Bảng giá đất Phường Thành Đông, Hải Phòng từ 01/01/2026

354 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Đông130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hồ Chí Minh, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1880
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
An LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1879
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
An NinhCống ba cửa - Ga
Mục 1858
36.000.00018.000.0009.000.0007.200.000
An TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1865
22.000.00011.000.0006.000.0004.800.000
An ĐịnhĐường Thanh Niên - Đường Ngô Quyền
Mục 1864
25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
Bình LaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1830
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Chi LăngNgã tư Máy Xay - Cống Hào Thành
Mục 1844
55.800.00027.000.00013.000.00010.400.000
Chi LăngCống Hào Thành - Đường sắt
Mục 1845
42.000.00020.500.00010.200.0008.160.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố TiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1931
10.800.0006.000.0003.000.0002.400.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1933
4.800.0003.500.0002.750.0002.000.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1932
6.480.0004.900.0004.200.0003.500.000
Cô ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1881
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
Cô ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1868
27.000.00017.000.0008.000.0006.400.000
Cựu KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 1869
18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
Cựu ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1855
28.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
Giáp ĐìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1882
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1898
22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường
Mục 1817
63.000.00027.900.00013.500.00010.800.000
Hàn ThượngGiáp ranh phường Bình Hàn cũ - Đường sắt
Mục 1887
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Hàn ThượngĐường Điện Biên Phủ - Hết phường Bình Hàn cũ
Mục 1867
17.190.0008.000.0004.000.0003.200.000
Hào Thànhcống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 1850
46.000.00025.300.00015.200.00012.100.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1848
30.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
Hồng QuangQuảng trường Độc lập - Ga
Mục 1846
55.000.00027.000.00013.000.00010.400.000
Hồng Quang kéo dàiĐường sắt - Đường An Định
Mục 1866
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 1847
52.000.00031.500.00018.810.00015.050.000
Lại Kim BảngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1832
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Lộng ChươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1875
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Mai Hắc ĐếĐầu đường - Cuối đường
Mục 1827
55.000.00020.800.00010.400.0008.320.000
Nguyễn CaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1826
60.000.00022.100.00010.400.0008.320.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Mục 1856
24.500.00012.000.0006.000.0004.480.000
Nguyễn DữĐầu đường - Cuối đường
Mục 1874
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1888
15.750.0008.000.0004.500.0003.600.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư Máy Sứ - Ngô Quyền
Mục 1821
77.000.00036.000.00028.000.00022.400.000
Nguyễn Thượng MẫnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1841
44.200.00022.100.00010.400.0008.320.000
Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1818
60.300.00034.700.00020.800.00016.600.000
Nguyễn Trọng ThuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1872
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Mục 1853
28.600.00013.000.0006.800.0005.440.000
Ngô QuyềnNguyễn Lương Bằng - Đường An Định
Mục 1824
60.000.00030.000.00018.000.00014.400.000
Ngô QuyềnĐường Hoàng Ngân - Cầu Hàn
Mục 1825
36.000.00018.000.0009.000.0003.600.000
Ngô Thì NhậmHoàng Ngân - Đê sông Thái Bình
Mục 1890
11.200.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1902
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Phan Đình PhùngHoàng Ngân - Nhà máy nước
Mục 1900
17.500.0008.400.0004.000.0003.200.000
Phan Đình PhùngĐường sắt - Đường An Định
Mục 1899
22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Phương ĐộĐầu đường - Cuối đường
Mục 1883
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
Phạm Thị TrânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1831
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Phạm Đình HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1836
27.500.00013.000.0006.500.0005.200.000
Phố Bến HànĐường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) - Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương
Mục 1892
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Phố Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1877
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Phố GaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1851
30.000.00013.500.0007.300.0005.840.000
Phố Hoàng ĐạoNguyễn Lễ - Vũ Cán
Mục 1896
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Phố Nguyễn LễPhố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật
Mục 1895
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Phố Phạm HạpĐường Ngô Quyền - Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ
Mục 1893
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Phố Phạm HợiPhố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật
Mục 1894
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Phố Vũ CánTôn Thất Thuyết - Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh
Mục 1897
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Quang TrungĐường sắt - An Định
Mục 1861
18.000.00010.000.0006.000.0004.800.000
Quang TrungNguyễn Công Hoan - Đường sắt
Mục 1860
36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
