Bảng giá đất Xã Gia Lộc, Hải Phòng từ 01/01/2026

135 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Lộc39.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Chế Nghĩa, đoạn Đường Đỗ Quang đến Ngã tư chợ Cuối), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1296
18.200.0006.600.0004.500.0003.800.000
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Mục 1310
8.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Mục 1300
22.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Các tuyến đường còn lại
Mục 1301
19.000.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường còn lại
Mục 1309
10.200.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường 395
Mục 1308
12.000.000
Phố Chiến Thắng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1291
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Cuối
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1280
16.000.0006.800.0003.200.0002.100.000
Phố Cuối
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Giếng tròn
Mục 1279
22.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Phố Gia Phúc
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Đường Yết Kiêu/QL.38B
Mục 1288
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Giỗ
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Mục 1281
20.000.0007.900.0005.400.0003.800.000
Phố Hạ Hồng
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Phố Gia Phúc
Mục 1289
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Nguyễn Hới
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1298
9.000.0004.500.0002.000.0001.700.000
Phố Vĩnh Dụ
Khu vực 1
Phố Hạ Hồng - Phố Gia Phúc
Mục 1290
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1287
9.600.0004.500.0002.000.0001.700.000
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1286
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường gom đường 395
Mục 1311
12.000.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 1312
8.000.000
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1306
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Cầu Gỗ - Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 1282
18.000.0007.100.0004.900.0003.400.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường gom cao tốc HN- HP
Mục 1283
9.600.0004.500.0002.000.0001.700.000
Đường 395
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1302
14.500.0008.000.0003.500.0002.500.000
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1305
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1303
9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1304
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường Lê Duy Lương
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1285
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - Ngã tư chợ Cuối
Mục 1274
33.800.00013.000.0006.300.0005.400.000
Đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Ngã tư chợ Cuối - Cầu Gỗ
Mục 1275
27.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Đường Đỗ Quang - Ngã tư chợ Cuối
Mục 1271
39.600.00014.600.0005.700.0005.400.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Ngã ba Gia Lộc - Đường Đỗ Quang
Mục 1272
36.000.00012.200.0004.900.0004.100.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Ngã tư chợ Cuối - Cầu Thống Nhất
Mục 1273
27.700.0009.700.0004.100.0003.400.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1284
22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường Phạm Ngọc Uyên
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1292
19.600.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường Phạm Trấn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1295
19.600.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường Trần Công Hiến
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1294
19.600.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1297
12.000.0005.200.0002.500.0002.100.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Ngã ba Gia Lộc - Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Mục 1276
27.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu dân cư đô thị phía Bắc - hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Mục 1278
16.200.0006.800.0002.700.0002.300.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Mục 1277
15.100.0005.900.0004.100.0003.400.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1314
2.800.0002.200.0001.100.000900.000
Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1313
3.800.0002.500.0001.300.0001.100.000
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1313
5.100.0003.000.0001.800.0001.400.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1307
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường Đoàn Thượng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1293
19.600.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1299
18.000.0009.000.0006.000.0005.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1296
4.550.0001.650.0001.125.000950.000
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Mục 1310
2.000.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Các tuyến đường còn lại
Mục 1301
4.750.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Mục 1300
5.500.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường 395
Mục 1308
3.000.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường còn lại
Mục 1309
2.550.000
Phố Chiến Thắng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1291
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Phố Cuối
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Giếng tròn
Mục 1279
5.500.0002.475.0001.350.0001.150.000
Phố Cuối
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1280
4.000.0001.700.000800.000720.000
Phố Gia Phúc
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Đường Yết Kiêu/QL.38B
Mục 1288
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Phố Giỗ
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Mục 1281
5.000.0001.975.0001.350.000950.000
Phố Hạ Hồng
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Phố Gia Phúc
Mục 1289
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Phố Nguyễn Hới
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1298
2.250.0001.125.000750.000720.000
Phố Vĩnh Dụ
Khu vực 1
Phố Hạ Hồng - Phố Gia Phúc
Mục 1290
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1287
2.400.0001.125.000750.000720.000
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1286
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường gom đường 395
Mục 1311
3.000.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 1312
2.000.000
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1306
1.800.000950.000750.000720.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường gom cao tốc HN- HP
Mục 1283
2.400.0001.125.000750.000720.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Cầu Gỗ - Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 1282
4.500.0001.775.0001.225.000850.000
Đường 395
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1302
3.625.0002.000.000875.000720.000
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1305
1.800.000950.000750.000720.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1303
