Bảng giá đất Xã Chí Minh, Hải Phòng từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chí Minh25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư thôn Đồng Kênh, Các lô giáp đường gom đường 391), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
Khu vực 2
Các lô giáp đường trục xã
Mục 1434
9.000.000
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1435
6.500.000
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1433
6.500.000
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
Khu vực 2
Các lô giáp đường trục xã
Mục 1432
9.000.000
Khu dân cư Chiều Mây
Khu vực 2
Các lô giáp đường thôn
Mục 1430
10.000.000
Khu dân cư Chiều Mây
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1431
8.000.000
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1419
7.000.000
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
Khu vực 2
Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m
Mục 1418
10.000.000
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1421
9.000.000
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Khu vực 2
Các lô giáp đường 191D
Mục 1420
13.000.000
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1429
10.000.000
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
Khu vực 2
Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc
Mục 1428
12.000.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1427
10.000.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô giáp đường gom đường 391
Mục 1425
25.200.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy
Mục 1426
12.000.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1424
12.000.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04
Mục 1423
15.000.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô giáp đường gom đường 391
Mục 1422
25.200.000
Đường 391
Khu vực 1
Km19+500 - Km23+500
Mục 1417
25.200.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường gom cao tốc HN-HP
Khu vực 2
Km61+200 - Km68+800
Mục 1437
7.500.0003.600.0002.000.0001.500.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1438
5.400.0003.600.0002.000.0001.500.000
Đường trục xã, đường liên xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1436
9.000.0005.400.0003.600.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
Khu vực 2
Các lô giáp đường trục xã
Mục 1434
2.250.000
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1435
1.625.000
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1433
1.625.000
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
Khu vực 2
Các lô giáp đường trục xã
Mục 1432
2.250.000
Khu dân cư Chiều Mây
Khu vực 2
Các lô giáp đường thôn
Mục 1430
2.500.000
Khu dân cư Chiều Mây
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1431
2.000.000
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
Khu vực 2
Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m
Mục 1418
2.500.000
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1419
1.750.000
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Khu vực 2
Các lô giáp đường 191D
Mục 1420
3.250.000
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1421
2.250.000
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
Khu vực 2
Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc
Mục 1428
3.000.000
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1429
2.500.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô giáp đường gom đường 391
Mục 1425
6.300.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy
Mục 1426
3.000.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1427
2.500.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04
Mục 1423
3.750.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô giáp đường gom đường 391
Mục 1422
6.300.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1424
3.000.000
Đường 391
Khu vực 1
Km19+500 - Km23+500
Mục 1417
6.300.0003.000.0001.500.000750.000
Đường gom cao tốc HN-HP
Khu vực 2
Km61+200 - Km68+800
Mục 1437
1.875.000900.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1438
1.350.000900.000750.000720.000
Đường trục xã, đường liên xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1436
2.250.0001.350.000900.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1435
1.950.000
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
Khu vực 2
Các lô giáp đường trục xã
Mục 1434
2.700.000
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1433
1.950.000
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
Khu vực 2
Các lô giáp đường trục xã
Mục 1432
2.700.000
Khu dân cư Chiều Mây
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1431
2.400.000
Khu dân cư Chiều Mây
Khu vực 2
Các lô giáp đường thôn
Mục 1430
3.000.000
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1419
2.100.000
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
Khu vực 2
Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m
Mục 1418
3.000.000
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1421
2.700.000
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Khu vực 2
Các lô giáp đường 191D
Mục 1420
3.900.000
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
Khu vực 2
Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc
Mục 1428
3.600.000
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1429
3.000.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô giáp đường gom đường 391
Mục 1425
7.560.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy
Mục 1426
3.600.000
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1427
3.000.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04
Mục 1423
4.500.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô còn lại
Mục 1424
3.600.000
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
Khu vực 2
Các lô giáp đường gom đường 391
Mục 1422
7.560.000
Đường 391
Khu vực 1
Km19+500 - Km23+500
Mục 1417
7.560.0003.600.0001.800.000900.000
Đường gom cao tốc HN-HP
Khu vực 2
Km61+200 - Km68+800
Mục 1437
2.250.0001.080.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1438
1.620.0001.080.000780.000750.000
Đường trục xã, đường liên xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1436
2.700.0001.620.0001.080.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.