Quyết ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1862
30.000.00013.500.0007.300.0005.840.000
Quyết ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1852
30.000.00013.500.0007.300.0005.840.000
Quán ThánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1859
36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
Thuần MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 1885
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
Thái HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1884
24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
Triệu Quang PhụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1889
15.750.0008.000.0004.500.0003.600.000
Trần Công HiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1863
36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
Trần CảnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1901
22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Trần Khắc ChungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1838
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Trần Khắc ChungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1876
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Trần Nguyên HãnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1829
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Trần TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1833
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Tuệ TĩnhĐường Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ
Mục 1820
76.600.00034.000.00020.700.00016.600.000
Tuệ TĩnhĐiện Biên Phú - Ngô Quyền
Mục 1819
92.000.00042.000.00031.500.00025.000.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1873
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Tăng Bạt HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1828
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Tăng Bạt HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1878
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Tạ Quang BửuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1839
36.400.00018.200.0009.100.0007.280.000
Tự ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1891
11.200.0006.000.0004.000.0003.200.000
Tự ĐôngĐường Ngô Quyền - Đường An Định
Mục 1903
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1854
27.500.00012.500.0006.300.0005.040.000
Đinh Văn TảĐường An Ninh - Đường An Định
Mục 1870
15.400.0007.000.0004.000.0003.200.000
Đinh Văn TảĐường Hoàng Ngân - Đê Thái Bình
Mục 1871
15.750.0007.500.0004.000.0003.200.000
Đinh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1886
24.500.00012.000.0006.000.0004.000.000
Điện Biên PhủĐường sắt - An Định
Mục 1823
55.000.00025.000.00016.000.00012.800.000
Điện Biên PhủNgã tư giao với đường Tuệ Tĩnh - Đường sắt
Mục 1822
67.500.00031.500.00022.500.00018.000.000
Đoàn Đình DuyệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1834
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
Đào ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1837
20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn - Giáp phường Nam Đồng
Mục 1928
12.000.0005.200.0003.200.0002.400.000
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn - Giáp xã Nam Sách
Mục 1927
15.000.0007.000.0003.500.0002.500.000
Đường Hoàng NgânĐường Thanh Niên - Giáp phường Việt Hòa
Mục 1843
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường còn lại trong khu dân cư LilamaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1842
45.000.00018.750.0008.750.0007.000.000
Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô)Chi Lăng - Đường Hồng Quang
Mục 1925
30.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1907
35.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
Đường giáp đê sông Thái BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1840
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1916
36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1924
50.000.00036.400.00018.200.00010.400.000
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1906
28.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
Đường trong bến xe kháchĐường Hồng Quang - Đường Chi Lăng
Mục 1849
30.600.00013.800.0007.000.0005.600.000
Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1915
15.500.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 1930
16.000.0007.500.0003.000.0002.000.000
Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1914
30.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1922
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1921
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1923
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1926
28.600.00013.000.0006.800.0005.440.000
Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1913
20.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình ĐôngĐầu đường - Đầu đường
Mục 1929
16.000.0007.500.0003.000.0002.000.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1912
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1911
17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1917
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1910
17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1920
17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh - Chi Lăng
Mục 1904
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh - Chi Lăng
Mục 1857
24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Đường ven kè Hào ThànhChi Lăng - Cống Ba Cửa
Mục 1905
17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ - Đường Hàn Thượng
Mục 1918
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ - Đường Tự Đông
Mục 1919
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên PhủĐầu đường - Cuối đường
Mục 1908
18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên PhủĐầu đường - Cuối đường
Mục 1909
15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
Đại lộ Hồ Chí MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1816
130.000.00055.000.00032.000.00026.000.000
