001.640.0001.320.000
Phố Phú LợiPhố Cao Sơn - Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2795
3.150.0001.800.0001.100.000865.000
Phố Thanh BìnhNhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 - Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2799
3.675.0002.040.0001.400.000865.000
Phố Trần Quốc TảngĐất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2801
2.730.0001.560.0001.000.000865.000
Phố Tống BuồngĐất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2793
4.200.0002.400.0001.200.000960.000
Phố ĐìnhTrạm y tế phường Thái Thịnh cũ - Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2789
4.200.0002.400.0001.200.000960.000
Phố Đông HòaTiếp giáp phố Đồng Tiến - Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2787
5.250.0002.400.0001.200.000960.000
Phố Đông HòaGiáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2788
4.200.0002.400.0001.200.000960.000
Phố Đồng TiếnTiếp giáp Phố Cầu Tống - Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2785
5.250.0002.400.0001.200.000960.000
Phố Đồng TiếnNhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Mục 2786
3.150.0001.800.0001.100.000865.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thựLô 01 (BT02) - Lô 07 (BT 02)
Mục 2810
3.500.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn DuLô đất số 01 - Hết lô đất số 23
Mục 2804
5.950.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QHLô 01 (TĐC02) - Lô 17 (TĐC02)
Mục 2809
4.025.000
Điểm dân cư Đìa Nam LauTrọn khu
Mục 2792
4.200.0002.400.0001.200.000960.000
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến ThànhPhố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Mục 2784
5.250.0003.000.0001.480.0001.200.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Mục 2815
3.150.0001.800.0001.000.000865.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Mục 2814
3.850.0002.200.0001.080.000880.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Mục 2817
3.150.0001.800.0001.000.000865.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiĐất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) - Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Mục 2816
3.150.0001.800.0001.000.000865.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư ĐaNgã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ - Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Mục 2813
3.675.0002.080.0001.040.000865.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiHết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Mục 2811
3.675.0002.080.0001.040.000865.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiNgã ba Quán Đông (chợ) - Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Mục 2812
2.800.0001.600.0001.000.000865.000
Đường Tô Hiến ThànhThửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng - Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Mục 2783
4.778.0002.720.0001.360.0001.080.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2819
1.300.0001.100.000950.000865.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 2818
1.400.0001.100.000950.000865.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)Lô 01 (NOTM) - Lô 01 (LK03)
Mục 2805
5.950.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) - Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Mục 2808
4.025.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5mTiếp giáp từ lô 14 (BT 01) - Hết lô đất CX
Mục 2807
4.025.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5mLô 01 ( LK 01) - Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Mục 2806
4.025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.