Bảng giá đất Phường Hưng Đạo, Hải Phòng từ 01/01/2026
216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hưng Đạo là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, đoạn Cầu Rào đến Hết khách sạn Pearl River), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ từ 5m trở lên Mục 1170 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ nhỏ hơn 5m Mục 1169 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ nhỏ hơn 5m Mục 1196 | 3.000.000 | |||
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ từ 5m trở lên Mục 1197 | 5.000.000 | |||
| Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1188 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên Mục 1186 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m Mục 1187 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1189 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên Mục 1190 | 7.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1139 | 5.000.000 | |||
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên Mục 1140 | 6.000.000 | |||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Các lô còn lại trong dự án Mục 1142 | 7.000.000 | |||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1141 | 10.000.000 | |||
| Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1147 | 10.000.000 | |||
| Dự án Vườn Đốm | Đường có mặt cắt ngang 25m Mục 1150 | 10.000.000 | |||
| Dự án Vườn Đốm | Đường còn lại trong dự án Mục 1151 | 8.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6 Mục 1148 | 10.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Các lô còn lại trong dự án Mục 1149 | 8.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Các lô còn lại trong dự án Mục 1144 | 12.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1143 | 15.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Các lô còn lại trong dự án Mục 1146 | 10.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1145 | 12.000.000 | |||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Đường trục chính dự án Mục 1191 | 12.000.000 | |||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án Mục 1192 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường Vành Đai 2 Mục 1177 | 23.800.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 35m Mục 1178 | 22.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại Mục 1180 | 18.800.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 25m Mục 1179 | 21.300.000 | |||
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m Mục 1153 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 1152 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư chợ Hương - Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo Mục 1164 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo - Cống Hương (giáp Kiến Thụy) Mục 1165 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Dã Tượng | Ngã ba nhà ông Tiến - Cuối đường Mục 1174 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Hoàng Thuyên | Ngã ba nhà ông Kiên - Cuối đường Mục 1176 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Nhà bà Nin - Ngã tư đình Phúc Lộc Mục 1171 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Ngã tư đình Phúc Lộc - Cuối đường Mục 1172 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Bính | Đường Mạc Đăng Doanh - Đường 361 Mục 1173 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Như Quế | Đường Đa Phúc - Giáp phường Phù Liễn Mục 1182 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Phúc Hải | Đường Mạc Đăng Doanh - Đường Đa Phúc Mục 1183 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Phương Lung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1166 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Phạm Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1185 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Quảng Luận | Đầu đường - Cuối đường Mục 1193 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Tiểu Trà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1161 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1162 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 Mục 1155 | 20.000.000 | 14.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 - Cuối đường Mục 1156 | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 |
| Phố Trần Quốc Thi | Ngã tư đình Vọng Hải - Cuối đường Mục 1175 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) | Đường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế Mục 1184 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Vọng Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1168 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo Mục 1160 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu Mục 1159 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Đường Hải Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1154 | 25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 |
| Đường Hợp Hòa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1137 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Mạc Quyết | Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết Mục 1131 | 20.000.000 | 14.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Mạc Quyết | Cầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ Mục 1130 | 25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ - Cống Tây (giáp địa phận Kiến An) Mục 1135 | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Hết Công ty TNHH Cự Bách Mục 1133 | 25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Công ty TNHH Cự Bách - Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ Mục 1134 | 22.000.000 | 15.400.000 | 12.100.000 | 8.800.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 Mục 1132 | 30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Đường Phạm Gia Mô | Đầu đường - Cuối đường Mục 1167 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) Mục 1128 | 30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Kênh Hòa Bình Mục 1129 | 30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cầu Rào - Hết khách sạn Pearl River Mục 1126 | 40.000.000 | 28.000.000 | 22.000.000 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp khách sạn Pearl River - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết Mục 1127 | 35.000.000 | 24.500.000 | 19.250.000 | 14.000.000 |
| Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1157 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1136 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1138 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1158 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.850.000 | 2.800.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1163 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Đa Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1181 | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m | Đường Đa Phúc - Nhà thờ Phúc Hải Mục 1194 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m | Đường Đa Phúc - Giáp mương Mục 1195 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ từ 5m trở lên Mục 1170 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ nhỏ hơn 5m Mục 1169 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 850.000 |
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ từ 5m trở lên Mục 1197 | 1.750.000 | |||
