Bảng giá đất Phường Hưng Đạo, Hải Phòng từ 01/01/2026

216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hưng Đạo40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, đoạn Cầu Rào đến Hết khách sạn Pearl River), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ từ 5m trở lên
Mục 1170
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ nhỏ hơn 5m
Mục 1169
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ nhỏ hơn 5m
Mục 1196
3.000.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ từ 5m trở lên
Mục 1197
5.000.000
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1188
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 12m trở lên
Mục 1186
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
Mục 1187
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1189
5.500.0004.000.0003.000.0002.200.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mục 1190
7.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1139
5.000.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mục 1140
6.000.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Các lô còn lại trong dự án
Mục 1142
7.000.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1141
10.000.000
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1147
10.000.000
Dự án Vườn ĐốmĐường có mặt cắt ngang 25m
Mục 1150
10.000.000
Dự án Vườn ĐốmĐường còn lại trong dự án
Mục 1151
8.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Mục 1148
10.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haCác lô còn lại trong dự án
Mục 1149
8.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngCác lô còn lại trong dự án
Mục 1144
12.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1143
15.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhCác lô còn lại trong dự án
Mục 1146
10.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1145
12.000.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcĐường trục chính dự án
Mục 1191
12.000.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcCác đường nhánh nối ra đường trục chính dự án
Mục 1192
10.000.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường Vành Đai 2
Mục 1177
23.800.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 35m
Mục 1178
22.000.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường nội bộ còn lại
Mục 1180
18.800.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 25m
Mục 1179
21.300.000
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m
Mục 1153
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1152
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Chợ HươngNgã tư chợ Hương - Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
Mục 1164
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Phố Chợ HươngNgã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo - Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
Mục 1165
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Dã TượngNgã ba nhà ông Tiến - Cuối đường
Mục 1174
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Hoàng ThuyênNgã ba nhà ông Kiên - Cuối đường
Mục 1176
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Lưu Trọng LưNhà bà Nin - Ngã tư đình Phúc Lộc
Mục 1171
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Lưu Trọng LưNgã tư đình Phúc Lộc - Cuối đường
Mục 1172
6.000.0004.200.0003.300.0002.400.000
Phố Nguyễn BínhĐường Mạc Đăng Doanh - Đường 361
Mục 1173
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Nguyễn Như QuếĐường Đa Phúc - Giáp phường Phù Liễn
Mục 1182
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Phúc HảiĐường Mạc Đăng Doanh - Đường Đa Phúc
Mục 1183
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Phương LungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1166
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Phạm HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1185
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Quảng LuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1193
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Tiểu TràĐầu đường - Cuối đường
Mục 1161
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1162
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Giáp đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1
Mục 1155
20.000.00014.000.00011.000.0008.000.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 - Cuối đường
Mục 1156
18.000.00012.600.0009.900.0007.200.000
Phố Trần Quốc ThiNgã tư đình Vọng Hải - Cuối đường
Mục 1175
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan)Đường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Mục 1184
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Phố Vọng HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1168
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Mục 1160
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu
Mục 1159
15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Đường Hải LâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1154
25.000.00017.500.00013.750.00010.000.000
Đường Hợp HòaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1137
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Mạc QuyếtĐường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Mục 1131
20.000.00014.000.00011.000.0008.000.000
Đường Mạc QuyếtCầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
Mục 1130
25.000.00017.500.00013.750.00010.000.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ - Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
Mục 1135
18.000.00012.600.0009.900.0007.200.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Hết Công ty TNHH Cự Bách
Mục 1133
25.000.00017.500.00013.750.00010.000.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Công ty TNHH Cự Bách - Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ
Mục 1134
22.000.00015.400.00012.100.0008.800.000
Đường Mạc Đăng DoanhNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Mục 1132
30.000.00021.000.00016.500.00012.000.000
Đường Phạm Gia MôĐầu đường - Cuối đường
Mục 1167
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
Mục 1128
30.000.00021.000.00016.500.00012.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Kênh Hòa Bình
Mục 1129
30.000.00021.000.00016.500.00012.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Rào - Hết khách sạn Pearl River
Mục 1126
40.000.00028.000.00022.000.00016.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp khách sạn Pearl River - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Mục 1127
35.000.00024.500.00019.250.00014.000.000
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1157
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1136
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1138
8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1158
7.000.0004.900.0003.850.0002.800.000
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1163
10.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Đa PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1181
15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 mĐường Đa Phúc - Nhà thờ Phúc Hải
