Bảng giá đất Phường Thành Đông, Hải Phòng từ 01/01/2026
354 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Đông là 130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hồ Chí Minh, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1880 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| An Lạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1879 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| An Ninh | Cống ba cửa - Ga Mục 1858 | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| An Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 1865 | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| An Định | Đường Thanh Niên - Đường Ngô Quyền Mục 1864 | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Bình Lao | Đầu đường - Cuối đường Mục 1830 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Chi Lăng | Ngã tư Máy Xay - Cống Hào Thành Mục 1844 | 55.800.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Chi Lăng | Cống Hào Thành - Đường sắt Mục 1845 | 42.000.000 | 20.500.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1931 | 10.800.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1933 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1932 | 6.480.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Cô Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1881 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Cô Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1868 | 27.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Cựu Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 1869 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Cựu Thành | Đầu đường - Cuối đường Mục 1855 | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Giáp Đình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1882 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1898 | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Cuối đường Mục 1817 | 63.000.000 | 27.900.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hàn Thượng | Giáp ranh phường Bình Hàn cũ - Đường sắt Mục 1887 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hàn Thượng | Đường Điện Biên Phủ - Hết phường Bình Hàn cũ Mục 1867 | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hào Thành | cống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 1850 | 46.000.000 | 25.300.000 | 15.200.000 | 12.100.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1848 | 30.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc lập - Ga Mục 1846 | 55.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hồng Quang kéo dài | Đường sắt - Đường An Định Mục 1866 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1847 | 52.000.000 | 31.500.000 | 18.810.000 | 15.050.000 |
| Lại Kim Bảng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1832 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Lộng Chương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1875 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Mai Hắc Đế | Đầu đường - Cuối đường Mục 1827 | 55.000.000 | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| Nguyễn Cao | Đầu đường - Cuối đường Mục 1826 | 60.000.000 | 22.100.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1856 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.480.000 |
| Nguyễn Dữ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1874 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1888 | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Máy Sứ - Ngô Quyền Mục 1821 | 77.000.000 | 36.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| Nguyễn Thượng Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1841 | 44.200.000 | 22.100.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1818 | 60.300.000 | 34.700.000 | 20.800.000 | 16.600.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Đầu đường - Cuối đường Mục 1872 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Mục 1853 | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Lương Bằng - Đường An Định Mục 1824 | 60.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hoàng Ngân - Cầu Hàn Mục 1825 | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 3.600.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Hoàng Ngân - Đê sông Thái Bình Mục 1890 | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1902 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phan Đình Phùng | Hoàng Ngân - Nhà máy nước Mục 1900 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường sắt - Đường An Định Mục 1899 | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phương Độ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1883 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Phạm Thị Trân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1831 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Phạm Đình Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1836 | 27.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Phố Bến Hàn | Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) - Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương Mục 1892 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Cao Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1877 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Phố Ga | Đầu đường - Cuối đường Mục 1851 | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | 5.840.000 |
| Phố Hoàng Đạo | Nguyễn Lễ - Vũ Cán Mục 1896 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Phố Nguyễn Lễ | Phố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật Mục 1895 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Phố Phạm Hạp | Đường Ngô Quyền - Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ Mục 1893 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Phố Phạm Hợi | Phố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật Mục 1894 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Phố Vũ Cán | Tôn Thất Thuyết - Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh Mục 1897 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Quang Trung | Đường sắt - An Định Mục 1861 | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Quang Trung | Nguyễn Công Hoan - Đường sắt Mục 1860 | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Quyết Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1862 | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | 5.840.000 |
| Quyết Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1852 | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | 5.840.000 |
| Quán Thánh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1859 | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thuần Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1885 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Thái Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1884 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Triệu Quang Phục | Đầu đường - Cuối đường Mục 1889 | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trần Công Hiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1863 | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Trần Cảnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1901 | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1838 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1876 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1829 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Trần Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1833 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ Mục 1820 | 76.600.000 | 34.000.000 | 20.700.000 | 16.600.000 |
| Tuệ Tĩnh | Điện Biên Phú - Ngô Quyền Mục 1819 | 92.000.000 | 42.000.000 | 31.500.000 | 25.000.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1873 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1828 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1878 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1839 | 36.400.000 | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 |
| Tự Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1891 | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Tự Đông | Đường Ngô Quyền - Đường An Định Mục 1903 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1854 | 27.500.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh - Đường An Định Mục 1870 | 15.400.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường Hoàng Ngân - Đê Thái Bình Mục 1871 | 15.750.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đinh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1886 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường sắt - An Định Mục 1823 | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh - Đường sắt Mục 1822 | 67.500.000 | 31.500.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Đoàn Đình Duyệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 1834 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