2.250.000900.000750.000720.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1304
1.800.000950.000750.000720.000
Đường Lê Duy Lương
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1285
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - Ngã tư chợ Cuối
Mục 1274
8.450.0003.250.0001.575.0001.350.000
Đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Ngã tư chợ Cuối - Cầu Gỗ
Mục 1275
6.750.0002.475.0001.350.0001.150.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Ngã ba Gia Lộc - Đường Đỗ Quang
Mục 1272
9.000.0003.050.0001.225.0001.025.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Đường Đỗ Quang - Ngã tư chợ Cuối
Mục 1271
9.900.0003.650.0001.425.0001.350.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Ngã tư chợ Cuối - Cầu Thống Nhất
Mục 1273
6.925.0002.425.0001.025.000850.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1284
5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Đường Phạm Ngọc Uyên
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1292
4.900.0002.250.0001.125.000950.000
Đường Phạm Trấn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1295
4.900.0002.250.0001.125.000950.000
Đường Trần Công Hiến
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1294
4.900.0002.250.0001.125.000950.000
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1297
3.000.0001.300.000750.000720.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Ngã ba Gia Lộc - Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Mục 1276
6.750.0002.475.0001.350.0001.150.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Mục 1277
3.775.0001.475.0001.025.000850.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu dân cư đô thị phía Bắc - hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Mục 1278
4.050.0001.700.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1314
800.000760.000740.000720.000
Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1313
950.000800.000750.000720.000
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1313
1.275.000800.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1307
1.800.000950.000750.000720.000
Đường Đoàn Thượng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1293
4.900.0002.250.0001.125.000950.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1299
4.500.0002.250.0001.500.0001.275.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1296
5.460.0001.980.0001.350.0001.140.000
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Mục 1310
2.400.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Mục 1300
6.600.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Các tuyến đường còn lại
Mục 1301
5.700.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường còn lại
Mục 1309
3.060.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường 395
Mục 1308
3.600.000
Phố Chiến Thắng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1291
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Phố Cuối
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Giếng tròn
Mục 1279
6.600.0002.970.0001.620.0001.380.000
Phố Cuối
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1280
4.800.0002.040.000960.000750.000
Phố Gia Phúc
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Đường Yết Kiêu/QL.38B
Mục 1288
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Phố Giỗ
Khu vực 1
Ngã tư Bưu điện - Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Mục 1281
6.000.0002.370.0001.620.0001.140.000
Phố Hạ Hồng
Khu vực 1
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 - Phố Gia Phúc
Mục 1289
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Phố Nguyễn Hới
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1298
2.700.0001.350.000780.000750.000
Phố Vĩnh Dụ
Khu vực 1
Phố Hạ Hồng - Phố Gia Phúc
Mục 1290
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1287
2.880.0001.350.000780.000750.000
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1286
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Đường gom đường 395
Mục 1311
3.600.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Khu vực 2
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 1312
2.400.000
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1306
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường gom cao tốc HN- HP
Mục 1283
2.880.0001.350.000780.000750.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Cầu Gỗ - Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 1282
5.400.0002.130.0001.470.0001.020.000
Đường 395
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1302
4.350.0002.400.0001.050.000750.000
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1305
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1303
2.700.0001.080.000780.000750.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1304
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường Lê Duy Lương
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1285
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - Ngã tư chợ Cuối
Mục 1274
10.140.0003.900.0001.890.0001.620.000
Đường Lê Thanh Nghị
Khu vực 1
Ngã tư chợ Cuối - Cầu Gỗ
Mục 1275
8.100.0002.970.0001.620.0001.380.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Ngã ba Gia Lộc - Đường Đỗ Quang
Mục 1272
10.800.0003.660.0001.470.0001.230.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Đường Đỗ Quang - Ngã tư chợ Cuối
Mục 1271
11.880.0004.380.0001.710.0001.620.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Khu vực 1
Ngã tư chợ Cuối - Cầu Thống Nhất
Mục 1273
8.310.0002.910.0001.230.0001.020.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1284
6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đường Phạm Ngọc Uyên
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1292
5.880.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đường Phạm Trấn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1295
5.880.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đường Trần Công Hiến
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1294
5.880.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1297
3.600.0001.560.000780.000750.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Ngã ba Gia Lộc - Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Mục 1276
8.100.0002.970.0001.620.0001.380.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Mục 1277
4.530.0001.770.0001.230.0001.020.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu dân cư đô thị phía Bắc - hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Mục 1278
4.860.0002.040.000810.000750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1314
840.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1313
1.140.000810.000780.000750.000
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1313
1.530.000900.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1307
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường Đoàn Thượng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1293
5.880.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1299
5.400.0002.700.0001.800.0001.530.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.