Bảng giá đất Xã Nghi Dương, Hải Phòng từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghi Dương20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 362, đoạn Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía đến Hết 100m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư thôn Mai Dương
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 420
7.000.000
Đường 362
Khu vực 1
Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía - Hết 100m
Mục 405
20.000.00012.000.0006.300.0004.500.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp Thụy Hương - Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Mục 404
15.000.0009.000.0005.000.0004.200.000
Đường 362
Khu vực 1
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) - Công An xã Nghi Dương
Mục 406
15.000.0009.000.0005.000.0004.200.000
Đường 362
Khu vực 1
Công An xã Nghi Dương - Giáp địa phận xã An Lão
Mục 407
10.000.0006.000.0004.500.0003.800.000
Đường 406
Khu vực 1
Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m - Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)
Mục 410
10.000.0006.000.0004.500.0003.800.000
Đường 406
Khu vực 1
Giáp Quán Bơ - Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m
Mục 409
12.000.0007.200.0004.800.0004.000.000
Đường 406
Khu vực 1
Giáp thôn Nghi Dương - Miếu Đông
Mục 408
10.000.0006.000.0004.500.0003.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 421
6.500.0003.900.0003.250.0002.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 424
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 422
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 423
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 417
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 419
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 418
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 412
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 411
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 413
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 414
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 416
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 415
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường tỉnh lộ 354
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Lão - Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Mục 403
15.000.0009.000.0005.000.0004.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư thôn Mai Dương
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 420
2.450.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp Thụy Hương - Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Mục 404
5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000
Đường 362
Khu vực 1
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) - Công An xã Nghi Dương
Mục 406
5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000
Đường 362
Khu vực 1
Công An xã Nghi Dương - Giáp địa phận xã An Lão
Mục 407
3.500.0002.100.0001.575.0001.330.000
Đường 362
Khu vực 1
Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía - Hết 100m
Mục 405
7.000.0004.200.0002.205.0001.575.000
Đường 406
Khu vực 1
Giáp thôn Nghi Dương - Miếu Đông
Mục 408
3.500.0002.100.0001.575.0001.330.000
Đường 406
Khu vực 1
Giáp Quán Bơ - Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m
Mục 409
4.200.0002.520.0001.680.0001.400.000
Đường 406
Khu vực 1
Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m - Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)
Mục 410
3.500.0002.100.0001.575.0001.330.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 422
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 423
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 424
875.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 421
2.275.0001.365.0001.140.000910.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 418
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 419
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 417
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 411
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 412
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 413
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 416
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 415
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 414
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường tỉnh lộ 354
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Lão - Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Mục 403
5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư thôn Mai Dương
Khu vực 2
Trọn khu
Mục 420
3.150.000
Đường 362
Khu vực 1
Công An xã Nghi Dương - Giáp địa phận xã An Lão
Mục 407
4.500.0002.700.0002.025.0001.710.000
Đường 362
Khu vực 1
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) - Công An xã Nghi Dương
Mục 406
6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000
Đường 362
Khu vực 1
Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía - Hết 100m
Mục 405
9.000.0005.400.0002.835.0002.025.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp Thụy Hương - Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Mục 404
6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000
Đường 406
Khu vực 1
Giáp Quán Bơ - Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m
Mục 409
5.400.0003.240.0002.160.0001.800.000
Đường 406
Khu vực 1
Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m - Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)
Mục 410
4.500.0002.700.0002.025.0001.710.000
Đường 406
Khu vực 1
Giáp thôn Nghi Dương - Miếu Đông
Mục 408
4.500.0002.700.0002.025.0001.710.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 422
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 421
2.925.0001.755.0001.460.0001.170.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 423
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 424
1.125.000810.000780.000750.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 419
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 418
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 417
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 412
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 411
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 413
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 416
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Mục 414
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Khu vực 2
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 415
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường tỉnh lộ 354
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Lão - Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Mục 403
6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.