| Đào Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 1837 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn - Giáp phường Nam Đồng Mục 1928 | 12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn - Giáp xã Nam Sách Mục 1927 | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Thanh Niên - Giáp phường Việt Hòa Mục 1843 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Lilama | Đầu đường - Cuối đường Mục 1842 | 45.000.000 | 18.750.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) | Chi Lăng - Đường Hồng Quang Mục 1925 | 30.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1907 | 35.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1840 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1916 | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1924 | 50.000.000 | 36.400.000 | 18.200.000 | 10.400.000 |
| Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1906 | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trong bến xe khách | Đường Hồng Quang - Đường Chi Lăng Mục 1849 | 30.600.000 | 13.800.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1915 | 15.500.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1930 | 16.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1914 | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1922 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1921 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1923 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1926 | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1913 | 20.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông | Đầu đường - Đầu đường Mục 1929 | 16.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1912 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1911 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1917 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1910 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1920 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh - Chi Lăng Mục 1904 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh - Chi Lăng Mục 1857 | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Chi Lăng - Cống Ba Cửa Mục 1905 | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ - Đường Hàn Thượng Mục 1918 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ - Đường Tự Đông Mục 1919 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1908 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1909 | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1816 | 130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Đặng Dung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1835 | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1880 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| An Lạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1879 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| An Ninh | Cống ba cửa - Ga Mục 1858 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| An Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 1865 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| An Định | Đường Thanh Niên - Đường Ngô Quyền Mục 1864 | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Bình Lao | Đầu đường - Cuối đường Mục 1830 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Chi Lăng | Ngã tư Máy Xay - Cống Hào Thành Mục 1844 | 13.950.000 | 6.750.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Chi Lăng | Cống Hào Thành - Đường sắt Mục 1845 | 10.500.000 | 5.125.000 | 2.550.000 | 2.040.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1931 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1933 | 1.750.000 | 1.225.000 | 963.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1932 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Cô Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1881 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Cô Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1868 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Cựu Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 1869 | 4.725.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Cựu Thành | Đầu đường - Cuối đường Mục 1855 | 7.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Giáp Đình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1882 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1898 | 5.625.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Cuối đường Mục 1817 | 15.750.000 | 6.975.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hàn Thượng | Giáp ranh phường Bình Hàn cũ - Đường sắt Mục 1887 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hàn Thượng | Đường Điện Biên Phủ - Hết phường Bình Hàn cũ Mục 1867 | 4.298.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hào Thành | cống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 1850 | 11.500.000 | 6.325.000 | 3.800.000 | 3.025.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1848 | 7.650.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc lập - Ga Mục 1846 | 13.750.000 | 6.750.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hồng Quang kéo dài | Đường sắt - Đường An Định Mục 1866 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1847 | 13.000.000 | 7.875.000 | 4.703.000 | 3.763.000 |
| Lại Kim Bảng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1832 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Lộng Chương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1875 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Mai Hắc Đế | Đầu đường - Cuối đường Mục 1827 | 13.750.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Cao | Đầu đường - Cuối đường Mục 1826 | 15.000.000 | 5.525.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1856 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Dữ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1874 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1888 | 3.938.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Máy Sứ - Ngô Quyền Mục 1821 | 19.250.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Nguyễn Thượng Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1841 | 11.050.000 | 5.525.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1818 | 15.075.000 | 8.675.000 | 5.200.000 | 4.150.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Đầu đường - Cuối đường Mục 1872 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Mục 1853 | 7.150.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Lương Bằng - Đường An Định Mục 1824 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hoàng Ngân - Cầu Hàn Mục 1825 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Hoàng Ngân - Đê sông Thái Bình Mục 1890 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1902 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phan Đình Phùng | Hoàng Ngân - Nhà máy nước Mục 1900 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường sắt - Đường An Định Mục 1899 | 5.625.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phương Độ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1883 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phạm Thị Trân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1831 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Phạm Đình Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1836 | 6.875.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Phố Bến Hàn | Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) - Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương Mục 1892 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Cao Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1877 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Phố Ga | Đầu đường - Cuối đường Mục 1851 | 7.500.000 | 3.375.000 | 1.825.000 | 1.460.000 |
| Phố Hoàng Đạo | Nguyễn Lễ - Vũ Cán Mục 1896 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Phố Nguyễn Lễ | Phố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật Mục 1895 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Phố Phạm Hạp | Đường Ngô Quyền - Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ Mục 1893 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Phố Phạm Hợi | Phố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật Mục 1894 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Phố Vũ Cán | Tôn Thất Thuyết - Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh Mục 1897 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Quang Trung | Đường sắt - An Định Mục 1861 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Quang Trung | Nguyễn Công Hoan - Đường sắt Mục 1860 | 9.000.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Quyết Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1862 | 7.500.000 | 3.375.000 | 1.825.000 | 1.460.000 |
