Bảng giá đất Xã Nam An Phụ, Hải Phòng từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam An Phụ là 29.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 389, đoạn Công ty TNHH Tân Tiến đến Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m Mục 812 | 20.000.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m Mục 814 | 14.000.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m Mục 813 | 15.000.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 Mục 810 | 25.000.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m Mục 811 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá Khu vực 3 | Trọn khu Mục 827 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=12m Mục 816 | 12.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m Mục 817 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=14m Mục 815 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m Mục 818 | 9.550.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m Mục 820 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Các lô đường gom đường tỉnh 389 Mục 819 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Các đường còn lại Mục 821 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư Lâu Động Khu vực 3 | Trọn khu Mục 825 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Điểm dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Trọn khu Mục 822 | 10.800.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 824 | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 823 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 826 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 826 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Nhà ông Đào Văn Bằng - Cty TNHH may Hà Thanh Mục 805 | 25.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B - Kho KB91 Mục 804 | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Công ty TNHH Tân Tiến - Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B Mục 803 | 29.500.000 | 10.300.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 389B Khu vực 1 | Cây xăng ông Bùi - Trạm Bơm Đèo Ngà Mục 806 | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long - Hết trường THCS Lạc Long Mục 808 | 13.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Công ty TNHH Tân Tiến - Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long Mục 807 | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Giáp trường THCS Lạc Long - Chân đê Mục 809 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m Mục 813 | 4.375.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m Mục 812 | 4.375.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m Mục 811 | 4.500.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 Mục 810 | 6.250.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m Mục 814 | 3.875.000 | |||
| Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá Khu vực 3 | Trọn khu Mục 827 | 1.175.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=14m Mục 815 | 3.750.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m Mục 817 | 2.750.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=12m Mục 816 | 3.130.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m Mục 818 | 2.390.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Các đường còn lại Mục 821 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Các lô đường gom đường tỉnh 389 Mục 819 | 6.250.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m Mục 820 | 3.750.000 | |||
| Khu tái định cư Lâu Động Khu vực 3 | Trọn khu Mục 825 | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Trọn khu Mục 822 | 2.700.000 | 1.500.000 | 850.000 | 720.000 |
| Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 824 | 1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 823 | 1.800.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 826 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 826 | 1.125.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Nhà ông Đào Văn Bằng - Cty TNHH may Hà Thanh Mục 805 | 6.250.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Công ty TNHH Tân Tiến - Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B Mục 803 | 7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B - Kho KB91 Mục 804 | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 389B Khu vực 1 | Cây xăng ông Bùi - Trạm Bơm Đèo Ngà Mục 806 | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long - Hết trường THCS Lạc Long Mục 808 | 3.375.000 | 1.300.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Giáp trường THCS Lạc Long - Chân đê Mục 809 | 2.250.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Công ty TNHH Tân Tiến - Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long Mục 807 | 3.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m Mục 814 | 4.650.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m Mục 811 | 5.400.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m Mục 812 | 5.250.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m Mục 813 | 5.250.000 | |||
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan Khu vực 2 | Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 Mục 810 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá Khu vực 3 | Trọn khu Mục 827 | 1.410.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=14m Mục 815 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=12m Mục 816 | 4.380.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m Mục 818 | 3.340.000 | |||
| Khu dân cư mới Lạc Long Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m Mục 817 | 3.850.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m Mục 820 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Các đường còn lại Mục 821 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Các lô đường gom đường tỉnh 389 Mục 819 | 7.500.000 | |||
| Khu tái định cư Lâu Động Khu vực 3 | Trọn khu Mục 825 | 1.200.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư thôn Thái Mông Khu vực 2 | Trọn khu Mục 822 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 824 | 1.290.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 823 | 2.160.000 | 1.290.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 826 | 1.050.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 826 | 1.350.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Nhà ông Đào Văn Bằng - Cty TNHH may Hà Thanh Mục 805 | 7.500.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Công ty TNHH Tân Tiến - Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B Mục 803 | 8.850.000 | 3.090.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Đường tỉnh lộ 389 Khu vực 1 | Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B - Kho KB91 Mục 804 | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 389B Khu vực 1 | Cây xăng ông Bùi - Trạm Bơm Đèo Ngà Mục 806 | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Công ty TNHH Tân Tiến - Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long Mục 807 | 3.900.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Giáp trường THCS Lạc Long - Chân đê Mục 809 | 2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đất ven đường ĐH08 Khu vực 2 | Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long - Hết trường THCS Lạc Long Mục 808 | 4.050.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.