Mục 1194
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9mĐường Đa Phúc - Giáp mương
Mục 1195
12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ từ 5m trở lên
Mục 1170
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ nhỏ hơn 5m
Mục 1169
2.100.0001.470.0001.155.000850.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ từ 5m trở lên
Mục 1197
1.750.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ nhỏ hơn 5m
Mục 1196
1.050.000
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1188
2.100.0001.470.0001.155.000840.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
Mục 1187
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 12m trở lên
Mục 1186
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1189
2.100.0001.470.0001.155.000850.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mục 1190
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1139
1.750.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mục 1140
2.100.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Các lô còn lại trong dự án
Mục 1142
2.450.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1141
3.500.000
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1147
3.500.000
Dự án Vườn ĐốmĐường còn lại trong dự án
Mục 1151
2.800.000
Dự án Vườn ĐốmĐường có mặt cắt ngang 25m
Mục 1150
3.500.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Mục 1148
3.500.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haCác lô còn lại trong dự án
Mục 1149
2.800.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1143
5.250.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngCác lô còn lại trong dự án
Mục 1144
4.200.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1145
4.200.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhCác lô còn lại trong dự án
Mục 1146
3.500.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcĐường trục chính dự án
Mục 1191
4.200.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcCác đường nhánh nối ra đường trục chính dự án
Mục 1192
3.500.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường Vành Đai 2
Mục 1177
8.330.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 25m
Mục 1179
7.455.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 35m
Mục 1178
7.700.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường nội bộ còn lại
Mục 1180
6.580.000
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1152
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m
Mục 1153
2.100.0001.470.0001.155.000850.000
Phố Chợ HươngNgã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo - Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
Mục 1165
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Chợ HươngNgã tư chợ Hương - Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
Mục 1164
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Phố Dã TượngNgã ba nhà ông Tiến - Cuối đường
Mục 1174
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Hoàng ThuyênNgã ba nhà ông Kiên - Cuối đường
Mục 1176
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Lưu Trọng LưNgã tư đình Phúc Lộc - Cuối đường
Mục 1172
2.100.0001.470.0001.155.000850.000
Phố Lưu Trọng LưNhà bà Nin - Ngã tư đình Phúc Lộc
Mục 1171
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Nguyễn BínhĐường Mạc Đăng Doanh - Đường 361
Mục 1173
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Nguyễn Như QuếĐường Đa Phúc - Giáp phường Phù Liễn
Mục 1182
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Phúc HảiĐường Mạc Đăng Doanh - Đường Đa Phúc
Mục 1183
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Phương LungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1166
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Phạm HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1185
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Quảng LuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1193
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Tiểu TràĐầu đường - Cuối đường
Mục 1161
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1162
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 - Cuối đường
Mục 1156
6.300.0004.410.0003.465.0002.520.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Giáp đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1
Mục 1155
7.000.0004.900.0003.850.0002.800.000
Phố Trần Quốc ThiNgã tư đình Vọng Hải - Cuối đường
Mục 1175
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan)Đường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Mục 1184
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Phố Vọng HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1168
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu
Mục 1159
5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Mục 1160
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường Hải LâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1154
8.750.0006.125.0004.813.0003.500.000
Đường Hợp HòaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1137
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Mạc QuyếtĐường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Mục 1131
7.000.0004.900.0003.850.0002.800.000
Đường Mạc QuyếtCầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
Mục 1130
8.750.0006.125.0004.813.0003.500.000
Đường Mạc Đăng DoanhNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Mục 1132
10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Hết Công ty TNHH Cự Bách
Mục 1133
8.750.0006.125.0004.813.0003.500.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ - Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
Mục 1135
6.300.0004.410.0003.465.0002.520.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Công ty TNHH Cự Bách - Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ
Mục 1134
7.700.0005.390.0004.235.0003.080.000
Đường Phạm Gia MôĐầu đường - Cuối đường
Mục 1167
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp khách sạn Pearl River - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Mục 1127
12.250.0008.575.0006.738.0004.900.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
Mục 1128
10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Rào - Hết khách sạn Pearl River
Mục 1126
14.000.0009.800.0007.700.0005.600.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Kênh Hòa Bình
Mục 1129
10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1157
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1136
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1138
2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1158
2.450.0001.715.0001.348.000980.000
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1163
3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường Đa PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1181
5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 mĐường Đa Phúc - Nhà thờ Phúc Hải
Mục 1194
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9mĐường Đa Phúc - Giáp mương
Mục 1195
4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ từ 5m trở lên
Mục 1170