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ nhỏ hơn 5m Mục 1196 | 1.050.000 | |||
| Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1188 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 840.000 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m Mục 1187 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên Mục 1186 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1189 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 850.000 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên Mục 1190 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1139 | 1.750.000 | |||
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên Mục 1140 | 2.100.000 | |||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Các lô còn lại trong dự án Mục 1142 | 2.450.000 | |||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1141 | 3.500.000 | |||
| Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1147 | 3.500.000 | |||
| Dự án Vườn Đốm | Đường còn lại trong dự án Mục 1151 | 2.800.000 | |||
| Dự án Vườn Đốm | Đường có mặt cắt ngang 25m Mục 1150 | 3.500.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6 Mục 1148 | 3.500.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Các lô còn lại trong dự án Mục 1149 | 2.800.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1143 | 5.250.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Các lô còn lại trong dự án Mục 1144 | 4.200.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1145 | 4.200.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Các lô còn lại trong dự án Mục 1146 | 3.500.000 | |||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Đường trục chính dự án Mục 1191 | 4.200.000 | |||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án Mục 1192 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường Vành Đai 2 Mục 1177 | 8.330.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 25m Mục 1179 | 7.455.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 35m Mục 1178 | 7.700.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại Mục 1180 | 6.580.000 | |||
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 1152 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m Mục 1153 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 850.000 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo - Cống Hương (giáp Kiến Thụy) Mục 1165 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư chợ Hương - Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo Mục 1164 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Phố Dã Tượng | Ngã ba nhà ông Tiến - Cuối đường Mục 1174 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Hoàng Thuyên | Ngã ba nhà ông Kiên - Cuối đường Mục 1176 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Ngã tư đình Phúc Lộc - Cuối đường Mục 1172 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 850.000 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Nhà bà Nin - Ngã tư đình Phúc Lộc Mục 1171 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Nguyễn Bính | Đường Mạc Đăng Doanh - Đường 361 Mục 1173 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Nguyễn Như Quế | Đường Đa Phúc - Giáp phường Phù Liễn Mục 1182 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Phúc Hải | Đường Mạc Đăng Doanh - Đường Đa Phúc Mục 1183 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Phương Lung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1166 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Phạm Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1185 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Quảng Luận | Đầu đường - Cuối đường Mục 1193 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Tiểu Trà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1161 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1162 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 - Cuối đường Mục 1156 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.465.000 | 2.520.000 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 Mục 1155 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.850.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần Quốc Thi | Ngã tư đình Vọng Hải - Cuối đường Mục 1175 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) | Đường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế Mục 1184 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Phố Vọng Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1168 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu Mục 1159 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo Mục 1160 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường Hải Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1154 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.813.000 | 3.500.000 |
| Đường Hợp Hòa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1137 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Mạc Quyết | Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết Mục 1131 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.850.000 | 2.800.000 |
| Đường Mạc Quyết | Cầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ Mục 1130 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.813.000 | 3.500.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 Mục 1132 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.775.000 | 4.200.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Hết Công ty TNHH Cự Bách Mục 1133 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.813.000 | 3.500.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ - Cống Tây (giáp địa phận Kiến An) Mục 1135 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.465.000 | 2.520.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Công ty TNHH Cự Bách - Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ Mục 1134 | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.235.000 | 3.080.000 |
| Đường Phạm Gia Mô | Đầu đường - Cuối đường Mục 1167 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp khách sạn Pearl River - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết Mục 1127 | 12.250.000 | 8.575.000 | 6.738.000 | 4.900.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) Mục 1128 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.775.000 | 4.200.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cầu Rào - Hết khách sạn Pearl River Mục 1126 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.700.000 | 5.600.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Kênh Hòa Bình Mục 1129 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.775.000 | 4.200.000 |
| Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1157 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1136 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1138 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1158 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.348.000 | 980.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1163 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Đường Đa Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1181 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m | Đường Đa Phúc - Nhà thờ Phúc Hải Mục 1194 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m | Đường Đa Phúc - Giáp mương Mục 1195 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ từ 5m trở lên Mục 1170 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ nhỏ hơn 5m Mục 1169 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ nhỏ hơn 5m Mục 1196 | 1.350.000 | |||
