Bảng giá đất Xã Gia Lộc, Hải Phòng từ 01/01/2026
135 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Lộc là 39.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Chế Nghĩa, đoạn Đường Đỗ Quang đến Ngã tư chợ Cuối), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1296 | 18.200.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) Khu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m Mục 1310 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m Mục 1300 | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại Mục 1301 | 19.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường còn lại Mục 1309 | 10.200.000 | |||
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường 395 Mục 1308 | 12.000.000 | |||
| Phố Chiến Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1291 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Phố Cuối Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1280 | 16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Cuối Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Giếng tròn Mục 1279 | 22.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Phố Gia Phúc Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Đường Yết Kiêu/QL.38B Mục 1288 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Phố Giỗ Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu Mục 1281 | 20.000.000 | 7.900.000 | 5.400.000 | 3.800.000 |
| Phố Hạ Hồng Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Phố Gia Phúc Mục 1289 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Phố Nguyễn Hới Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1298 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Phố Vĩnh Dụ Khu vực 1 | Phố Hạ Hồng - Phố Gia Phúc Mục 1290 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1287 | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1286 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường gom đường 395 Mục 1311 | 12.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 1312 | 8.000.000 | |||
| Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1306 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Cầu Gỗ - Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 1282 | 18.000.000 | 7.100.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường gom cao tốc HN- HP Mục 1283 | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1302 | 14.500.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1305 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1303 | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1304 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Duy Lương Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1285 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - Ngã tư chợ Cuối Mục 1274 | 33.800.000 | 13.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối - Cầu Gỗ Mục 1275 | 27.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Đường Đỗ Quang - Ngã tư chợ Cuối Mục 1271 | 39.600.000 | 14.600.000 | 5.700.000 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc - Đường Đỗ Quang Mục 1272 | 36.000.000 | 12.200.000 | 4.900.000 | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối - Cầu Thống Nhất Mục 1273 | 27.700.000 | 9.700.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Dương Kỳ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1284 | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Phạm Ngọc Uyên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1292 | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Phạm Trấn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1295 | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Trần Công Hiến Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1294 | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1297 | 12.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc - Hết khu dân cư đô thị phía Bắc Mục 1276 | 27.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu dân cư đô thị phía Bắc - hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc Mục 1278 | 16.200.000 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Mục 1277 | 15.100.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1314 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1313 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1313 | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1307 | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Đoàn Thượng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1293 | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1299 | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1296 | 4.550.000 | 1.650.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) Khu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m Mục 1310 | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại Mục 1301 | 4.750.000 | |||
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m Mục 1300 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường 395 Mục 1308 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường còn lại Mục 1309 | 2.550.000 | |||
| Phố Chiến Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1291 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Phố Cuối Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Giếng tròn Mục 1279 | 5.500.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Phố Cuối Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1280 | 4.000.000 | 1.700.000 | 800.000 | 720.000 |
| Phố Gia Phúc Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Đường Yết Kiêu/QL.38B Mục 1288 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Phố Giỗ Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu Mục 1281 | 5.000.000 | 1.975.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Phố Hạ Hồng Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Phố Gia Phúc Mục 1289 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Phố Nguyễn Hới Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1298 | 2.250.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Vĩnh Dụ Khu vực 1 | Phố Hạ Hồng - Phố Gia Phúc Mục 1290 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1287 | 2.400.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1286 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường gom đường 395 Mục 1311 | 3.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 1312 | 2.000.000 | |||
| Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1306 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường gom cao tốc HN- HP Mục 1283 | 2.400.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Cầu Gỗ - Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 1282 | 4.500.000 | 1.775.000 | 1.225.000 | 850.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1302 | 3.625.000 | 2.000.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1305 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1303 | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1304 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Lê Duy Lương Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1285 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - Ngã tư chợ Cuối Mục 1274 | 8.450.000 | 3.250.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối - Cầu Gỗ Mục 1275 | 6.750.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc - Đường Đỗ Quang Mục 1272 | 9.000.000 | 3.050.000 | 1.225.000 | 1.025.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Đường Đỗ Quang - Ngã tư chợ Cuối Mục 1271 | 9.900.000 | 3.650.000 | 1.425.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối - Cầu Thống Nhất Mục 1273 | 6.925.000 | 2.425.000 | 1.025.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Dương Kỳ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1284 | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Đường Phạm Ngọc Uyên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1292 | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Đường Phạm Trấn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1295 | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Đường Trần Công Hiến Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1294 | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1297 | 3.000.000 | 1.300.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc - Hết khu dân cư đô thị phía Bắc Mục 1276 | 6.750.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Mục 1277 | 3.775.000 | 1.475.000 | 1.025.000 | 850.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu dân cư đô thị phía Bắc - hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc Mục 1278 | 4.050.000 | 1.700.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1314 | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1313 | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1313 | 1.275.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1307 | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Đoàn Thượng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1293 | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1299 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.275.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1296 | 5.460.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) Khu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m Mục 1310 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m Mục 1300 | 6.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại Mục 1301 | 5.700.000 | |||
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường còn lại Mục 1309 | 3.060.000 | |||
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường 395 Mục 1308 | 3.600.000 | |||
| Phố Chiến Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1291 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Phố Cuối Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Giếng tròn Mục 1279 | 6.600.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Phố Cuối Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1280 | 4.800.000 | 2.040.000 | 960.000 | 750.000 |
| Phố Gia Phúc Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Đường Yết Kiêu/QL.38B Mục 1288 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Phố Giỗ Khu vực 1 | Ngã tư Bưu điện - Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu Mục 1281 | 6.000.000 | 2.370.000 | 1.620.000 | 1.140.000 |
| Phố Hạ Hồng Khu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Phố Gia Phúc Mục 1289 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Phố Nguyễn Hới Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1298 | 2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Vĩnh Dụ Khu vực 1 | Phố Hạ Hồng - Phố Gia Phúc Mục 1290 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1287 | 2.880.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu vực 1 Mục 1286 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Đường gom đường 395 Mục 1311 | 3.600.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Khu vực 2 | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 1312 | 2.400.000 | |||
| Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1306 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường gom cao tốc HN- HP Mục 1283 | 2.880.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Cầu Gỗ - Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 1282 | 5.400.000 | 2.130.000 | 1.470.000 | 1.020.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1302 | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1305 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1303 | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1304 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Lê Duy Lương Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1285 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - Ngã tư chợ Cuối Mục 1274 | 10.140.000 | 3.900.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị Khu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối - Cầu Gỗ Mục 1275 | 8.100.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc - Đường Đỗ Quang Mục 1272 | 10.800.000 | 3.660.000 | 1.470.000 | 1.230.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Đường Đỗ Quang - Ngã tư chợ Cuối Mục 1271 | 11.880.000 | 4.380.000 | 1.710.000 | 1.620.000 |
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa Khu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối - Cầu Thống Nhất Mục 1273 | 8.310.000 | 2.910.000 | 1.230.000 | 1.020.000 |
| Đường Nguyễn Dương Kỳ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1284 | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Đường Phạm Ngọc Uyên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1292 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Đường Phạm Trấn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1295 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Đường Trần Công Hiến Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1294 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1297 | 3.600.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc - Hết khu dân cư đô thị phía Bắc Mục 1276 | 8.100.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Mục 1277 | 4.530.000 | 1.770.000 | 1.230.000 | 1.020.000 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu dân cư đô thị phía Bắc - hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc Mục 1278 | 4.860.000 | 2.040.000 | 810.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1314 | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1313 | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1313 | 1.530.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1307 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Đoàn Thượng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1293 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1299 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.