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ nhỏ hơn 5m
Mục 1169
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ nhỏ hơn 5m
Mục 1196
1.350.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ từ 5m trở lên
Mục 1197
2.250.000
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1188
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 12m trở lên
Mục 1186
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
Mục 1187
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1189
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mục 1190
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Mục 1139
2.250.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mục 1140
2.700.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1141
4.500.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Các lô còn lại trong dự án
Mục 1142
3.150.000
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1147
4.500.000
Dự án Vườn ĐốmĐường còn lại trong dự án
Mục 1151
3.600.000
Dự án Vườn ĐốmĐường có mặt cắt ngang 25m
Mục 1150
4.500.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Mục 1148
4.500.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haCác lô còn lại trong dự án
Mục 1149
3.600.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1143
6.750.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngCác lô còn lại trong dự án
Mục 1144
5.400.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhCác lô còn lại trong dự án
Mục 1146
4.500.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mục 1145
5.400.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcCác đường nhánh nối ra đường trục chính dự án
Mục 1192
4.500.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcĐường trục chính dự án
Mục 1191
5.400.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường Vành Đai 2
Mục 1177
10.710.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 25m
Mục 1179
9.585.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường nội bộ còn lại
Mục 1180
8.460.000
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 35m
Mục 1178
9.900.000
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m
Mục 1153
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1152
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Chợ HươngNgã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo - Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
Mục 1165
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Chợ HươngNgã tư chợ Hương - Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
Mục 1164
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Phố Dã TượngNgã ba nhà ông Tiến - Cuối đường
Mục 1174
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Hoàng ThuyênNgã ba nhà ông Kiên - Cuối đường
Mục 1176
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Lưu Trọng LưNgã tư đình Phúc Lộc - Cuối đường
Mục 1172
2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Phố Lưu Trọng LưNhà bà Nin - Ngã tư đình Phúc Lộc
Mục 1171
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Nguyễn BínhĐường Mạc Đăng Doanh - Đường 361
Mục 1173
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Nguyễn Như QuếĐường Đa Phúc - Giáp phường Phù Liễn
Mục 1182
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Phúc HảiĐường Mạc Đăng Doanh - Đường Đa Phúc
Mục 1183
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Phương LungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1166
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Phạm HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1185
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Quảng LuậnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1193
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Tiểu TràĐầu đường - Cuối đường
Mục 1161
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1162
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 - Cuối đường
Mục 1156
8.100.0005.670.0004.455.0003.240.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Giáp đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1
Mục 1155
9.000.0006.300.0004.950.0003.600.000
Phố Trần Quốc ThiNgã tư đình Vọng Hải - Cuối đường
Mục 1175
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan)Đường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Mục 1184
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Vọng HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1168
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Mục 1160
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu
Mục 1159
6.750.0004.725.0003.713.0002.700.000
Đường Hải LâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1154
11.250.0007.875.0006.188.0004.500.000
Đường Hợp HòaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1137
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Mạc QuyếtĐường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Mục 1131
9.000.0006.300.0004.950.0003.600.000
Đường Mạc QuyếtCầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
Mục 1130
11.250.0007.875.0006.188.0004.500.000
Đường Mạc Đăng DoanhNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Mục 1132
13.500.0009.450.0007.425.0005.400.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Hết Công ty TNHH Cự Bách
Mục 1133
11.250.0007.875.0006.188.0004.500.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Công ty TNHH Cự Bách - Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ
Mục 1134
9.900.0006.930.0005.445.0003.960.000
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ - Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
Mục 1135
8.100.0005.670.0004.455.0003.240.000
Đường Phạm Gia MôĐầu đường - Cuối đường
Mục 1167
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp khách sạn Pearl River - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Mục 1127
15.750.00011.025.0008.663.0006.300.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) - Kênh Hòa Bình
Mục 1129
13.500.0009.450.0007.425.0005.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngNgã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
Mục 1128
13.500.0009.450.0007.425.0005.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Rào - Hết khách sạn Pearl River
Mục 1126
18.000.00012.600.0009.900.0007.200.000
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1157
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1136
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn DũngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1138
3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trênĐầu đường - Cuối đường
Mục 1158
3.150.0002.205.0001.733.0001.260.000
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1163
4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Đa PhúcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1181
6.750.0004.725.0003.713.0002.700.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 mĐường Đa Phúc - Nhà thờ Phúc Hải
Mục 1194
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9mĐường Đa Phúc - Giáp mương
Mục 1195
5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.