Bảng giá đất Xã Hùng Thắng, Hải Phòng từ 01/01/2026

39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hùng Thắng20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 212, đoạn Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) đến Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 2
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng - Đê biển
Mục 576
5.000.0003.500.0003.000.0002.800.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Dương Áo - Phà Dương Áo
Mục 575
6.000.0004.000.0003.500.0003.200.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Thái Hoà - Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng
Mục 574
6.000.0004.000.0003.500.0003.200.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) - Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
Mục 570
20.000.00012.000.0005.000.0004.000.000
Đường 212
Khu vực 1
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) - Ngã ba Thái Hoà
Mục 571
20.000.00012.000.0005.000.0004.000.000
Đường 212
Khu vực 1
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng - Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
Mục 573
15.000.0009.000.0004.800.0003.600.000
Đường 212
Khu vực 1
Ngã ba Thái Hòa - Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng
Mục 572
20.000.00012.000.0005.000.0004.000.000
Đường liên xã (Đường 8m)
Khu vực 2
Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang - Giáp xã Đông Hưng (cũ)
Mục 577
4.500.0003.000.0002.500.0002.300.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 582
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
Mục 581
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 579
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 580
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã (Vinh Quang)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 578
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 2
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng - Đê biển
Mục 576
1.750.0001.300.0001.200.0001.120.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Dương Áo - Phà Dương Áo
Mục 575
2.100.0001.400.0001.225.0001.120.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Thái Hoà - Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng
Mục 574
2.100.0001.400.0001.225.0001.120.000
Đường 212
Khu vực 1
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng - Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
Mục 573
5.250.0003.150.0001.680.0001.260.000
Đường 212
Khu vực 1
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) - Ngã ba Thái Hoà
Mục 571
7.000.0004.200.0001.750.0001.400.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) - Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
Mục 570
7.000.0004.200.0001.750.0001.400.000
Đường 212
Khu vực 1
Ngã ba Thái Hòa - Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng
Mục 572
7.000.0004.200.0001.750.0001.400.000
Đường liên xã (Đường 8m)
Khu vực 2
Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang - Giáp xã Đông Hưng (cũ)
Mục 577
1.575.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
Mục 581
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 580
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 582
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 579
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục xã (Vinh Quang)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 578
1.750.0001.050.000875.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Dương Áo - Phà Dương Áo
Mục 575
2.700.0001.800.0001.575.0001.440.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng - Đê biển
Mục 576
2.250.0001.575.0001.350.0001.260.000
Đoạn đường
Khu vực 2
Cầu Thái Hoà - Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng
Mục 574
2.700.0001.800.0001.575.0001.440.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) - Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
Mục 570
9.000.0005.400.0002.250.0001.800.000
Đường 212
Khu vực 1
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) - Ngã ba Thái Hoà
Mục 571
9.000.0005.400.0002.250.0001.800.000
Đường 212
Khu vực 1
Ngã ba Thái Hòa - Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng
Mục 572
9.000.0005.400.0002.250.0001.800.000
Đường 212
Khu vực 1
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng - Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
Mục 573
6.750.0004.050.0002.160.0001.620.000
Đường liên xã (Đường 8m)
Khu vực 2
Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang - Giáp xã Đông Hưng (cũ)
Mục 577
2.025.0001.350.0001.125.0001.035.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
Mục 581
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 582
1.350.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 580
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 579
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục xã (Vinh Quang)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 578
2.250.0001.350.0001.125.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.