Bảng giá đất Phường An Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Hải là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Văn Linh, đoạn Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) đến Cầu An Dương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1361 | 4.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1360 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1359 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1358 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường trong khu đô thị PG | Đầu đường - Cuối đường Mục 1335 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Khu dân cư An Trang | Trọn khu Mục 1343 | 15.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) - Cầu An Dương Mục 1333 | 45.000.000 | 27.000.000 | 20.000.000 | 18.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp phường An Dương - Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường Mục 1337 | 18.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường - Ngã rẽ vào Đường 203 Mục 1338 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Đường 203 - Ngã tư Ắc Quy Mục 1339 | 22.000.000 | 13.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 |
| Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1347 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1344 | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính | Đầu đường - Cuối đường Mục 1346 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1348 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1336 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 208 | Ngã tư Ắc Quy - Lối ra chợ An Đồng Mục 1340 | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.250.000 | 10.250.000 |
| Đường 351 | Giáp phường An Dương - Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 Mục 1353 | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 |
| Đường 351 | Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 - Cầu Kiến An Mục 1354 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.600.000 |
| Đường 442 khu dân cư An Trang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1345 | 18.000.000 | |||
| Đường Chùa Nghèo | Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Ông Ngự Mục 1349 | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 |
| Đường Mương An Kim Hải | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường 351 Mục 1334 | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cầu Lãm Khê - Giáp phường An Dương Mục 1352 | 17.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Đường máng nước | Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) - Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường Mục 1341 | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Đường máng nước | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường - Giáp phường An Dương Mục 1342 | 35.000.000 | 21.000.000 | 15.000.000 | 14.000.000 |
| Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1350 | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1356 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1351 | 12.000.000 | |||
| Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác | Đầu đường - Cuối đường Mục 1357 | 10.000.000 | |||
| Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) | Tỉnh lộ 351 - Giáp phường An Dương Mục 1355 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Cống Cái Tắt - Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) Mục 1331 | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) - Cầu An Đồng Mục 1332 | 42.000.000 | 24.360.000 | 18.900.000 | 16.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1361 | 1.400.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1360 | 2.100.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1359 | 2.800.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1358 | 3.500.000 | |||
| Các tuyến đường trong khu đô thị PG | Đầu đường - Cuối đường Mục 1335 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư An Trang | Trọn khu Mục 1343 | 5.250.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) - Cầu An Dương Mục 1333 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường - Ngã rẽ vào Đường 203 Mục 1338 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Đường 203 - Ngã tư Ắc Quy Mục 1339 | 7.700.000 | 4.550.000 | 3.500.000 | 3.150.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp phường An Dương - Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường Mục 1337 | 6.300.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.450.000 |
| Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1347 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1344 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính | Đầu đường - Cuối đường Mục 1346 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1348 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1336 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 208 | Ngã tư Ắc Quy - Lối ra chợ An Đồng Mục 1340 | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.938.000 | 3.588.000 |
| Đường 351 | Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 - Cầu Kiến An Mục 1354 | 5.600.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.960.000 |
| Đường 351 | Giáp phường An Dương - Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 Mục 1353 | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.485.000 | 2.100.000 |
| Đường 442 khu dân cư An Trang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1345 | 6.300.000 | |||
| Đường Chùa Nghèo | Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Ông Ngự Mục 1349 | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.485.000 | 2.100.000 |
| Đường Mương An Kim Hải | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường 351 Mục 1334 | 5.250.000 | 2.555.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cầu Lãm Khê - Giáp phường An Dương Mục 1352 | 5.950.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.450.000 |
| Đường máng nước | Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) - Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường Mục 1341 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Đường máng nước | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường - Giáp phường An Dương Mục 1342 | 12.250.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 4.900.000 |
| Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1350 | 5.250.000 | 2.555.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1356 | 4.200.000 | |||
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1351 | 4.200.000 | |||
| Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác | Đầu đường - Cuối đường Mục 1357 | 3.500.000 | |||
| Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) | Tỉnh lộ 351 - Giáp phường An Dương Mục 1355 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Cống Cái Tắt - Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) Mục 1331 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) - Cầu An Đồng Mục 1332 | 14.700.000 | 8.526.000 | 6.615.000 | 5.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1361 | 1.800.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1360 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1359 | 3.600.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 1358 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường trong khu đô thị PG | Đầu đường - Cuối đường Mục 1335 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 |
| Khu dân cư An Trang | Trọn khu Mục 1343 | 6.750.000 | |||
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) - Cầu An Dương Mục 1333 | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.000.000 | 8.100.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường - Ngã rẽ vào Đường 203 Mục 1338 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Đường 203 - Ngã tư Ắc Quy Mục 1339 | 9.900.000 | 5.850.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp phường An Dương - Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường Mục 1337 | 8.100.000 | 4.950.000 | 3.600.000 | 3.150.000 |
| Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1347 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1344 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính | Đầu đường - Cuối đường Mục 1346 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1348 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1336 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường 208 | Ngã tư Ắc Quy - Lối ra chợ An Đồng Mục 1340 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.063.000 | 4.613.000 |
| Đường 351 | Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 - Cầu Kiến An Mục 1354 | 7.200.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.520.000 |
| Đường 351 | Giáp phường An Dương - Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 Mục 1353 | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 |
| Đường 442 khu dân cư An Trang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1345 | 8.100.000 | |||
| Đường Chùa Nghèo | Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Ông Ngự Mục 1349 | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 |
| Đường Mương An Kim Hải | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường 351 Mục 1334 | 6.750.000 | 3.285.000 | 2.475.000 | 2.025.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cầu Lãm Khê - Giáp phường An Dương Mục 1352 | 7.650.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 3.150.000 |
| Đường máng nước | Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) - Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường Mục 1341 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Đường máng nước | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường - Giáp phường An Dương Mục 1342 | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 6.300.000 |
| Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1350 | 6.750.000 | 3.285.000 | 2.475.000 | 2.025.000 |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1356 | 5.400.000 | |||
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 1351 | 5.400.000 | |||
| Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác | Đầu đường - Cuối đường Mục 1357 | 4.500.000 | |||
| Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) | Tỉnh lộ 351 - Giáp phường An Dương Mục 1355 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) - Cầu An Đồng Mục 1332 | 18.900.000 | 10.962.000 | 8.505.000 | 7.560.000 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Cống Cái Tắt - Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) Mục 1331 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.