Bảng giá đất Phường Hòa Bình, Hải Phòng từ 01/01/2026
75 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Bình là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2), đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại | Trọn khu Mục 171 | 11.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo | Trọn khu Mục 170 | 15.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 | Trọn khu Mục 177 | 11.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 | Trọn khu Mục 176 | 11.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m Mục 178 | 15.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô còn lại Mục 179 | 12.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường | Trọn khu Mục 175 | 18.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m | Trọn khu Mục 174 | 14.000.000 | |||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên | Trọn khu Mục 173 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 169 | 30.000.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m | Đầu đường - Cuối đường Mục 168 | 32.000.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m | Đầu đường - Cuối đường Mục 167 | 36.000.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 | Trọn khu Mục 172 | 15.000.000 | |||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Thủy Nguyên - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 156 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Tỉnh lộ 359C | Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 155 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 - Hết địa phận tổ dân phố 8 Mục 161 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 - Hết tổ dân phố Đầm Mục 162 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) - Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng Mục 160 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm | Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) - Giáp địa phận phường Lưu Kiếm Mục 158 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp địa phận phường Lưu Kiếm - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 159 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 166 | 5.000.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 163 | 12.000.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 165 | 8.000.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 164 | 10.000.000 | |||
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 157 | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại | Trọn khu Mục 171 | 3.850.000 | |||
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo | Trọn khu Mục 170 | 5.250.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 | Trọn khu Mục 177 | 3.850.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 | Trọn khu Mục 176 | 3.850.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô còn lại Mục 179 | 4.200.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m Mục 178 | 5.250.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường | Trọn khu Mục 175 | 6.300.000 | |||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m | Trọn khu Mục 174 | 4.900.000 | |||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên | Trọn khu Mục 173 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 169 | 10.500.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m | Đầu đường - Cuối đường Mục 168 | 11.200.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m | Đầu đường - Cuối đường Mục 167 | 12.600.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 | Trọn khu Mục 172 | 5.250.000 | |||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Thủy Nguyên - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 156 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 359C | Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 155 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 - Hết tổ dân phố Đầm Mục 162 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 - Hết địa phận tổ dân phố 8 Mục 161 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) - Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng Mục 160 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm | Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) - Giáp địa phận phường Lưu Kiếm Mục 158 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp địa phận phường Lưu Kiếm - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 159 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 166 | 1.750.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 163 | 4.200.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 165 | 2.800.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 164 | 3.500.000 | |||
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 157 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại | Trọn khu Mục 171 | 4.950.000 | |||
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo | Trọn khu Mục 170 | 6.750.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 | Trọn khu Mục 177 | 4.950.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 | Trọn khu Mục 176 | 4.950.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô còn lại Mục 179 | 5.400.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m Mục 178 | 6.750.000 | |||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường | Trọn khu Mục 175 | 8.100.000 | |||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m | Trọn khu Mục 174 | 6.300.000 | |||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên | Trọn khu Mục 173 | 9.000.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 169 | 13.500.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m | Đầu đường - Cuối đường Mục 168 | 14.400.000 | |||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m | Đầu đường - Cuối đường Mục 167 | 16.200.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 | Trọn khu Mục 172 | 6.750.000 | |||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Thủy Nguyên - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 156 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Tỉnh lộ 359C | Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 155 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 - Hết địa phận tổ dân phố 8 Mục 161 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) - Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng Mục 160 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 - Hết tổ dân phố Đầm Mục 162 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm | Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) - Giáp địa phận phường Lưu Kiếm Mục 158 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp địa phận phường Lưu Kiếm - Hết địa phận phường Hòa Bình Mục 159 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 166 | 2.250.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 163 | 5.400.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 165 | 3.600.000 | |||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 164 | 4.500.000 | |||
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 157 | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.