Đặng DungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1835
45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1880
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
An LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1879
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
An NinhCống ba cửa - Ga
Mục 1858
9.000.0004.500.0002.250.0001.800.000
An TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1865
5.500.0002.750.0001.500.0001.200.000
An ĐịnhĐường Thanh Niên - Đường Ngô Quyền
Mục 1864
6.250.0003.250.0001.625.0001.300.000
Bình LaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1830
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Chi LăngNgã tư Máy Xay - Cống Hào Thành
Mục 1844
13.950.0006.750.0003.250.0002.600.000
Chi LăngCống Hào Thành - Đường sắt
Mục 1845
10.500.0005.125.0002.550.0002.040.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố TiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1931
2.800.0001.500.0001.100.000950.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1933
1.750.0001.225.000963.000850.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1932
2.450.0001.715.0001.470.0001.225.000
Cô ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1881
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
Cô ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1868
6.750.0004.250.0002.000.0001.600.000
Cựu KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 1869
4.725.0002.250.0001.500.0001.200.000
Cựu ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1855
7.000.0003.250.0001.625.0001.300.000
Giáp ĐìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1882
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1898
5.625.0002.750.0001.500.0001.200.000
Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường
Mục 1817
15.750.0006.975.0003.375.0002.700.000
Hàn ThượngGiáp ranh phường Bình Hàn cũ - Đường sắt
Mục 1887
3.750.0001.960.0001.400.0001.000.000
Hàn ThượngĐường Điện Biên Phủ - Hết phường Bình Hàn cũ
Mục 1867
4.298.0002.000.0001.400.0001.100.000
Hào Thànhcống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 1850
11.500.0006.325.0003.800.0003.025.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1848
7.650.0003.500.0001.750.0001.400.000
Hồng QuangQuảng trường Độc lập - Ga
Mục 1846
13.750.0006.750.0003.250.0002.600.000
Hồng Quang kéo dàiĐường sắt - Đường An Định
Mục 1866
4.500.0002.250.0001.600.0001.200.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 1847
13.000.0007.875.0004.703.0003.763.000
Lại Kim BảngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1832
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Lộng ChươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1875
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Mai Hắc ĐếĐầu đường - Cuối đường
Mục 1827
13.750.0005.200.0002.600.0002.080.000
Nguyễn CaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1826
15.000.0005.525.0002.600.0002.080.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Mục 1856
6.125.0003.000.0001.500.0001.120.000
Nguyễn DữĐầu đường - Cuối đường
Mục 1874
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1888
3.938.0002.000.0001.400.0001.000.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư Máy Sứ - Ngô Quyền
Mục 1821
19.250.0009.000.0007.000.0005.600.000
Nguyễn Thượng MẫnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1841
11.050.0005.525.0002.600.0002.080.000
Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1818
15.075.0008.675.0005.200.0004.150.000
Nguyễn Trọng ThuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1872
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Mục 1853
7.150.0003.250.0001.700.0001.360.000
Ngô QuyềnNguyễn Lương Bằng - Đường An Định
Mục 1824
15.000.0007.500.0004.500.0003.600.000
Ngô QuyềnĐường Hoàng Ngân - Cầu Hàn
Mục 1825
9.000.0004.500.0002.250.0001.500.000
Ngô Thì NhậmHoàng Ngân - Đê sông Thái Bình
Mục 1890
2.800.0001.500.0001.100.000950.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1902
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phan Đình PhùngHoàng Ngân - Nhà máy nước
Mục 1900
4.375.0002.100.0001.400.0001.200.000
Phan Đình PhùngĐường sắt - Đường An Định
Mục 1899
5.625.0002.750.0001.500.0001.200.000
Phương ĐộĐầu đường - Cuối đường
Mục 1883
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
Phạm Thị TrânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1831
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Phạm Đình HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1836
6.875.0003.250.0001.625.0001.300.000
Phố Bến HànĐường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) - Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương
Mục 1892
3.750.0001.960.0001.400.0001.000.000
Phố Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1877
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Phố GaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1851
7.500.0003.375.0001.825.0001.460.000
Phố Hoàng ĐạoNguyễn Lễ - Vũ Cán
Mục 1896
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Phố Nguyễn LễPhố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật
Mục 1895
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Phố Phạm HạpĐường Ngô Quyền - Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ
Mục 1893
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Phố Phạm HợiPhố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật
Mục 1894
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Phố Vũ CánTôn Thất Thuyết - Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh
Mục 1897
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Quang TrungĐường sắt - An Định
Mục 1861
4.500.0002.500.0001.500.0001.200.000
Quang TrungNguyễn Công Hoan - Đường sắt
Mục 1860
9.000.0003.850.0002.000.0001.600.000
Quyết ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1862
7.500.0003.375.0001.825.0001.460.000
Quyết ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1852
7.500.0003.375.0001.825.0001.460.000
Quán ThánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1859