| Quyết Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1852 | 7.500.000 | 3.375.000 | 1.825.000 | 1.460.000 |
| Quán Thánh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1859 | 9.000.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thuần Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1885 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Thái Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1884 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Triệu Quang Phục | Đầu đường - Cuối đường Mục 1889 | 3.938.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Trần Công Hiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1863 | 9.000.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Trần Cảnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1901 | 5.625.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1838 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1876 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1829 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Trần Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1833 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ Mục 1820 | 19.150.000 | 8.500.000 | 5.175.000 | 4.150.000 |
| Tuệ Tĩnh | Điện Biên Phú - Ngô Quyền Mục 1819 | 23.000.000 | 10.500.000 | 7.875.000 | 6.250.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1873 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1828 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1878 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1839 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Tự Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1891 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Tự Đông | Đường Ngô Quyền - Đường An Định Mục 1903 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1854 | 6.875.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường Hoàng Ngân - Đê Thái Bình Mục 1871 | 3.938.000 | 1.875.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh - Đường An Định Mục 1870 | 3.850.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đinh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1886 | 6.125.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh - Đường sắt Mục 1822 | 16.875.000 | 7.875.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường sắt - An Định Mục 1823 | 13.750.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đoàn Đình Duyệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 1834 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
| Đào Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 1837 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn - Giáp phường Nam Đồng Mục 1928 | 3.000.000 | 1.300.000 | 960.000 | 850.000 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn - Giáp xã Nam Sách Mục 1927 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Thanh Niên - Giáp phường Việt Hòa Mục 1843 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Lilama | Đầu đường - Cuối đường Mục 1842 | 11.250.000 | 4.688.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) | Chi Lăng - Đường Hồng Quang Mục 1925 | 7.650.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1907 | 9.000.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1840 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1916 | 9.000.000 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1924 | 12.500.000 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.600.000 |
| Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1906 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trong bến xe khách | Đường Hồng Quang - Đường Chi Lăng Mục 1849 | 7.650.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1915 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1930 | 4.000.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1914 | 7.650.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1922 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1921 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1923 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1926 | 7.150.000 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1913 | 5.250.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông | Đầu đường - Đầu đường Mục 1929 | 4.000.000 | 1.875.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1912 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1911 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1917 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1910 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1920 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh - Chi Lăng Mục 1857 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh - Chi Lăng Mục 1904 | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Chi Lăng - Cống Ba Cửa Mục 1905 | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ - Đường Hàn Thượng Mục 1918 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ - Đường Tự Đông Mục 1919 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1908 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1909 | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1816 | 32.500.000 | 13.750.000 | 8.000.000 | 6.500.000 |
| Đặng Dung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1835 | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1880 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| An Lạc | Đầu đường - Cuối đường Mục 1879 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| An Ninh | Cống ba cửa - Ga Mục 1858 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| An Thái | Đầu đường - Cuối đường Mục 1865 | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| An Định | Đường Thanh Niên - Đường Ngô Quyền Mục 1864 | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Bình Lao | Đầu đường - Cuối đường Mục 1830 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Chi Lăng | Ngã tư Máy Xay - Cống Hào Thành Mục 1844 | 19.530.000 | 9.450.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Chi Lăng | Cống Hào Thành - Đường sắt Mục 1845 | 14.700.000 | 7.175.000 | 3.570.000 | 2.856.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1931 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1933 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1932 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Cô Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1881 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| Cô Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1868 | 9.450.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Cựu Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 1869 | 6.615.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Cựu Thành | Đầu đường - Cuối đường Mục 1855 | 9.800.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Giáp Đình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1882 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1898 | 7.875.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đầu đường - Cuối đường Mục 1817 | 22.050.000 | 9.765.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hàn Thượng | Giáp ranh phường Bình Hàn cũ - Đường sắt Mục 1887 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Hàn Thượng | Đường Điện Biên Phủ - Hết phường Bình Hàn cũ Mục 1867 | 6.017.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Hào Thành | cống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 1850 | 16.100.000 | 8.855.000 | 5.320.000 | 4.235.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đầu đường - Cuối đường Mục 1848 | 10.710.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc lập - Ga Mục 1846 | 19.250.000 | 9.450.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hồng Quang kéo dài | Đường sắt - Đường An Định Mục 1866 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 1847 | 18.200.000 | 11.025.000 | 6.584.000 | 5.268.000 |
| Lại Kim Bảng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1832 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Lộng Chương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1875 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Mai Hắc Đế | Đầu đường - Cuối đường Mục 1827 | 19.250.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Nguyễn Cao | Đầu đường - Cuối đường Mục 1826 | 21.000.000 | 7.735.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1856 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.568.000 |
