Bảng giá đất Xã Chấn Hưng, Hải Phòng từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chấn Hưng20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 212, đoạn Giáp xã Tiên Minh đến Hết địa phận xã Chấn Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Cống Thần
Mục 560
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Xuân Hưng - Đường 8m
Mục 563
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu ông Trội - Cầu ông Giáo
Mục 561
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Trì - UBND xã
Mục 558
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Cống C1
Mục 559
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Xã Hùng Thắng
Mục 557
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đoạn đường 8 mét
Khu vực 1
Ngã tư Đông Hưng cũ - Giáp địa phận xã Hùng Thắng
Mục 554
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp xã Tiên Minh - Hết địa phận xã Chấn Hưng
Mục 550
20.000.00012.000.0005.000.0004.000.000
Đường liên xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 564
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Khu vực 1
Đường 8m - Đê biển
Mục 553
10.000.0006.000.0004.200.0003.600.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Khu vực 1
Ngã tư cầu ông Đề - Ngã tư đường 8m
Mục 552
15.000.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường quán Cháy - Cống C4:
Khu vực 1
Quán Cháy - Ngã tư cầu ông Đề
Mục 551
20.000.00012.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 562
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 567
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 566
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 569
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 568
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 565
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường từ cống Dầu đi Hùng Thắng
Khu vực 1
Phòng khám - Cống Hàng Tống
Mục 555
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường từ đường 8 m
Khu vực 1
Cống DT2 - Đông Hưng cũ
Mục 556
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Trì - UBND xã
Mục 558
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Cống Thần
Mục 560
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Cống C1
Mục 559
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu ông Trội - Cầu ông Giáo
Mục 561
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Xã Hùng Thắng
Mục 557
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Xuân Hưng - Đường 8m
Mục 563
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đoạn đường 8 mét
Khu vực 1
Ngã tư Đông Hưng cũ - Giáp địa phận xã Hùng Thắng
Mục 554
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp xã Tiên Minh - Hết địa phận xã Chấn Hưng
Mục 550
7.000.0004.200.0001.750.0001.400.000
Đường liên xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 564
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Khu vực 1
Đường 8m - Đê biển
Mục 553
3.500.0002.100.0001.470.0001.260.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Khu vực 1
Ngã tư cầu ông Đề - Ngã tư đường 8m
Mục 552
5.250.0003.150.0001.575.0001.330.000
Đường quán Cháy - Cống C4:
Khu vực 1
Quán Cháy - Ngã tư cầu ông Đề
Mục 551
7.000.0004.200.0001.750.0001.400.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 562
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 569
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 566
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 568
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 567
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 565
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường từ cống Dầu đi Hùng Thắng
Khu vực 1
Phòng khám - Cống Hàng Tống
Mục 555
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường từ đường 8 m
Khu vực 1
Cống DT2 - Đông Hưng cũ
Mục 556
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Cống C1
Mục 559
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu ông Trội - Cầu ông Giáo
Mục 561
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Trì - UBND xã
Mục 558
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cầu Xuân Hưng - Đường 8m
Mục 563
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Xã Hùng Thắng
Mục 557
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Cống Dầu - Cống Thần
Mục 560
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đoạn đường 8 mét
Khu vực 1
Ngã tư Đông Hưng cũ - Giáp địa phận xã Hùng Thắng
Mục 554
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp xã Tiên Minh - Hết địa phận xã Chấn Hưng
Mục 550
9.000.0005.400.0002.250.0001.800.000
Đường liên xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 564
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Khu vực 1
Ngã tư cầu ông Đề - Ngã tư đường 8m
Mục 552
6.750.0004.050.0002.025.0001.710.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Khu vực 1
Đường 8m - Đê biển
Mục 553
4.500.0002.700.0001.890.0001.620.000
Đường quán Cháy - Cống C4:
Khu vực 1
Quán Cháy - Ngã tư cầu ông Đề
Mục 551
9.000.0005.400.0002.250.0001.800.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 562
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 567
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 566
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 568
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 569
1.350.000810.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 565
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường từ cống Dầu đi Hùng Thắng
Khu vực 1
Phòng khám - Cống Hàng Tống
Mục 555
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường từ đường 8 m
Khu vực 1
Cống DT2 - Đông Hưng cũ
Mục 556
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.