9.000.0003.850.0002.000.0001.600.000
Thuần MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 1885
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
Thái HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1884
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
Triệu Quang PhụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1889
3.938.0002.000.0001.400.0001.000.000
Trần Công HiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1863
9.000.0003.850.0002.000.0001.600.000
Trần CảnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1901
5.625.0002.750.0001.500.0001.200.000
Trần Khắc ChungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1838
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Trần Khắc ChungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1876
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Trần Nguyên HãnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1829
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Trần TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1833
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Tuệ TĩnhĐường Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ
Mục 1820
19.150.0008.500.0005.175.0004.150.000
Tuệ TĩnhĐiện Biên Phú - Ngô Quyền
Mục 1819
23.000.00010.500.0007.875.0006.250.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1873
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Tăng Bạt HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1828
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Tăng Bạt HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1878
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Tạ Quang BửuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1839
9.100.0004.550.0002.275.0001.820.000
Tự ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1891
2.800.0001.500.0001.100.000950.000
Tự ĐôngĐường Ngô Quyền - Đường An Định
Mục 1903
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1854
6.875.0003.125.0001.575.0001.260.000
Đinh Văn TảĐường Hoàng Ngân - Đê Thái Bình
Mục 1871
3.938.0001.875.0001.400.0001.000.000
Đinh Văn TảĐường An Ninh - Đường An Định
Mục 1870
3.850.0001.750.0001.400.0001.000.000
Đinh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1886
6.125.0003.000.0002.100.0001.500.000
Điện Biên PhủNgã tư giao với đường Tuệ Tĩnh - Đường sắt
Mục 1822
16.875.0007.875.0005.625.0004.500.000
Điện Biên PhủĐường sắt - An Định
Mục 1823
13.750.0006.250.0004.000.0003.200.000
Đoàn Đình DuyệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1834
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Đào ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1837
5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn - Giáp phường Nam Đồng
Mục 1928
3.000.0001.300.000960.000850.000
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn - Giáp xã Nam Sách
Mục 1927
3.750.0001.750.0001.050.000860.000
Đường Hoàng NgânĐường Thanh Niên - Giáp phường Việt Hòa
Mục 1843
4.500.0002.250.0001.600.0001.200.000
Đường còn lại trong khu dân cư LilamaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1842
11.250.0004.688.0002.188.0001.750.000
Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô)Chi Lăng - Đường Hồng Quang
Mục 1925
7.650.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1907
9.000.0003.850.0002.000.0001.600.000
Đường giáp đê sông Thái BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1840
3.750.0001.960.0001.400.0001.000.000
Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1916
9.000.0003.850.0002.000.0001.600.000
Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1924
12.500.0009.100.0004.550.0002.600.000
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1906
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường trong bến xe kháchĐường Hồng Quang - Đường Chi Lăng
Mục 1849
7.650.0003.450.0001.750.0001.400.000
Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1915
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 1930
4.000.0001.875.000900.000850.000
Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1914
7.650.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1922
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1921
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1923
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1926
7.150.0003.250.0001.700.0001.360.000
Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1913
5.250.0002.250.0001.250.0001.000.000
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình ĐôngĐầu đường - Đầu đường
Mục 1929
4.000.0001.875.000900.000850.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1912
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1911
4.375.0002.100.0001.125.000900.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1917
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1910
4.375.0002.100.0001.125.000900.000
Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1920
4.375.0002.100.0001.125.000900.000
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh - Chi Lăng
Mục 1857
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh - Chi Lăng
Mục 1904
6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường ven kè Hào ThànhChi Lăng - Cống Ba Cửa
Mục 1905
4.375.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ - Đường Hàn Thượng
Mục 1918
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ - Đường Tự Đông
Mục 1919
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên PhủĐầu đường - Cuối đường
Mục 1908
4.500.0002.250.0001.600.0001.200.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên PhủĐầu đường - Cuối đường
Mục 1909
3.750.0001.960.0001.200.000960.000
Đại lộ Hồ Chí MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1816
32.500.00013.750.0008.000.0006.500.000
Đặng DungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1835
11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1880
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
An LạcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1879