| Nguyễn Dữ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1874 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1888 | 5.513.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Máy Sứ - Ngô Quyền Mục 1821 | 26.950.000 | 12.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Nguyễn Thượng Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1841 | 15.470.000 | 7.735.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1818 | 21.105.000 | 12.145.000 | 7.280.000 | 5.810.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Đầu đường - Cuối đường Mục 1872 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường - Cuối đường Mục 1853 | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.904.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Lương Bằng - Đường An Định Mục 1824 | 21.000.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hoàng Ngân - Cầu Hàn Mục 1825 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.260.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Hoàng Ngân - Đê sông Thái Bình Mục 1890 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 865.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1902 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phan Đình Phùng | Hoàng Ngân - Nhà máy nước Mục 1900 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường sắt - Đường An Định Mục 1899 | 7.875.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phương Độ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1883 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| Phạm Thị Trân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1831 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Phạm Đình Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1836 | 9.625.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Phố Bến Hàn | Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) - Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương Mục 1892 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Phố Cao Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1877 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Phố Ga | Đầu đường - Cuối đường Mục 1851 | 10.500.000 | 4.725.000 | 2.555.000 | 2.044.000 |
| Phố Hoàng Đạo | Nguyễn Lễ - Vũ Cán Mục 1896 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Phố Nguyễn Lễ | Phố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật Mục 1895 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Phố Phạm Hạp | Đường Ngô Quyền - Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ Mục 1893 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Phố Phạm Hợi | Phố Lộng Chương - Phố Nguyễn Trọng Thuật Mục 1894 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Phố Vũ Cán | Tôn Thất Thuyết - Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh Mục 1897 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Quang Trung | Đường sắt - An Định Mục 1861 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Quang Trung | Nguyễn Công Hoan - Đường sắt Mục 1860 | 12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quyết Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1852 | 10.500.000 | 4.725.000 | 2.555.000 | 2.044.000 |
| Quyết Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1862 | 10.500.000 | 4.725.000 | 2.555.000 | 2.044.000 |
| Quán Thánh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1859 | 12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thuần Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1885 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| Thái Hoà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1884 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| Triệu Quang Phục | Đầu đường - Cuối đường Mục 1889 | 5.513.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Trần Công Hiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1863 | 12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Trần Cảnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1901 | 7.875.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1876 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1838 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Mục 1829 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Trần Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 1833 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Tuệ Tĩnh | Điện Biên Phú - Ngô Quyền Mục 1819 | 32.200.000 | 14.700.000 | 11.025.000 | 8.750.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ Mục 1820 | 26.810.000 | 11.900.000 | 7.245.000 | 5.810.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đầu đường - Cuối đường Mục 1873 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1828 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1878 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1839 | 12.740.000 | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 |
| Tự Đoài | Đầu đường - Cuối đường Mục 1891 | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Tự Đông | Đường Ngô Quyền - Đường An Định Mục 1903 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 1854 | 9.625.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.764.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường Hoàng Ngân - Đê Thái Bình Mục 1871 | 5.513.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh - Đường An Định Mục 1870 | 5.390.000 | 2.450.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Đinh Đàm | Đầu đường - Cuối đường Mục 1886 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.260.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường sắt - An Định Mục 1823 | 19.250.000 | 8.750.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh - Đường sắt Mục 1822 | 23.625.000 | 11.025.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đoàn Đình Duyệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 1834 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
| Đào Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 1837 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn - Giáp phường Nam Đồng Mục 1928 | 4.200.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 865.000 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn - Giáp xã Nam Sách Mục 1927 | 5.250.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Thanh Niên - Giáp phường Việt Hòa Mục 1843 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Lilama | Đầu đường - Cuối đường Mục 1842 | 15.750.000 | 6.563.000 | 3.063.000 | 2.450.000 |
| Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) | Chi Lăng - Đường Hồng Quang Mục 1925 | 10.710.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1907 | 12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1840 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1916 | 12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1924 | 17.500.000 | 12.740.000 | 6.370.000 | 3.640.000 |
| Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1906 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường trong bến xe khách | Đường Hồng Quang - Đường Chi Lăng Mục 1849 | 10.710.000 | 4.830.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1915 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1930 | 5.600.000 | 2.625.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1914 | 10.710.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1922 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1921 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1923 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1926 | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.904.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1913 | 7.350.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông | Đầu đường - Đầu đường Mục 1929 | 5.600.000 | 2.625.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1912 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1911 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1917 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1910 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1920 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh - Chi Lăng Mục 1904 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Chi Lăng - Cống Ba Cửa Mục 1905 | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh - Chi Lăng Mục 1857 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ - Đường Tự Đông Mục 1919 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ - Đường Hàn Thượng Mục 1918 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1908 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1909 | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1816 | 52.000.000 | 19.250.000 | 11.200.000 | 9.100.000 |
| Đặng Dung | Đầu đường - Cuối đường Mục 1835 | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.