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ từ 5m trở lên Mục 1197 | 2.250.000 | |||
| Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1188 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên Mục 1186 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m Mục 1187 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1189 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên Mục 1190 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m Mục 1139 | 2.250.000 | |||
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên Mục 1140 | 2.700.000 | |||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1141 | 4.500.000 | |||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Các lô còn lại trong dự án Mục 1142 | 3.150.000 | |||
| Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1147 | 4.500.000 | |||
| Dự án Vườn Đốm | Đường còn lại trong dự án Mục 1151 | 3.600.000 | |||
| Dự án Vườn Đốm | Đường có mặt cắt ngang 25m Mục 1150 | 4.500.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6 Mục 1148 | 4.500.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Các lô còn lại trong dự án Mục 1149 | 3.600.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1143 | 6.750.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Các lô còn lại trong dự án Mục 1144 | 5.400.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Các lô còn lại trong dự án Mục 1146 | 4.500.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng Mục 1145 | 5.400.000 | |||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án Mục 1192 | 4.500.000 | |||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Đường trục chính dự án Mục 1191 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường Vành Đai 2 Mục 1177 | 10.710.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 25m Mục 1179 | 9.585.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại Mục 1180 | 8.460.000 | |||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 35m Mục 1178 | 9.900.000 | |||
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m Mục 1153 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 1152 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo - Cống Hương (giáp Kiến Thụy) Mục 1165 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư chợ Hương - Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo Mục 1164 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Phố Dã Tượng | Ngã ba nhà ông Tiến - Cuối đường Mục 1174 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Hoàng Thuyên | Ngã ba nhà ông Kiên - Cuối đường Mục 1176 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Ngã tư đình Phúc Lộc - Cuối đường Mục 1172 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Nhà bà Nin - Ngã tư đình Phúc Lộc Mục 1171 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Nguyễn Bính | Đường Mạc Đăng Doanh - Đường 361 Mục 1173 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Nguyễn Như Quế | Đường Đa Phúc - Giáp phường Phù Liễn Mục 1182 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Phúc Hải | Đường Mạc Đăng Doanh - Đường Đa Phúc Mục 1183 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Phương Lung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1166 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Phạm Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1185 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Quảng Luận | Đầu đường - Cuối đường Mục 1193 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Tiểu Trà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1161 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1162 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 - Cuối đường Mục 1156 | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.455.000 | 3.240.000 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 Mục 1155 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.950.000 | 3.600.000 |
| Phố Trần Quốc Thi | Ngã tư đình Vọng Hải - Cuối đường Mục 1175 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) | Đường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế Mục 1184 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Phố Vọng Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1168 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo Mục 1160 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu Mục 1159 | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Đường Hải Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1154 | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.188.000 | 4.500.000 |
| Đường Hợp Hòa | Đầu đường - Cuối đường Mục 1137 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Mạc Quyết | Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết Mục 1131 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.950.000 | 3.600.000 |
| Đường Mạc Quyết | Cầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ Mục 1130 | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.188.000 | 4.500.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 Mục 1132 | 13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Hết Công ty TNHH Cự Bách Mục 1133 | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.188.000 | 4.500.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Công ty TNHH Cự Bách - Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ Mục 1134 | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.445.000 | 3.960.000 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ - Cống Tây (giáp địa phận Kiến An) Mục 1135 | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.455.000 | 3.240.000 |
| Đường Phạm Gia Mô | Đầu đường - Cuối đường Mục 1167 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp khách sạn Pearl River - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết Mục 1127 | 15.750.000 | 11.025.000 | 8.663.000 | 6.300.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Kênh Hòa Bình Mục 1129 | 13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) Mục 1128 | 13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cầu Rào - Hết khách sạn Pearl River Mục 1126 | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 |
| Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1157 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1136 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1138 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1158 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.733.000 | 1.260.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1163 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Đường Đa Phúc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1181 | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m | Đường Đa Phúc - Nhà thờ Phúc Hải Mục 1194 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m | Đường Đa Phúc - Giáp mương Mục 1195 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.