Bảng giá đất Xã Kim Thành, Hải Phòng từ 01/01/2026
48 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Thành là 36.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh), Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B) Mục 1777 | 36.100.000 | |||
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) Khu vực 1 | Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư Mục 1778 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ Khu vực 3 | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính Mục 1784 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ Khu vực 3 | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m Mục 1785 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m Mục 1775 | 15.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B) Mục 1774 | 28.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m Mục 1776 | 15.200.000 | |||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi Khu vực 1 | Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư Mục 1780 | 7.500.000 | |||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi Khu vực 1 | Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B Mục 1779 | 15.000.000 | |||
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi) Khu vực 1 | Đầu đường Than - Cống Ngọ Dương Mục 1772 | 14.700.000 | 8.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh) Khu vực 1 | Cầu Nga giáp xã An Thành - Công ty Tuấn Tú Mục 1770 | 16.200.000 | 8.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia) Khu vực 1 | Công ty Tuấn Tú - Đầu đường Than Mục 1771 | 32.400.000 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1783 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1782 | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1781 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường trục Đông Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1773 | 12.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) Khu vực 1 | Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư Mục 1778 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B) Mục 1777 | 9.030.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ Khu vực 3 | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính Mục 1784 | 1.375.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ Khu vực 3 | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m Mục 1785 | 1.125.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m Mục 1776 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m Mục 1775 | 3.925.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B) Mục 1774 | 7.025.000 | |||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi Khu vực 1 | Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư Mục 1780 | 1.875.000 | |||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi Khu vực 1 | Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B Mục 1779 | 3.750.000 | |||
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi) Khu vực 1 | Đầu đường Than - Cống Ngọ Dương Mục 1772 | 3.700.000 | 2.025.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh) Khu vực 1 | Cầu Nga giáp xã An Thành - Công ty Tuấn Tú Mục 1770 | 4.050.000 | 2.025.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia) Khu vực 1 | Công ty Tuấn Tú - Đầu đường Than Mục 1771 | 8.100.000 | 3.375.000 | 1.250.000 | 925.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1783 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1782 | 2.025.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1781 | 2.250.000 | 1.350.000 | 775.000 | 720.000 |
| Đường trục Đông Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1773 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B) Mục 1777 | 12.640.000 | |||
| Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh) Khu vực 1 | Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư Mục 1778 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ Khu vực 3 | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m Mục 1785 | 1.350.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ Khu vực 3 | Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính Mục 1784 | 1.650.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B) Mục 1774 | 8.430.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m Mục 1775 | 4.710.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Khu vực 1 | Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m Mục 1776 | 4.560.000 | |||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi Khu vực 1 | Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư Mục 1780 | 2.250.000 | |||
| Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi Khu vực 1 | Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B Mục 1779 | 4.500.000 | |||
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi) Khu vực 1 | Đầu đường Than - Cống Ngọ Dương Mục 1772 | 4.400.000 | 2.430.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh) Khu vực 1 | Cầu Nga giáp xã An Thành - Công ty Tuấn Tú Mục 1770 | 4.860.000 | 2.430.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia) Khu vực 1 | Công ty Tuấn Tú - Đầu đường Than Mục 1771 | 9.720.000 | 4.050.000 | 1.500.000 | 1.110.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1783 | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1782 | 2.430.000 | 1.470.000 | 840.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1781 | 2.700.000 | 1.620.000 | 930.000 | 750.000 |
| Đường trục Đông Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1773 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.