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
An NinhCống ba cửa - Ga
Mục 1858
12.600.0006.300.0003.150.0002.520.000
An TháiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1865
7.700.0003.850.0002.100.0001.680.000
An ĐịnhĐường Thanh Niên - Đường Ngô Quyền
Mục 1864
8.750.0004.550.0002.275.0001.820.000
Bình LaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1830
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Chi LăngNgã tư Máy Xay - Cống Hào Thành
Mục 1844
19.530.0009.450.0004.550.0003.640.000
Chi LăngCống Hào Thành - Đường sắt
Mục 1845
14.700.0007.175.0003.570.0002.856.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố TiềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1931
3.920.0002.100.0001.200.000865.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1933
2.250.0001.575.0001.238.000900.000
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa ThượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1932
3.150.0002.205.0001.890.0001.575.000
Cô ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1881
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
Cô ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1868
9.450.0005.950.0002.800.0002.240.000
Cựu KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 1869
6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
Cựu ThànhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1855
9.800.0004.550.0002.275.0001.820.000
Giáp ĐìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1882
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
Hoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1898
7.875.0003.850.0002.100.0001.680.000
Hoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường
Mục 1817
22.050.0009.765.0004.725.0003.780.000
Hàn ThượngGiáp ranh phường Bình Hàn cũ - Đường sắt
Mục 1887
5.250.0002.744.0001.500.0001.120.000
Hàn ThượngĐường Điện Biên Phủ - Hết phường Bình Hàn cũ
Mục 1867
6.017.0002.800.0001.500.0001.120.000
Hào Thànhcống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 1850
16.100.0008.855.0005.320.0004.235.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1848
10.710.0004.900.0002.450.0001.960.000
Hồng QuangQuảng trường Độc lập - Ga
Mục 1846
19.250.0009.450.0004.550.0003.640.000
Hồng Quang kéo dàiĐường sắt - Đường An Định
Mục 1866
6.300.0003.150.0001.800.0001.260.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 1847
18.200.00011.025.0006.584.0005.268.000
Lại Kim BảngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1832
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Lộng ChươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1875
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Mai Hắc ĐếĐầu đường - Cuối đường
Mục 1827
19.250.0007.280.0003.640.0002.912.000
Nguyễn CaoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1826
21.000.0007.735.0003.640.0002.912.000
Nguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường
Mục 1856
8.575.0004.200.0002.100.0001.568.000
Nguyễn DữĐầu đường - Cuối đường
Mục 1874
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1888
5.513.0002.800.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư Máy Sứ - Ngô Quyền
Mục 1821
26.950.00012.600.0009.800.0007.840.000
Nguyễn Thượng MẫnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1841
15.470.0007.735.0003.640.0002.912.000
Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1818
21.105.00012.145.0007.280.0005.810.000
Nguyễn Trọng ThuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1872
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Ngô Gia TựĐầu đường - Cuối đường
Mục 1853
10.010.0004.550.0002.380.0001.904.000
Ngô QuyềnNguyễn Lương Bằng - Đường An Định
Mục 1824
21.000.00010.500.0006.300.0005.040.000
Ngô QuyềnĐường Hoàng Ngân - Cầu Hàn
Mục 1825
12.600.0006.300.0003.150.0001.260.000
Ngô Thì NhậmHoàng Ngân - Đê sông Thái Bình
Mục 1890
3.920.0002.100.0001.300.000865.000
Phan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1902
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phan Đình PhùngHoàng Ngân - Nhà máy nước
Mục 1900
6.125.0002.940.0001.500.0001.120.000
Phan Đình PhùngĐường sắt - Đường An Định
Mục 1899
7.875.0003.850.0002.100.0001.680.000
Phương ĐộĐầu đường - Cuối đường
Mục 1883
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
Phạm Thị TrânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1831
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Phạm Đình HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1836
9.625.0004.550.0002.275.0001.820.000
Phố Bến HànĐường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) - Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương
Mục 1892
5.250.0002.744.0001.500.0001.120.000
Phố Cao ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1877
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Phố GaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1851
10.500.0004.725.0002.555.0002.044.000
Phố Hoàng ĐạoNguyễn Lễ - Vũ Cán
Mục 1896
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Phố Nguyễn LễPhố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật
Mục 1895
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Phố Phạm HạpĐường Ngô Quyền - Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ
Mục 1893
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Phố Phạm HợiPhố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật
Mục 1894
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Phố Vũ CánTôn Thất Thuyết - Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh
Mục 1897
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Quang TrungĐường sắt - An Định
Mục 1861
6.300.0003.500.0002.100.0001.680.000
Quang TrungNguyễn Công Hoan - Đường sắt
Mục 1860
12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
Quyết ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1852
10.500.0004.725.0002.555.0002.044.000
Quyết ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1862
10.500.0004.725.0002.555.0002.044.000
