Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyễn Đại Năng là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2821 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2820 | 14.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2802 | 20.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2803 | 14.000.000 | |||
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Phố Đông Hòa - Đầu điểm dân cư Cầu Mo Mục 2790 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Điểm dân cư Cầu Mo - Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) Mục 2791 | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phố Cao Sơn | Cống An Lưu - Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng Mục 2794 | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Phố Cầu Tống | Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn - Hết Điểm dân cư Nam Hà Mục 2782 | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Mỹ Động | Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng - Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2800 | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành - Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2796 | 14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Du | Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) - Đường Tô Hiến Thành Mục 2798 | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2797 | 14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phố Phú Lợi | Phố Cao Sơn - Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2795 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Thanh Bình | Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 - Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2799 | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2801 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Tống Buồng | Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2793 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đình | Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ - Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2789 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đông Hòa | Tiếp giáp phố Đồng Tiến - Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2787 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đông Hòa | Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2788 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đồng Tiến | Tiếp giáp Phố Cầu Tống - Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2785 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phố Đồng Tiến | Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2786 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự | Lô 01 (BT02) - Lô 07 (BT 02) Mục 2810 | 10.000.000 | |||
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du | Lô đất số 01 - Hết lô đất số 23 Mục 2804 | 17.000.000 | |||
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH | Lô 01 (TĐC02) - Lô 17 (TĐC02) Mục 2809 | 11.500.000 | |||
| Điểm dân cư Đìa Nam Lau | Trọn khu Mục 2792 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành | Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Mục 2784 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) Mục 2815 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) Mục 2814 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) - Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) Mục 2816 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) Mục 2817 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa | Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ - Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) Mục 2813 | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) Mục 2811 | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Ngã ba Quán Đông (chợ) - Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 Mục 2812 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng - Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) Mục 2783 | 13.650.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2819 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2818 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) | Lô 01 (NOTM) - Lô 01 (LK03) Mục 2805 | 17.000.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) | Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) - Hết lô đất QH bãi đỗ xe Mục 2808 | 11.500.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m | Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) - Hết lô đất CX Mục 2807 | 11.500.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m | Lô 01 ( LK 01) - Hết lô đất số 01 (TĐC01) Mục 2806 | 11.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2821 | 2.250.000 | |||
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2820 | 4.200.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2802 | 6.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2803 | 4.200.000 | |||
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Điểm dân cư Cầu Mo - Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) Mục 2791 | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Phố Đông Hòa - Đầu điểm dân cư Cầu Mo Mục 2790 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Cao Sơn | Cống An Lưu - Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng Mục 2794 | 3.150.000 | 1.560.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Cầu Tống | Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn - Hết Điểm dân cư Nam Hà Mục 2782 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phố Mỹ Động | Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng - Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2800 | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành - Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2796 | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2797 | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Phố Nguyễn Du | Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) - Đường Tô Hiến Thành Mục 2798 | 5.100.000 | 2.490.000 | 1.230.000 | 860.000 |
| Phố Phú Lợi | Phố Cao Sơn - Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2795 | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Thanh Bình | Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 - Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2799 | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2801 | 2.340.000 | 1.170.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Tống Buồng | Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2793 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đình | Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ - Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2789 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đông Hòa | Tiếp giáp phố Đồng Tiến - Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2787 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đông Hòa | Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2788 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Tiến | Tiếp giáp Phố Cầu Tống - Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2785 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Tiến | Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2786 | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự | Lô 01 (BT02) - Lô 07 (BT 02) Mục 2810 | 3.000.000 | |||
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du | Lô đất số 01 - Hết lô đất số 23 Mục 2804 | 5.100.000 | |||
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH | Lô 01 (TĐC02) - Lô 17 (TĐC02) Mục 2809 | 3.450.000 | |||
| Điểm dân cư Đìa Nam Lau | Trọn khu Mục 2792 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành | Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Mục 2784 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.110.000 | 900.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) Mục 2815 | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) - Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) Mục 2816 | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) Mục 2817 | 2.700.000 | 1.350.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) Mục 2814 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa | Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ - Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) Mục 2813 | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) Mục 2811 | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Ngã ba Quán Đông (chợ) - Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 Mục 2812 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng - Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) Mục 2783 | 4.095.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2819 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2818 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) | Lô 01 (NOTM) - Lô 01 (LK03) Mục 2805 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) | Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) - Hết lô đất QH bãi đỗ xe Mục 2808 | 3.450.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m | Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) - Hết lô đất CX Mục 2807 | 3.450.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m | Lô 01 ( LK 01) - Hết lô đất số 01 (TĐC01) Mục 2806 | 3.450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2821 | 2.625.000 | |||
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2820 | 4.900.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2802 | 7.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại | Đầu đường - Cuối đường Mục 2803 | 4.900.000 | |||
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Điểm dân cư Cầu Mo - Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) Mục 2791 | 5.950.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Phố Đông Hòa - Đầu điểm dân cư Cầu Mo Mục 2790 | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Phố Cao Sơn | Cống An Lưu - Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng Mục 2794 | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Phố Cầu Tống | Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn - Hết Điểm dân cư Nam Hà Mục 2782 | 7.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Phố Mỹ Động | Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng - Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2800 | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành - Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2796 | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2797 | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Phố Nguyễn Du | Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) - Đường Tô Hiến Thành Mục 2798 | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Phố Phú Lợi | Phố Cao Sơn - Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2795 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Thanh Bình | Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 - Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2799 | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.400.000 | 865.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2801 | 2.730.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Tống Buồng | Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2793 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phố Đình | Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ - Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2789 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phố Đông Hòa | Tiếp giáp phố Đồng Tiến - Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2787 | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phố Đông Hòa | Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) - Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2788 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phố Đồng Tiến | Tiếp giáp Phố Cầu Tống - Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2785 | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phố Đồng Tiến | Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) - Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) Mục 2786 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự | Lô 01 (BT02) - Lô 07 (BT 02) Mục 2810 | 3.500.000 | |||
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du | Lô đất số 01 - Hết lô đất số 23 Mục 2804 | 5.950.000 | |||
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH | Lô 01 (TĐC02) - Lô 17 (TĐC02) Mục 2809 | 4.025.000 | |||
| Điểm dân cư Đìa Nam Lau | Trọn khu Mục 2792 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành | Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Mục 2784 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.480.000 | 1.200.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) Mục 2815 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) Mục 2814 | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.080.000 | 880.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) - Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) Mục 2817 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) - Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) Mục 2816 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa | Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ - Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) Mục 2813 | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) Mục 2811 | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Ngã ba Quán Đông (chợ) - Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 Mục 2812 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng - Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) Mục 2783 | 4.778.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2819 | 1.300.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2818 | 1.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 865.000 |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) | Lô 01 (NOTM) - Lô 01 (LK03) Mục 2805 | 5.950.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) | Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) - Hết lô đất QH bãi đỗ xe Mục 2808 | 4.025.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m | Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) - Hết lô đất CX Mục 2807 | 4.025.000 | |||
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m | Lô 01 ( LK 01) - Hết lô đất số 01 (TĐC01) Mục 2806 | 4.025.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.