Quán ThánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1859
12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
Thuần MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 1885
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
Thái HoàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1884
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
Triệu Quang PhụcĐầu đường - Cuối đường
Mục 1889
5.513.0002.800.0001.575.0001.260.000
Trần Công HiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1863
12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
Trần CảnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1901
7.875.0003.850.0002.100.0001.680.000
Trần Khắc ChungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1876
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Trần Khắc ChungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1838
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Trần Nguyên HãnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1829
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Trần TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1833
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Tuệ TĩnhĐiện Biên Phú - Ngô Quyền
Mục 1819
32.200.00014.700.00011.025.0008.750.000
Tuệ TĩnhĐường Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ
Mục 1820
26.810.00011.900.0007.245.0005.810.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1873
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Tăng Bạt HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1828
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Tăng Bạt HổĐầu đường - Cuối đường
Mục 1878
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Tạ Quang BửuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1839
12.740.0006.370.0003.185.0002.548.000
Tự ĐoàiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1891
3.920.0002.100.0001.400.0001.120.000
Tự ĐôngĐường Ngô Quyền - Đường An Định
Mục 1903
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 1854
9.625.0004.375.0002.205.0001.764.000
Đinh Văn TảĐường Hoàng Ngân - Đê Thái Bình
Mục 1871
5.513.0002.625.0001.500.0001.120.000
Đinh Văn TảĐường An Ninh - Đường An Định
Mục 1870
5.390.0002.450.0001.500.0001.120.000
Đinh ĐàmĐầu đường - Cuối đường
Mục 1886
8.575.0004.200.0002.200.0001.260.000
Điện Biên PhủĐường sắt - An Định
Mục 1823
19.250.0008.750.0005.600.0004.480.000
Điện Biên PhủNgã tư giao với đường Tuệ Tĩnh - Đường sắt
Mục 1822
23.625.00011.025.0007.875.0006.300.000
Đoàn Đình DuyệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1834
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
Đào ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 1837
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn - Giáp phường Nam Đồng
Mục 1928
4.200.0001.820.0001.120.000865.000
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn - Giáp xã Nam Sách
Mục 1927
5.250.0002.450.0001.225.000875.000
Đường Hoàng NgânĐường Thanh Niên - Giáp phường Việt Hòa
Mục 1843
6.300.0003.150.0001.800.0001.260.000
Đường còn lại trong khu dân cư LilamaĐầu đường - Cuối đường
Mục 1842
15.750.0006.563.0003.063.0002.450.000
Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô)Chi Lăng - Đường Hồng Quang
Mục 1925
10.710.0004.900.0002.450.0001.960.000
Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1907
12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
Đường giáp đê sông Thái BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1840
5.250.0002.744.0001.500.0001.120.000
Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1916
12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1924
17.500.00012.740.0006.370.0003.640.000
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1906
9.800.0004.900.0002.450.0001.960.000
Đường trong bến xe kháchĐường Hồng Quang - Đường Chi Lăng
Mục 1849
10.710.0004.830.0002.450.0001.960.000
Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1915
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 1930
5.600.0002.625.0001.050.000865.000
Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1914
10.710.0004.900.0002.450.0001.960.000
Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1922
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1921
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1923
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi LăngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1926
10.010.0004.550.0002.380.0001.904.000
Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1913
7.350.0003.150.0001.750.0001.400.000
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình ĐôngĐầu đường - Đầu đường
Mục 1929
5.600.0002.625.0001.050.000865.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1912
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1911
6.125.0002.940.0001.575.0001.260.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1917
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1910
6.125.0002.940.0001.575.0001.260.000
Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1920
6.125.0002.940.0001.575.0001.260.000
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh - Chi Lăng
Mục 1904
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường ven kè Hào ThànhChi Lăng - Cống Ba Cửa
Mục 1905
6.125.0002.940.0001.575.0001.260.000
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh - Chi Lăng
Mục 1857
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ - Đường Tự Đông
Mục 1919
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ - Đường Hàn Thượng
Mục 1918
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên PhủĐầu đường - Cuối đường
Mục 1908
6.300.0003.150.0001.800.0001.260.000
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên PhủĐầu đường - Cuối đường
Mục 1909
5.250.0002.744.0001.400.0001.120.000
Đại lộ Hồ Chí MinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1816
52.000.00019.250.00011.200.0009.100.000
Đặng DungĐầu đường - Cuối đường
Mục 1835
15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.